⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Bảng nhân 7, Bảng chia 7 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 7

Chào các bạn nhỏ thông minh của cô! Tuần này chúng mình sẽ cùng nhau khám phá và chinh phục Bảng nhân 7, Bảng chia 7 đầy thú vị nhé. Hãy đọc kĩ đề bài và làm thật cẩn thận để đạt kết quả tốt nhất nha! Cô tin các bạn sẽ làm được!

Câu 1: Kết quả của phép tính 7 x 3 là bao nhiêu?

  • A. 18
  • B. 21
  • C. 24
  • D. 27
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7 x 5 = ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 56?

  • A. 7 x 7
  • B. 7 x 8
  • C. 7 x 9
  • D. 7 x 10
Câu 4: Tính nhẩm: 7 x 10 = ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Phép tính nào có kết quả bằng 3?

  • A. 14 : 7
  • B. 21 : 7
  • C. 28 : 7
  • D. 35 : 7
Câu 6: Tính: 42 : 7 = ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Thương của phép chia 63 cho 7 là:

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 7
  • D. 10
Câu 8: Tìm y, biết: y : 7 = 8

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống: .... x 7 = 49

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 7 x 6 .... 40
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không có dấu nào phù hợp
Câu 11: Một rổ có 7 quả cam. Hỏi 5 rổ như vậy có tất cả bao nhiêu quả cam?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Cô giáo có 35 chiếc bút chì, cô chia đều cho 7 nhóm học sinh. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu chiếc bút chì?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Bạn Mai có 7 hộp bánh, mỗi hộp có 6 cái bánh. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu cái bánh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Có 70 viên kẹo chia đều cho các bạn, mỗi bạn được 7 viên kẹo. Hỏi có bao nhiêu bạn được chia kẹo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Viết hai phép nhân và hai phép chia từ ba số 7, 9, 63.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................