Phiếu Bài Tập Toán Lớp 2 - Tuần 25: Đo Độ Dài
Chào các con yêu quý của cô! Hôm nay chúng mình cùng nhau ôn tập về các đơn vị đo độ dài quen thuộc nhé. Các con hãy cố gắng làm bài thật tốt để khoe với bố mẹ nào!
Câu 1: Đơn vị đo độ dài nào nhỏ nhất trong các đơn vị sau?
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1 mét bằng bao nhiêu centimet?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Đoạn đường từ nhà bạn An đến trường dài 2 km. Đổi 2 km ra mét ta được bao nhiêu mét?
- A. 20 m
- B. 200 m
- C. 2000 m
- D. 20000 m
Câu 4: Chiều dài cây bút chì của em đo được khoảng 15 cm. Đổi 15 cm ra milimet ta được bao nhiêu milimet?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Đơn vị đo nào thường dùng để đo khoảng cách giữa hai thành phố?
Câu 6: 5 mét bằng bao nhiêu centimet?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: 30 mm bằng bao nhiêu centimet?
- A. 3 cm
- B. 30 cm
- C. 0.3 cm
- D. 300 cm
Câu 8: Chiều cao của một bạn học sinh lớp 2 thường khoảng bao nhiêu?
- A. 100 km
- B. 100 m
- C. 100 cm
- D. 100 mm
Câu 9: Sân trường em có chiều dài khoảng 50 mét. Đổi 50 mét ra centimet ta được bao nhiêu centimet?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: 1 km bằng bao nhiêu mét?
- A. 10 m
- B. 100 m
- C. 1000 m
- D. 10000 m
Câu 11: 7 cm bằng bao nhiêu milimet?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Chiều dài của một con kiến thường đo bằng đơn vị nào?
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4 mét = ______ cm
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: 2000 mét bằng bao nhiêu kilômét?
- A. 2 km
- B. 20 km
- C. 0.2 km
- D. 200 km
Câu 15: Em hãy ước lượng và viết chiều dài của quyển vở em đang cầm trên tay theo đơn vị centimet.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D. mm
Câu 2: 100 centimet
Câu 3: C. 2000 m
Câu 4: 150 milimet
Câu 5: D. km
Câu 6: 500 centimet
Câu 7: A. 3 cm
Câu 8: C. 100 cm
Câu 9: 5000 centimet
Câu 10: C. 1000 m
Câu 11: 70 milimet
Câu 12: D. mm
Câu 13: 400 cm
Câu 14: A. 2 km
Câu 15: (Đáp án tùy thuộc vào ước lượng của học sinh, ví dụ: Khoảng 20 cm hoặc 25 cm)