PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 - TUẦN 9
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng ôn lại những kiến thức toán học thật thú vị mà chúng mình đã học trong nửa học kì 1 nhé. Hãy tự tin làm bài và thể hiện sự thông minh của mình nào! Cô tin các con sẽ làm rất tốt!
Câu 1: Đếm xem có bao nhiêu hình tròn?
(Hình ảnh minh họa: Một hàng gồm 7 hình tròn)
○ ○ ○ ○ ○ ○ ○
Câu 2: Viết các số sau vào chỗ chấm:
a) Sáu: ............
b) Tám: ............
c) Mười: ............
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Số nào lớn nhất trong các số sau: 3, 7, 1, 9?
Câu 4: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 ..... 7
b) 9 ..... 9
c) 6 ..... 2
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Kết quả của phép tính 2 + 5 là:
Câu 6: Thực hiện phép tính:
a) 8 - 3 = ......
b) 10 - 4 = ......
c) 5 + 0 = ......
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6 + ...... = 9 là:
Câu 8: Điền số thích hợp vào bông hoa để có kết quả đúng:
9 gồm 5 và ......
7 gồm ...... và 3
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Minh có 3 quả táo, mẹ cho Minh thêm 4 quả nữa. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quả táo?
- A. 6 quả
- B. 7 quả
- C. 8 quả
- D. 9 quả
Câu 10: Trên cành cây có 8 chú chim. Sau đó, 2 chú chim bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu chú chim?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Hình nào là hình tam giác?
- A. Hình có 4 cạnh bằng nhau
- B. Hình có 3 cạnh và 3 đỉnh
- C. Hình tròn
- D. Hình vuông
Câu 12: Vẽ một hình vuông và một hình tròn vào ô dưới đây.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, số đứng ở vị trí thứ ba là số nào?
Câu 14: Viết tất cả các số lớn hơn 5 và bé hơn 10.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số: 1, 3, 5, ..., 9.
Câu 16: Tính nhẩm:
a) 3 + 2 + 4 = ......
b) 9 - 5 + 1 = ......
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Phép tính nào có kết quả bằng 10?
- A. 5 + 4
- B. 7 - 2
- C. 6 + 4
- D. 9 - 1
Câu 18: Viết 3 phép cộng có kết quả bằng 8.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Số liền trước của số 7 là số mấy?
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5, 2, 8, 0, 4.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Chọn câu đúng:
- A. 3 + 4 = 8
- B. 10 - 2 = 7
- C. 5 + 5 = 10
- D. 9 - 0 = 8
Câu 22: Hãy đếm xem có bao nhiêu con vật trong hình và viết số vào chỗ chấm.
(Hình ảnh minh họa: Một nhóm gồm 6 con vật khác nhau)
Có ...... con vật.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Bạn Mai có 5 bông hoa. Bạn An có ít hơn bạn Mai 2 bông hoa. Hỏi bạn An có bao nhiêu bông hoa?
- A. 2 bông hoa
- B. 3 bông hoa
- C. 4 bông hoa
- D. 7 bông hoa
Câu 24: Điền số thích hợp vào hình trống:
(Hình ảnh minh họa: Một hình tam giác có số 3, một hình tròn có số 5, và một hình vuông có số ?.)
Nếu hình tam giác + hình tròn = hình vuông, vậy hình vuông là số mấy?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Số bé nhất có một chữ số là số nào?
Chúc mừng các con đã hoàn thành phiếu bài tập! Các con thật giỏi và chăm chỉ! Hãy xem lại bài thật kỹ trước khi nộp nhé!
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đếm xem có bao nhiêu hình tròn?
Đáp án: C. 7
Câu 2: Viết các số sau vào chỗ chấm:
a) Sáu: 6
b) Tám: 8
c) Mười: 10
Câu 3: Số nào lớn nhất trong các số sau: 3, 7, 1, 9?
Đáp án: D. 9
Câu 4: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 < 7
b) 9 = 9
c) 6 > 2
Câu 5: Kết quả của phép tính 2 + 5 là:
Đáp án: B. 7
Câu 6: Thực hiện phép tính:
a) 8 - 3 = 5
b) 10 - 4 = 6
c) 5 + 0 = 5
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6 + ...... = 9 là:
Đáp án: B. 3
Câu 8: Điền số thích hợp vào bông hoa để có kết quả đúng:
9 gồm 5 và 4
7 gồm 4 và 3
Câu 9: Minh có 3 quả táo, mẹ cho Minh thêm 4 quả nữa. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu quả táo?
Đáp án: B. 7 quả (3 + 4 = 7)
Câu 10: Trên cành cây có 8 chú chim. Sau đó, 2 chú chim bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu chú chim?
8 - 2 = 6 (chú chim)
Đáp số: 6 chú chim.
Câu 11: Hình nào là hình tam giác?
Đáp án: B. Hình có 3 cạnh và 3 đỉnh
Câu 12: Vẽ một hình vuông và một hình tròn vào ô dưới đây.
(Học sinh tự vẽ hình vuông và hình tròn)
Câu 13: Trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, số đứng ở vị trí thứ ba là số nào?
Đáp án: B. 3
Câu 14: Viết tất cả các số lớn hơn 5 và bé hơn 10.
6, 7, 8, 9
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số: 1, 3, 5, ..., 9.
Đáp án: B. 7
Câu 16: Tính nhẩm:
a) 3 + 2 + 4 = 9
b) 9 - 5 + 1 = 5
Câu 17: Phép tính nào có kết quả bằng 10?
Đáp án: C. 6 + 4
Câu 18: Viết 3 phép cộng có kết quả bằng 8.
Ví dụ:
1 + 7 = 8
2 + 6 = 8
3 + 5 = 8
(Hoặc 0 + 8 = 8, 4 + 4 = 8, 8 + 0 = 8, v.v.)
Câu 19: Số liền trước của số 7 là số mấy?
Đáp án: B. 6
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5, 2, 8, 0, 4.
0, 2, 4, 5, 8
Câu 21: Chọn câu đúng:
Đáp án: C. 5 + 5 = 10
Câu 22: Hãy đếm xem có bao nhiêu con vật trong hình và viết số vào chỗ chấm.
(Với giả định có 6 con vật)
Có 6 con vật.
Câu 23: Bạn Mai có 5 bông hoa. Bạn An có ít hơn bạn Mai 2 bông hoa. Hỏi bạn An có bao nhiêu bông hoa?
Đáp án: B. 3 bông hoa (5 - 2 = 3)
Câu 24: Điền số thích hợp vào hình trống:
Hình vuông là số 8 (3 + 5 = 8)
Câu 25: Số bé nhất có một chữ số là số nào?
Đáp án: A. 0