PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 - TUẦN 11
Chào các bạn nhỏ đáng yêu của cô! Tuần này, chúng mình sẽ tiếp tục cùng nhau khám phá những phép cộng thú vị trong phạm vi 10 nhé. Hãy thật tự tin, suy nghĩ thật kỹ và làm bài thật tốt nha! Cô tin các con sẽ làm được!
Câu 1: Tính nhẩm thật nhanh nào!
3 + 4 = .....
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Điền số còn thiếu vào ô trống để được phép tính đúng nhé!
5 + .... = 8
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Kết quả của phép tính 2 + 7 là bao nhiêu?
Câu 4: Bạn Mai có 6 chiếc kẹo, mẹ cho Mai thêm 3 chiếc nữa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo?
Phép tính: .......................................
Trả lời: Mai có tất cả ..... chiếc kẹo.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Phép tính nào có kết quả bằng 10?
- A. 5 + 4
- B. 7 + 2
- C. 6 + 4
- D. 3 + 6
Câu 6: Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm: 1 + .... = 6
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 4 + 5 = 9 [ ]
b) 3 + 6 = 8 [ ]
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
3 + 5 .... 4 + 2
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào đúng
Câu 9: Bạn Lan có 2 bông hoa, bạn Hà có 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Phép tính: .......................................
Trả lời: Cả hai bạn có tất cả ..... bông hoa.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Phép tính 0 + 7 có kết quả là:
Câu 11: Tính:
8 + 1 = .....
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Chọn phép tính đúng:
- A. 1 + 8 = 9
- B. 2 + 6 = 7
- C. 4 + 4 = 9
- D. 5 + 3 = 7
Câu 13: Trong một vườn hoa có 4 bông hoa hồng và 3 bông hoa cúc. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Phép tính: .......................................
Trả lời: Trong vườn có tất cả ..... bông hoa.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Số nào cần điền vào dấu hỏi chấm: 9 + ? = 10
Câu 15: Sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn:
3 + 2 ; 5 + 1 ; 2 + 7 ; 4 + 3
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 8?
- A. 2 + 5
- B. 3 + 4
- C. 6 + 3
- D. 1 + 7
Câu 17: Thêm bao nhiêu để được 10?
a) 7 thêm .... được 10
b) 4 thêm .... được 10
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống: .... + 6 = 9
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Trong hộp có 5 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Hỏi trong hộp có tất cả bao nhiêu viên bi?
Phép tính: .......................................
Trả lời: Trong hộp có tất cả ..... viên bi.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Phép tính nào thể hiện tính chất giao hoán của 2 + 8?
- A. 8 + 2
- B. 7 + 3
- C. 9 + 1
- D. 10 + 0
Câu 21: Hoàn thành dãy phép tính: 1 + 1 = 2 ; 2 + 2 = 4 ; 3 + 3 = 6 ; 4 + 4 = ..... ; 5 + 5 = .....
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng: Nếu 3 + 6 = 9 thì 6 + 3 = ?
Câu 23: Tìm tổng của 4 và 5.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống:
1 + 9 .... 10
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào đúng
Câu 25: Bạn Nam có 5 chiếc bút chì, bạn Khoa có nhiều hơn bạn Nam 2 chiếc bút chì. Hỏi bạn Khoa có bao nhiêu chiếc bút chì?
Phép tính: .......................................
Trả lời: Bạn Khoa có ..... chiếc bút chì.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: 3 + 4 = 7
Câu 2: 5 + 3 = 8
Câu 3: B. 9 (2 + 7 = 9)
Câu 4: Phép tính: 6 + 3 = 9. Trả lời: Mai có tất cả 9 chiếc kẹo.
Câu 5: C. 6 + 4 (6 + 4 = 10)
Câu 6: 1 + 5 = 6
Câu 7: a) 4 + 5 = 9 [Đ] ; b) 3 + 6 = 8 [S] (vì 3+6=9)
Câu 8: A. > (3 + 5 = 8, 4 + 2 = 6. Vậy 8 > 6)
Câu 9: Phép tính: 2 + 5 = 7. Trả lời: Cả hai bạn có tất cả 7 bông hoa.
Câu 10: B. 7
Câu 11: 8 + 1 = 9
Câu 12: A. 1 + 8 = 9
Câu 13: Phép tính: 4 + 3 = 7. Trả lời: Trong vườn có tất cả 7 bông hoa.
Câu 14: B. 1 (9 + 1 = 10)
Câu 15: 3 + 2 = 5; 5 + 1 = 6; 4 + 3 = 7; 2 + 7 = 9. Thứ tự: 3 + 2 ; 5 + 1 ; 4 + 3 ; 2 + 7
Câu 16: C. 6 + 3 (6 + 3 = 9, 9 > 8)
Câu 17: a) 7 thêm 3 được 10 ; b) 4 thêm 6 được 10
Câu 18: 3 + 6 = 9
Câu 19: Phép tính: 5 + 4 = 9. Trả lời: Trong hộp có tất cả 9 viên bi.
Câu 20: A. 8 + 2
Câu 21: 4 + 4 = 8 ; 5 + 5 = 10
Câu 22: B. 9
Câu 23: 4 + 5 = 9
Câu 24: C. = (1 + 9 = 10)
Câu 25: Phép tính: 5 + 2 = 7. Trả lời: Bạn Khoa có 7 chiếc bút chì.