⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Luyện tập chung: Thành phần phép tính môn toán lớp 2

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Toán Lớp 2 - Tuần 5: Luyện Tập Chung

Chào các con học sinh đáng yêu! Tuần này, chúng mình cùng nhau ôn lại kiến thức về "Thành phần phép tính" nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của mình, các con sẽ hoàn thành thật tốt bài tập này. Cố gắng lên nào!

Câu 1: Trong phép tính sau, các số 35, 12 và 47 được gọi là gì?

35 + 12 = 47

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 2: Phép tính nào dưới đây có "tổng" là 68?

  • A. 40 + 20 = 60
  • B. 53 + 15 = 68
  • C. 70 - 2 = 68
  • D. Cả B và C đều đúng
Câu 3: Trong phép tính sau, các số 75, 25 và 50 được gọi là gì?

75 - 25 = 50

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Phép tính nào dưới đây có "hiệu" là 34?

  • A. 40 - 6 = 34
  • B. 54 - 20 = 34
  • C. 20 + 14 = 34
  • D. Cả A và B đều đúng
Câu 5: Tìm số hạng còn thiếu trong phép tính:

46 + ...... = 81

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Tìm số bị trừ còn thiếu trong phép tính:

...... - 27 = 35

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Tìm số trừ còn thiếu trong phép tính:

92 - ...... = 45

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Trong phép tính 60 + 15 = 75, số 15 được gọi là gì?

  • A. Số bị trừ
  • B. Số trừ
  • C. Số hạng
  • D. Tổng
Câu 9: Một cửa hàng có 80 quả trứng gà. Buổi sáng bán được 35 quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng gà? Gọi tên các thành phần của phép tính con vừa viết.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Bố có 52 tuổi. Mẹ ít hơn bố 8 tuổi. Hỏi cả bố và mẹ có tất cả bao nhiêu tuổi?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Tổng của hai số là 90. Một số là 38. Số còn lại là bao nhiêu?

  • A. 50
  • B. 52
  • C. 62
  • D. 128
Câu 12: Hiệu của hai số là 25. Số trừ là 15. Số bị trừ là bao nhiêu?

  • A. 10
  • B. 30
  • C. 40
  • D. 25
Câu 13: Hãy đặt tính rồi tính kết quả của phép tính 58 + 36. Sau đó, gọi tên kết quả của phép tính đó.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Tìm Y biết:

85 - Y = 39

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về phép trừ?

  • A. Số đứng trước dấu trừ gọi là số trừ.
  • B. Số đứng sau dấu trừ gọi là số bị trừ.
  • C. Kết quả của phép trừ gọi là hiệu.
  • D. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu trừ số trừ.