Phiếu Bài Tập Toán Lớp 1 - Tuần 6: Luyện Tập Chung
Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn lại những kiến thức thật bổ ích về các số và cách so sánh các số mà chúng ta đã học nhé. Các con hãy thật tự tin làm bài, cô tin các con sẽ làm rất tốt! Cố gắng lên nào!
Câu 1: Đếm số lượng vật và viết số thích hợp vào ô trống.
a) Có 5 quả cam: Có .......... quả cam.
b) Có 3 chiếc bút chì: Có .......... chiếc bút chì.
c) Có 7 bông hoa: Có .......... bông hoa.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số sau:
0, 1, ___, 3, ___, 5, 6, ___, 8, 9, ___
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Số bé nhất trong các số 7, 3, 9, 0 là số nào?
Câu 4: Số lớn nhất trong các số 2, 8, 1, 5 là số nào?
Câu 5: So sánh các cặp số sau bằng cách điền dấu <, >, = vào chỗ trống.
a) 5 ___ 8
b) 9 ___ 9
c) 3 ___ 0
d) 7 ___ 4
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Số liền trước của số 6 là số nào?
Câu 7: Số liền sau của số 9 là số nào?
Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 6, 1, 8, 3, 0.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 2, 9, 4, 7, 5.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Chọn số thích hợp để điền vào ô trống: 4 < ___ < 7.
Câu 11: Viết tất cả các số lớn hơn 1 và bé hơn 6.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Một bạn có 5 chiếc kẹo, bạn đó cho em 2 chiếc. Hỏi bạn còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?
- A. 2 chiếc
- B. 3 chiếc
- C. 5 chiếc
- D. 7 chiếc
Câu 13: Lan có 3 bông hoa, Mai có nhiều hơn Lan 1 bông hoa. Hỏi Mai có mấy bông hoa?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Trong các số dưới đây, số nào không phải là số có một chữ số?
Câu 15: Điền số thích hợp vào ô trống: 10 gồm 7 và ___.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
a) Có 5 quả cam: Có 5 quả cam.
b) Có 3 chiếc bút chì: Có 3 chiếc bút chì.
c) Có 7 bông hoa: Có 7 bông hoa.
Câu 2: Dãy số đúng là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
Câu 3: Đáp án D. 0
Câu 4: Đáp án B. 8
Câu 5:
a) 5 < 8
b) 9 = 9
c) 3 > 0
d) 7 > 4
Câu 6: Đáp án A. 5
Câu 7: Đáp án B. 10
Câu 8: 0, 1, 3, 6, 8
Câu 9: 9, 7, 5, 4, 2
Câu 10: Đáp án C. 5 (Vì 4 < 5 < 7)
Câu 11: Các số lớn hơn 1 và bé hơn 6 là: 2, 3, 4, 5.
Câu 12: Đáp án B. 3 chiếc (Vì 5 - 2 = 3)
Câu 13: Mai có số bông hoa là: 3 + 1 = 4 (bông hoa). Mai có 4 bông hoa.
Câu 14: Đáp án C. 10 (Vì 10 là số có hai chữ số).
Câu 15: 10 gồm 7 và 3 (Vì 7 + 3 = 10).