PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1
Chào các bạn nhỏ đáng yêu! Hôm nay chúng mình cùng ôn tập các chữ cái g, gh, ng, ngh, qu, y nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt. Cố gắng lên nào!
Câu 1: Chữ cái nào còn thiếu trong từ "cô _ái"?
Câu 2: Từ nào chứa chữ "gh"?
- A. con gà
- B. ghế gỗ
- C. đi ngủ
Câu 3: Em hãy điền chữ "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:
Bé _ủ say.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Từ nào có âm "ngh"?
- A. ngựa con
- B. nghề nghiệp
- C. ngôi nhà
Câu 5: Hãy viết chữ "qu" một dòng nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Từ nào có chữ "y"?
- A. con cá
- B. y tá
- C. quả cam
Câu 7: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "g".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "gh".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Chữ cái nào còn thiếu trong từ "quả _ýt"?
Câu 10: Em hãy điền chữ "g" hoặc "gh" vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:
Bàn _ế.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa: "bé, ngủ, Ngủ, ngon, bé."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Từ nào viết đúng chính tả?
- A. Ngựa con
- B. Nghựa con
- C. Nguữa con
Câu 13: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "ng".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Hãy viết 2 từ có chứa chữ "y".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Hãy đặt một câu có từ "quả".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A. g (cô gái)
Câu 2: B. ghế gỗ
Câu 3: Bé ngủ say.
Câu 4: B. nghề nghiệp
Câu 5: qu (Học sinh viết chữ qu)
Câu 6: B. y tá
Câu 7: (Ví dụ: gà, gỗ)
Câu 8: (Ví dụ: ghế, ghi nhớ)
Câu 9: A. qu (quả quýt)
Câu 10: Bàn ghế.
Câu 11: Bé ngủ ngon. / Ngủ ngon bé.
Câu 12: A. Ngựa con
Câu 13: (Ví dụ: ngủ, nghe)
Câu 14: (Ví dụ: y tá, yoyo)
Câu 15: (Ví dụ: Mẹ mua quả cam. / Quả na rất ngon.)