⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Luyện tập chung: Số và so sánh số môn toán lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 - TUẦN 6

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại các số và cách so sánh chúng nhé. Các con đã sẵn sàng chưa? Cố gắng hoàn thành bài thật tốt và nhớ kiểm tra lại trước khi nộp bài nhé! Cô tin các con sẽ làm được!

Câu 1: Đếm số lượng các hình tròn và khoanh tròn vào số đúng.

⚪⚪⚪⚪⚪⚪⚪⚪⚪⚪

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 11
Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống để hoàn thành dãy số.

1, 2, ___, 4, 5, ___, 7

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Số "tám" được viết là:

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 9
Câu 4: Điền dấu lớn hơn (>), bé hơn (<), hoặc bằng (=) vào chỗ chấm.

a) 5 ...... 3

b) 7 ...... 10

c) 9 ...... 9

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Số nào lớn nhất trong các số sau: 2, 8, 4, 0?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 8
Câu 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6, 1, 9, 3.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Chọn phép so sánh đúng:

  • A. 6 < 5
  • B. 8 = 7
  • C. 3 > 1
  • D. 10 < 9
Câu 8: Viết số liền trước và số liền sau của số 7.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Bạn Mai có 4 quả bóng. Bạn An có 6 quả bóng. Ai có nhiều bóng hơn?

  • A. Bạn Mai
  • B. Bạn An
  • C. Hai bạn có số bóng bằng nhau
  • D. Không xác định được
Câu 10: Đếm xem có bao nhiêu chữ cái 'A' trong câu sau: "CÔ GIÁO YÊU CÁC EM HỌC SINH"

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Số nào lớn hơn 5 nhưng bé hơn 8?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 9
Câu 12: Hãy viết các số chẵn (có thể chia hết cho 2) từ 0 đến 10.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Chọn số bé nhất trong các số: 10, 2, 7, 5.

  • A. 10
  • B. 2
  • C. 7
  • D. 5
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nếu 3 + 1 = 4, thì 4 là số liền sau của số ___.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Bạn Hoa có 3 bông hoa. Bạn Minh có 2 bông hoa. Bạn Lan có 5 bông hoa. Ai có ít bông hoa nhất?

  • A. Bạn Hoa
  • B. Bạn Minh
  • C. Bạn Lan
  • D. Cả ba bạn có số bông hoa bằng nhau

Chúc mừng các con đã hoàn thành xong phiếu bài tập tuần này! Các con thật giỏi! Hãy kiểm tra lại bài thật cẩn thận trước khi nộp nhé. Cô rất tự hào về các con!