⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Đơn vị đo khối lượng: kg môn toán lớp 2

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 - TUẦN 26

Chào các em học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng khám phá một đơn vị đo mới vô cùng thú vị nhé: đó là kilôgam (kg)! Các em hãy tự tin vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành phiếu bài tập này thật xuất sắc. Cô tin rằng các em sẽ làm rất tốt! Cố lên nào!

Câu 1: Kí hiệu của đơn vị đo khối lượng "kilôgam" là gì?

  • A. g
  • B. kg
  • C. m
  • D. cm
Câu 2: Đơn vị đo khối lượng chúng ta vừa học là gì?

  • A. Mét
  • B. Lít
  • C. Kilôgam
  • D. Giờ
Câu 3: Em hãy kể tên 3 vật thường được cân bằng kilôgam (kg) mà em biết nhé!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Trong các món đồ sau, món đồ nào thường nặng khoảng 1 kg?

  • A. Một chiếc lá khô
  • B. Một gói đường ăn
  • C. Một chiếc bút chì
  • D. Một viên bi ve
Câu 5: Em hãy giúp cô điền đơn vị đo khối lượng "kg" vào chỗ trống thích hợp nhé!

a) Một túi gạo nặng 5 ____.

b) Em bé sơ sinh nặng khoảng 3 ____.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Để biết một bao đường nặng bao nhiêu, chúng ta thường dùng dụng cụ gì?

  • A. Thước kẻ
  • B. Đồng hồ
  • C. Cái cân
  • D. Nhiệt kế
Câu 7: Em hãy điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ chấm để so sánh khối lượng:

a) 8 kg ...... 5 kg

b) 12 kg ...... 12 kg

c) 6 kg ...... 10 kg

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Túi táo nặng 2 kg, túi cam nặng 3 kg. Hỏi túi nào nặng hơn?

  • A. Túi táo
  • B. Túi cam
  • C. Hai túi nặng bằng nhau
  • D. Không xác định được
Câu 9: Một cửa hàng có 35 kg khoai tây. Sau khi bán đi một ít, cửa hàng còn lại 15 kg khoai tây. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu kilôgam khoai tây?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Mẹ mua 4 kg thịt bò và 2 kg thịt gà. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu kilôgam thịt?

  • A. 2 kg
  • B. 4 kg
  • C. 6 kg
  • D. 8 kg
Câu 11: Em hãy nhìn hình ảnh một chiếc cân đang chỉ vạch số 7. (Tưởng tượng nhé!)

Chiếc cân này đang chỉ khối lượng là bao nhiêu kilôgam?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Một chiếc xe tải nhẹ khoảng 1 kg.
  • B. Một chiếc bút chì nặng khoảng 1 kg.
  • C. Một túi bột giặt nặng 1 kg.
  • D. Một sợi tóc nặng 1 kg.
Câu 13: Thùng thứ nhất đựng 27 kg gạo. Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 8 kg gạo. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu kilôgam gạo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Một bao gạo nặng 50 kg. Sau bữa ăn trưa, lượng gạo giảm đi 2 kg. Hỏi bao gạo còn lại bao nhiêu kilôgam?

  • A. 48 kg
  • B. 52 kg
  • C. 50 kg
  • D. 2 kg
Câu 15: Bạn Hoa nặng 25 kg. Bạn Minh nặng 32 kg. Hỏi bạn nào nặng hơn và nặng hơn bạn kia bao nhiêu kilôgam?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................