PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 - TUẦN 4
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá cách so sánh các con số thật vui và thú vị với các dấu <, >, = nhé. Hãy tự tin làm bài và thể hiện sự thông minh của mình nào! Cố lên!
Câu 1: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống để hai số đúng là bạn của nhau.
5 ..... 3
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Dấu nào sẽ giúp hai số này trở thành phép so sánh đúng?
2 ..... 7
Câu 3: Hãy điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống. Nhớ nhé, hai số bằng nhau thì có dấu đặc biệt đấy!
4 ..... 4
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Chọn dấu thích hợp để so sánh hai số:
9 ..... 6
Câu 5: Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống. Hãy xem số 1 và số 10, ai bé hơn nhỉ?
1 ..... 10
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Dấu nào là đúng nhất cho hai số giống nhau này?
8 ..... 8
Câu 7: Trong hai số 7 và 3, số nào "to" hơn? Hãy viết câu trả lời của con nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Trong hai số 10 và 5, số nào "bé" hơn?
- A. 10
- B. 5
- C. Cả hai số đều bằng nhau
Câu 9: Bạn An có 6 quả táo, bạn Bình có 6 quả cam. So sánh số quả của hai bạn bằng cách điền dấu (>, <, =).
Số táo của An ..... Số cam của Bình
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Câu nào dưới đây nói đúng về các con số? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất nha!
- A. 5 < 3
- B. 7 > 9
- C. 10 > 8
- D. 4 = 5
Câu 11: Hãy điền một số thích hợp vào chỗ chấm để phép so sánh dưới đây là đúng:
9 > .....
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Tìm số thích hợp để phép so sánh "..... < 2" là đúng.
Câu 13: Sắp xếp các số 5, 2, 8 theo thứ tự từ bé đến lớn. (Ví dụ: 1, 2, 3)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Sắp xếp các số 1, 9, 4 theo thứ tự từ lớn đến bé.
- A. 1, 4, 9
- B. 9, 4, 1
- C. 4, 9, 1
- D. 9, 1, 4
Câu 15: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Các con hãy kiểm tra thật kỹ nhé!
6 < 4 (.....)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
7 = 7 (.....)
Câu 17: Bạn Hoa có 3 chiếc bút màu, bạn Lan có 5 chiếc bút màu. Ai có ít bút màu hơn?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Trong các số 10, 2, 6, số nào là "người khổng lồ" lớn nhất?
- A. 2
- B. 6
- C. 10
- D. Cả ba số đều bằng nhau
Câu 19: Hãy viết ba số khác nhau mà bé hơn 5. Các con có thể chọn bất kỳ số nào mình thích nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Cặp số nào dưới đây có giá trị bằng nhau?
- A. 2 và 3
- B. 5 và 5
- C. 7 và 8
- D. 1 và 0
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: 5 > 3
Câu 2: B. <
Câu 3: 4 = 4
Câu 4: C. >
Câu 5: 1 < 10
Câu 6: C. =
Câu 7: Số 7 lớn hơn số 3.
Câu 8: B. 5
Câu 9: Số táo của An = Số cam của Bình
Câu 10: C. 10 > 8
Câu 11: (Các đáp án có thể là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Ví dụ: 9 > 8)
Câu 12: B. 1
Câu 13: 2, 5, 8
Câu 14: B. 9, 4, 1
Câu 15: 6 < 4 (S)
Câu 16: A. Đ
Câu 17: Bạn Hoa có ít bút màu hơn.
Câu 18: C. 10
Câu 19: (Các đáp án có thể là 0, 1, 2, 3, 4. Ví dụ: 1, 2, 3)
Câu 20: B. 5 và 5