PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4 - TUẦN 9
Chào các bạn học sinh giỏi! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn tập lại những kiến thức toán học thú vị đã học từ đầu năm đến giờ nhé. Các con hãy thật tự tin, cẩn thận và phát huy hết khả năng của mình để hoàn thành thật tốt phiếu bài tập này nhé! Cố gắng lên!
Câu 1: Đọc các số sau:
a) 507 892 103: ...........................................................................
b) 7 000 005 000: ...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a) Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị là: ...........................................................................
b) Số lớn nhất có 9 chữ số khác nhau là: ...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Chữ số 7 trong số 873 205 149 có giá trị là bao nhiêu?
- A. 7 trăm nghìn
- B. 7 triệu
- C. 7 chục triệu
- D. 7 trăm triệu
Câu 4: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
a) 456 789 123 ............. 456 789 213
b) 9 000 000 000 ............. 9 tỉ
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
56 090 123; 56 100 000; 56 090 000; 56 090 200
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Làm tròn số 987 654 321 đến hàng triệu.
- A. 987 000 000
- B. 987 600 000
- C. 988 000 000
- D. 990 000 000
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 123 456 789 + 98 765 432
b) 700 000 000 - 156 789 012
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Tìm X, biết X + 15 234 567 = 20 000 000.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Một kho hàng có 150 000 kg gạo. Sau khi xuất đi 2 đợt, kho còn lại 75 000 kg gạo. Biết đợt 1 xuất 45 000 kg gạo. Hỏi đợt 2 kho hàng đã xuất bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Đặt tính rồi tính:
a) 2567 x 8
b) 345 x 27
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Đặt tính rồi tính:
a) 9872 : 4
b) 15 675 : 5
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Giá trị của biểu thức 120 + 80 x 5 là bao nhiêu?
- A. 1000
- B. 600
- C. 520
- D. 125
Câu 13: Giá trị của biểu thức (150 - 30) : 6 là bao nhiêu?
- A. 120
- B. 20
- C. 25
- D. 180
Câu 14: Tìm X, biết X x 7 = 560.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Tìm X, biết X : 9 = 108 (dư 5).
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Một đoàn xe chở hàng gồm 6 xe, mỗi xe chở 2500 kg hàng. Hỏi đoàn xe đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Một sợi dây dài 2450 cm được cắt thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5m, người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền nhà đó? (Coi diện tích mạch vữa không đáng kể)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Góc vuông có số đo là bao nhiêu?
- A. Lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ
- B. Bằng 90 độ
- C. Lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ
- D. Bằng 180 độ
Câu 20: Góc tù là góc có số đo:
- A. Lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ
- B. Bằng 90 độ
- C. Lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ
- D. Bằng 180 độ
Câu 21: Nêu tên 3 loại góc mà con đã được học.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Kể tên các góc có trong hình vẽ sau (Nếu hình có 3 điểm A, B, C và B là đỉnh):
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
(Giả sử học sinh có hình vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C, và một điểm D không thẳng hàng với A,B,C, tạo thành các góc đỉnh B)
Câu 23: Vẽ một đường thẳng đi qua điểm M và một tia gốc N.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
(Học sinh sẽ vẽ vào giấy)
Câu 24: Chu vi hình vuông có cạnh 12 cm là:
- A. 24 cm
- B. 48 cm
- C. 144 cm
- D. 12 cm
Câu 25: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 8 cm là:
- A. 23 cm2
- B. 46 cm2
- C. 120 cm2
- D. 120 cm
Câu 26: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36 m, chiều rộng kém chiều dài 8 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 7 tạ = ............. kg
8 phút 20 giây = ............. giây
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 28: Trong một phép chia có số chia là 7, số dư lớn nhất có thể là bao nhiêu?
Câu 29: Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
- A. Thế kỉ XX
- B. Thế kỉ XXI
- C. Thế kỉ XXII
- D. Thế kỉ XXIII
Câu 30: Viết tiếp 3 số vào dãy số sau:
1, 3, 5, 7, ............., ............., .............
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................