⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Trừ hai số thập phân môn toán lớp 5

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 - TUẦN 13

Chào các bạn nhỏ tài năng của cô/thầy! Tuần này chúng mình cùng khám phá và chinh phục những phép trừ số thập phân thật thú vị nhé. Cô/thầy tin rằng với sự chăm chỉ và tư duy nhanh nhẹn, các con sẽ hoàn thành xuất sắc phiếu bài tập này!

Câu 1: Kết quả của phép tính 35,7 - 12,3 là bao nhiêu?

  • A. 23,4
  • B. 24,4
  • C. 23,04
  • D. 23,14
Câu 2: Đặt tính rồi tính: 87,5 - 9,25

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Một sợi dây dài 25,6 m. Sau khi cắt đi 8,35 m để buộc gói quà, sợi dây còn lại dài bao nhiêu mét?

  • A. 17,25 m
  • B. 17,35 m
  • C. 17,05 m
  • D. 16,25 m
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: 50 - 15,75 - 8,2

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Tìm x, biết: x + 12,5 = 30,2

  • A. x = 17,7
  • B. x = 18,7
  • C. x = 17,2
  • D. x = 42,7
Câu 6: Một thùng đựng 45,5 kg gạo. Người ta đã lấy ra 18,25 kg gạo. Sau đó lại lấy thêm 5,75 kg nữa. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: So sánh giá trị của biểu thức A = 40,5 - 12,75 và B = 35,2 - 8,9.

  • A. A > B
  • B. A < B
  • C. A = B
  • D. Không thể so sánh
Câu 8: Một cửa hàng có 150,5 m vải. Buổi sáng bán được 58,7 m, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 12,5 m. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • A. 10 - 2,5
  • B. 12 - 4,75
  • C. 8 - 0,9
  • D. 9 - 1,8
Câu 10: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 75,3 - ...... = 24,8
b) ...... - 15,6 = 34,7

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Bạn Lan thực hiện phép tính 42,6 - 8,75 và ra kết quả là 33,95. Bạn Lan đã làm đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Cần thêm thông tin
  • D. Kết quả đúng phải là 34,85
Câu 12: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30,5 m. Chiều rộng kém chiều dài 8,75 m. Tính chu vi của mảnh vườn đó.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 25,1 - 12,35 ...... 26,3 - 13,5
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không xác định được
Câu 14: Một chiếc xe tải có thể chở tối đa 5 tấn hàng. Xe đang chở 2,75 tấn gạo và 1,8 tấn đường. Hỏi xe có thể chở thêm bao nhiêu ki-lô-gam hàng nữa để đủ tải?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Thử thách nhỏ: Hãy tự nghĩ ra một bài toán có lời văn về phép trừ số thập phân (có ít nhất 2 bước tính) mà em cảm thấy thú vị nhất, sau đó giải bài toán đó.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................