⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Chu vi hình chữ nhật, hình vuông môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 13

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng khám phá một kiến thức thật thú vị về "Chu vi hình chữ nhật và hình vuông" nhé. Các con hãy tự tin vận dụng những gì đã học để hoàn thành tốt phiếu bài tập này. Cô tin các con sẽ làm được!

Câu 1: Chu vi của một hình là gì? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất nhé!

  • A. Diện tích bên trong hình.
  • B. Độ dài đường bao quanh hình đó.
  • C. Khoảng cách từ tâm hình đến một cạnh.
  • D. Số lượng các cạnh của hình.
Câu 2: Viết công thức tính chu vi hình vuông có cạnh là 'a' vào chỗ trống dưới đây. Các con còn nhớ không nào?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Viết công thức tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 'a' và chiều rộng 'b'. Cùng ôn lại kiến thức nhé!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Một hình vuông có cạnh dài 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

  • A. 10 cm
  • B. 20 cm
  • C. 25 cm
  • D. 15 cm
Câu 5: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

  • A. 11 cm
  • B. 22 cm
  • C. 24 cm
  • D. 16 cm
Câu 6: Tính chu vi hình vuông có cạnh 9 dm. Hãy trình bày rõ ràng các bước làm nhé!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Bạn Lan đi bộ một vòng quanh sân trường hình vuông có cạnh 30 m. Hỏi bạn Lan đã đi được bao nhiêu mét?

  • A. 30 m
  • B. 60 m
  • C. 90 m
  • D. 120 m
Câu 9: Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 2 m và chiều rộng 1 m. Chu vi của tấm thảm là:

  • A. 3 m
  • B. 4 m
  • C. 6 m
  • D. 2 m
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có công thức đúng: Chu vi hình vuông = cạnh x .....

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 1
Câu 11: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 15 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là 9 cm. Hỏi chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu? Cố gắng lên nhé!

  • A. 6 cm
  • B. 24 cm
  • C. 3 cm
  • D. 15 cm
Câu 12: Bác nông dân muốn rào một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng 10 m. Hỏi bác cần bao nhiêu mét hàng rào? (Đó chính là chu vi của khu vườn đấy!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Một cái bàn học hình vuông có chu vi là 24 dm. Hỏi cạnh của cái bàn đó dài bao nhiêu đề-xi-mét?

  • A. 6 dm
  • B. 12 dm
  • C. 4 dm
  • D. 8 dm
Câu 14: Một khung tranh hình chữ nhật có chu vi là 60 cm. Biết chiều dài của khung tranh là 20 cm. Tìm chiều rộng của khung tranh.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng kém chiều dài 7 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. (Đừng quên tìm chiều rộng trước nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Một hình vuông có chu vi bằng 48 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

  • A. 12 cm
  • B. 24 cm
  • C. 8 cm
  • D. 16 cm
Câu 17: Bạn Minh có một mảnh giấy hình vuông cạnh 10 cm. Bạn ấy muốn dán viền xung quanh bằng ruy băng. Hỏi bạn Minh cần bao nhiêu cm ruy băng?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Tính chu vi sân bóng đá đó.

  • A. 65 m
  • B. 130 m
  • C. 1000 m
  • D. 80 m
Câu 19: Chu vi của một hình chữ nhật là 36 cm. Nếu chiều rộng là 7 cm thì chiều dài là bao nhiêu?

  • A. 11 cm
  • B. 29 cm
  • C. 18 cm
  • D. 43 cm
Câu 20: Cho một hình chữ nhật có chiều rộng là 8 cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó. (Bài này có 2 bước đấy nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Hãy chọn câu trả lời đúng. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 7 cm và chiều rộng là 4 cm là:

  • A. 11 cm
  • B. 28 cm
  • C. 22 cm
  • D. 14 cm
Câu 22: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: So sánh chu vi của hình vuông cạnh 6 cm và hình chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm. Các con thử tài tính toán của mình nào!

  • A. Chu vi hình vuông lớn hơn.
  • B. Chu vi hình chữ nhật lớn hơn.
  • C. Hai chu vi bằng nhau.
  • D. Không thể so sánh.
Câu 24: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 dm. Chiều dài hơn chiều rộng 4 dm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

  • A. 10 dm
  • B. 20 dm
  • C. 32 dm
  • D. 40 dm
Câu 25: Một tờ giấy hình vuông có chu vi là 36 cm. Hỏi cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu? (Đơn giản thôi phải không nào?)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 26: Một hình chữ nhật có chu vi là 40 m. Chiều rộng là 7 m. Hỏi chiều dài là bao nhiêu?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Hình vuông A có cạnh 8 cm. Hình vuông B có cạnh 5 cm. Chu vi của hình vuông A hơn chu vi của hình vuông B bao nhiêu?

  • A. 3 cm
  • B. 12 cm
  • C. 13 cm
  • D. 16 cm
Câu 28: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 50 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn. (Bài này cần suy nghĩ kỹ một chút nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 29: Chọn câu sai.

  • A. Chu vi hình vuông bằng 4 lần độ dài một cạnh.
  • B. Chu vi hình chữ nhật bằng tổng chiều dài và chiều rộng nhân 2.
  • C. Nếu tăng chiều dài hình chữ nhật lên 2 cm thì chu vi tăng 4 cm.
  • D. Nếu giảm cạnh hình vuông đi 1 cm thì chu vi giảm 2 cm.
Câu 30: Một cái bảng có chiều dài là 1 m 20 cm, chiều rộng là 80 cm. Tính chu vi của cái bảng đó theo đơn vị đề-xi-mét. (Đừng quên đổi đơn vị trước khi tính nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................