⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Chữ cái: g, gh, ng, ngh, qu, y môn tiếng việt lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Chào các bạn nhỏ đáng yêu! Hôm nay chúng mình cùng ôn tập các chữ cái g, gh, ng, ngh, qu, y nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt. Cố gắng lên nào!

Câu 1: Chữ cái nào còn thiếu trong từ "cô _ái"?

  • A. g
  • B. gh
  • C. ng
Câu 2: Từ nào chứa chữ "gh"?

  • A. con gà
  • B. ghế gỗ
  • C. đi ngủ
Câu 3: Em hãy điền chữ "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:

Bé _ủ say.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Từ nào có âm "ngh"?

  • A. ngựa con
  • B. nghề nghiệp
  • C. ngôi nhà
Câu 5: Hãy viết chữ "qu" một dòng nhé.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Từ nào có chữ "y"?

  • A. con cá
  • B. y tá
  • C. quả cam
Câu 7: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "g".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "gh".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Chữ cái nào còn thiếu trong từ "quả _ýt"?

  • A. qu
  • B. g
  • C. y
Câu 10: Em hãy điền chữ "g" hoặc "gh" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:

Bàn _ế.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa: "bé, ngủ, Ngủ, ngon, bé."

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Từ nào viết đúng chính tả?

  • A. Ngựa con
  • B. Nghựa con
  • C. Nguữa con
Câu 13: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "ng".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "y".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Hãy đặt một câu có từ "quả".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................