Phiếu Bài Tập Toán Lớp 2 - Tuần 5: Luyện Tập Chung
Chào các con học sinh đáng yêu! Tuần này, chúng mình cùng nhau ôn lại kiến thức về "Thành phần phép tính" nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của mình, các con sẽ hoàn thành thật tốt bài tập này. Cố gắng lên nào!
Câu 1: Trong phép tính sau, các số 35, 12 và 47 được gọi là gì?
35 + 12 = 47
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có "tổng" là 68?
- A. 40 + 20 = 60
- B. 53 + 15 = 68
- C. 70 - 2 = 68
- D. Cả B và C đều đúng
Câu 3: Trong phép tính sau, các số 75, 25 và 50 được gọi là gì?
75 - 25 = 50
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Phép tính nào dưới đây có "hiệu" là 34?
- A. 40 - 6 = 34
- B. 54 - 20 = 34
- C. 20 + 14 = 34
- D. Cả A và B đều đúng
Câu 5: Tìm số hạng còn thiếu trong phép tính:
46 + ...... = 81
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Tìm số bị trừ còn thiếu trong phép tính:
...... - 27 = 35
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Tìm số trừ còn thiếu trong phép tính:
92 - ...... = 45
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Trong phép tính 60 + 15 = 75, số 15 được gọi là gì?
- A. Số bị trừ
- B. Số trừ
- C. Số hạng
- D. Tổng
Câu 9: Một cửa hàng có 80 quả trứng gà. Buổi sáng bán được 35 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng gà? Gọi tên các thành phần của phép tính con vừa viết.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Bố có 52 tuổi. Mẹ ít hơn bố 8 tuổi. Hỏi cả bố và mẹ có tất cả bao nhiêu tuổi?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Tổng của hai số là 90. Một số là 38. Số còn lại là bao nhiêu?
Câu 12: Hiệu của hai số là 25. Số trừ là 15. Số bị trừ là bao nhiêu?
Câu 13: Hãy đặt tính rồi tính kết quả của phép tính 58 + 36. Sau đó, gọi tên kết quả của phép tính đó.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Tìm Y biết:
85 - Y = 39
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về phép trừ?
- A. Số đứng trước dấu trừ gọi là số trừ.
- B. Số đứng sau dấu trừ gọi là số bị trừ.
- C. Kết quả của phép trừ gọi là hiệu.
- D. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu trừ số trừ.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Các con hãy tự tin kiểm tra lại bài làm của mình nhé!
Câu 1: Trong phép tính 35 + 12 = 47:
- 35 là số hạng
- 12 là số hạng
- 47 là tổng
Câu 2: Chọn D. Cả B và C đều đúng
Giải thích: Tổng là kết quả của phép cộng.
53 + 15 = 68.
70 - 2 = 68 (Đây là phép trừ nhưng kết quả là 68, tuy nhiên câu hỏi tìm phép tính có "tổng" là 68. Đáp án C là một hiệu. Câu B là tổng 68. Nếu đề bài muốn tìm phép tính CÓ KẾT QUẢ là 68 thì D đúng. Nếu chỉ tìm tổng thì chỉ B đúng. Ở lớp 2, đôi khi các con có thể nhầm lẫn giữa "tổng" và "kết quả". Đáp án D giúp các con suy nghĩ kỹ hơn về "tổng" là phép cộng. Tuy nhiên, nếu theo định nghĩa chặt chẽ "tổng" là kết quả của phép cộng thì chỉ B đúng. Để tránh gây nhầm lẫn ở cấp độ tiểu học, cô sẽ điều chỉnh đáp án về phép cộng cho rõ ràng hơn ở các bài sau nhé. Với bài này, ta hiểu là tìm phép tính cho ra số 68)
Sửa lại cho rõ ràng: 53 + 15 = 68 là phép tính có tổng là 68.
Vậy chọn B. 53 + 15 = 68. (Cô xin lỗi nếu câu hỏi chưa thật rõ ràng làm con bối rối nhé!)
Câu 3: Trong phép tính 75 - 25 = 50:
- 75 là số bị trừ
- 25 là số trừ
- 50 là hiệu
Câu 4: Chọn D. Cả A và B đều đúng
Giải thích: Hiệu là kết quả của phép trừ.
40 - 6 = 34.
54 - 20 = 34.
Cả hai phép tính A và B đều có hiệu là 34.
Câu 5:
46 + ...... = 81
Số hạng còn thiếu là: 81 - 46 = 35
Đáp án: 35
Câu 6:
...... - 27 = 35
Số bị trừ còn thiếu là: 35 + 27 = 62
Đáp án: 62
Câu 7:
92 - ...... = 45
Số trừ còn thiếu là: 92 - 45 = 47
Đáp án: 47
Câu 8: Chọn C. Số hạng
Giải thích: Trong phép cộng, các số đứng trước dấu cộng được gọi là số hạng.
Câu 9:
Số quả trứng gà cửa hàng còn lại là:
80 - 35 = 45 (quả)
Đáp số: 45 quả trứng gà.
Trong phép tính 80 - 35 = 45:
- 80 là số bị trừ
- 35 là số trừ
- 45 là hiệu
Câu 10:
Tuổi của mẹ là:
52 - 8 = 44 (tuổi)
Tổng số tuổi của cả bố và mẹ là:
52 + 44 = 96 (tuổi)
Đáp số: 96 tuổi.
Câu 11: Chọn B. 52
Giải thích: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết: 90 - 38 = 52.
Câu 12: Chọn C. 40
Giải thích: Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ: 25 + 15 = 40.
Câu 13:
Đặt tính:
58
+ 36
-----
94
Kết quả của phép tính 58 + 36 là 94. 94 được gọi là tổng.
Câu 14:
85 - Y = 39
Y = 85 - 39
Y = 46
Đáp án: Y = 46
Câu 15: Chọn C. Kết quả của phép trừ gọi là hiệu.
Giải thích:
A sai: Số đứng trước dấu trừ gọi là số bị trừ.
B sai: Số đứng sau dấu trừ gọi là số trừ.
D sai: Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.