⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Hàng và lớp. Các số có 6 chữ số môn toán lớp 4

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 – TUẦN 7

CHỦ ĐỀ: HÀNG VÀ LỚP. CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ

Chào các bạn học sinh lớp 4 thân yêu! Tuần này, chúng ta sẽ cùng khám phá thế giới của những con số lớn hơn nữa nhé – đó là các số có 6 chữ số! Hãy cùng nhau ôn lại kiến thức về hàng và lớp, tập đọc, viết các số này thật giỏi để chuẩn bị cho những thử thách thú vị sắp tới. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt! Cố lên nào!

Câu 1: Chữ số 7 trong số 725 301 thuộc hàng nào?

  • A. Hàng chục nghìn
  • B. Hàng trăm nghìn
  • C. Hàng nghìn
  • D. Hàng trăm
Câu 2: Viết số "Hai trăm ba mươi tư nghìn không trăm linh năm" bằng chữ số.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Số 500 005 được đọc là gì?

  • A. Năm trăm nghìn không trăm linh năm
  • B. Năm trăm linh năm nghìn
  • C. Năm trăm nghìn năm
  • D. Năm trăm nghìn không trăm năm
Câu 4: Viết số 189 247 thành tổng giá trị các chữ số của nó.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Nhóm các chữ số thuộc "lớp nghìn" trong số 456 789 là:

  • A. 789
  • B. 456
  • C. 678
  • D. 45
Câu 6: Với số 903 128, hãy nêu rõ từng chữ số thuộc hàng nào và có giá trị là bao nhiêu.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?

  • A. 100 000
  • B. 999 999
  • C. 900 000
  • D. 1 000 000
Câu 8: Hãy viết số bé nhất có 6 chữ số khác nhau.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 321 098; 312 908; 321 980; 312 809.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 678 912 ____ 678 219
  • A. <
  • B. >
  • C. =
Câu 11: Số liền trước của 400 000 là số nào?

  • A. 399 999
  • B. 400 001
  • C. 399 990
  • D. 399 000
Câu 12: Hoàn thành số sau: ____ trăm nghìn, 5 chục nghìn, 0 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 3 đơn vị. (Viết số)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Có bao nhiêu số có 6 chữ số?

  • A. 90 000
  • B. 900 000
  • C. 100 000
  • D. 1 000 000
Câu 14: Viết số có 6 chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 5, các chữ số hàng nghìn và hàng đơn vị là 9, còn các chữ số khác là 0.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Bạn An viết số 123 456. Bạn ấy muốn đổi chỗ chữ số hàng chục và hàng nghìn cho nhau. Hỏi số mới là bao nhiêu? Hãy đọc số đó.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................