⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Đơn vị đo độ dài, đo khối lượng (Ôn tập) môn toán lớp 5

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 - TUẦN 5

ÔN TẬP ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau ôn lại những kiến thức quan trọng về các đơn vị đo độ dài và đo khối lượng. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, chúng ta sẽ hoàn thành xuất sắc phiếu bài tập này. Hãy đọc kĩ đề bài và làm thật cẩn thận nhé! Chúc các con làm bài thật tốt!

Câu 1: 25m bằng bao nhiêu cm?

  • A. 250 cm
  • B. 2500 cm
  • C. 25 cm
  • D. 25000 cm
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các chuyển đổi sau:

a) 3 tấn 5 tạ = …… kg

b) 7 tạ 8 yến = …… kg

c) 4200 kg = …… tấn …… tạ

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3km 50m < 30hm ……m là:

  • A. 40
  • B. 50
  • C. 60
  • D. 70
Câu 4: Một sợi dây dài 4km 250m. Người ta cắt đi 1km 700m. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: 0,5 tấn bằng bao nhiêu kg?

  • A. 50 kg
  • B. 500 kg
  • C. 5000 kg
  • D. 0,05 kg
Câu 6: Một xe tải chở 2 chuyến hàng. Chuyến thứ nhất chở được 3 tấn 8 tạ gạo, chuyến thứ hai chở được nhiều hơn chuyến thứ nhất 5 tạ gạo. Hỏi cả hai chuyến xe tải chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Trong các số đo dưới đây, số đo nào lớn nhất?

  • A. 3 km 50 m
  • B. 3500 m
  • C. 350 dam
  • D. 35 hm
Câu 8: Thực hiện các phép tính sau và viết kết quả dưới đơn vị thích hợp:

a) 15 tạ + 7 yến = …… kg

b) 2 tấn 5 tạ – 1500 kg = …… kg

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Để đo chiều dài của một cuốn sách giáo khoa, người ta thường dùng đơn vị nào?

  • A. Mét (m)
  • B. Ki-lô-mét (km)
  • C. Cen-ti-mét (cm)
  • D. Đề-ca-mét (dam)
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 5 tạ = …… tấn = …… yến = …… kg

b) 3000 kg = …… tấn = …… tạ = …… yến

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là SAI?

  • A. 1 tấn = 10 tạ
  • B. 1 tạ = 100 kg
  • C. 1 yến = 10 kg
  • D. 1 kg = 1000 g
Câu 12: Một đoạn đường sắt dài 12km 350m. Người ta dự định sửa chữa 1/5 đoạn đường đó. Hỏi đoạn đường cần sửa chữa dài bao nhiêu mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: 4 km 6 dam bằng bao nhiêu mét?

  • A. 406 m
  • B. 4060 m
  • C. 460 m
  • D. 4006 m
Câu 14: Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2 tấn 50 kg; 25 tạ; 2005 kg; 2 tấn 5 yến.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Một kho chứa 15 tấn muối. Ngày thứ nhất bán được 3/5 số muối trong kho. Ngày thứ hai bán được 2/3 số muối còn lại. Hỏi sau hai ngày kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam muối?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................