Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 19: Tôi là học sinh lớp 1
Chào các con! Tuần học mới lại đến rồi. Chúng mình cùng ôn tập và khám phá thêm nhiều điều thú vị về việc trở thành một học sinh lớp 1 ngoan ngoãn nhé. Cố gắng hết sức nha!
Câu 1: Chọn chữ cái còn thiếu để tạo thành từ đúng: "L_p học".
Câu 2: Âm "c" có trong từ nào dưới đây?
- A. bạn
- B. con
- C. mẹ
- D. thầy
Câu 3: Từ nào có âm "s"?
- A. sách
- B. bàn
- C. viết
- D. ghế
Câu 4: Từ nào sau đây dùng để gọi người dạy học?
- A. học sinh
- B. bạn bè
- C. cô giáo
- D. sân trường
Câu 5: Đâu là đồ dùng học tập của em?
- A. cây bút
- B. cái bát
- C. chiếc xe
- D. con mèo
Câu 6: Khi muốn hỏi bạn tên gì, em sẽ nói như thế nào?
- A. Bạn đi đâu?
- B. Bạn tên gì?
- C. Bạn ăn gì?
- D. Bạn học trường nào?
Câu 7: Từ nào điền vào chỗ trống để hoàn thành câu: "Em là học sinh lớp ___."
- A. ba
- B. một
- C. hai
- D. bốn
Câu 8: Từ nào chỉ hành động đọc sách?
- A. viết
- B. vẽ
- C. đọc
- D. chơi
Câu 9: Đâu là một hành động tốt khi ở trường?
- A. nói chuyện riêng
- B. giúp đỡ bạn
- C. vứt rác bừa bãi
- D. chạy nhảy trong lớp
Câu 10: Khi bạn gặp khó khăn, em nên làm gì?
- A. mặc kệ
- B. trêu chọc bạn
- C. hỏi thăm và giúp đỡ
- D. cười
Câu 11: Chọn từ có nghĩa trái ngược với "vui vẻ".
- A. buồn bã
- B. hạnh phúc
- C. phấn khởi
- D. sung sướng
Câu 12: Từ nào dưới đây không thuộc nhóm từ chỉ người trong trường học?
- A. cô giáo
- B. thầy giáo
- C. học sinh
- D. cây bút
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng nhất khi cô giáo gọi em:
- A. Dạ!
- B. Vâng ạ!
- C. Cả A và B đều đúng
- D. Không trả lời
Câu 14: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa: "đi / học / em"
- A. Đi học em.
- B. Em đi học.
- C. Học em đi.
- D. Em học đi.
Câu 15: Câu nào sau đây là lời chào hỏi lễ phép?
- A. Chào bạn!
- B. Em chào cô ạ!
- C. Đi thôi!
- D. Tạm biệt nhé!
Câu 16: Em hãy viết tên của mình vào chỗ trống:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Em hãy viết tên một người bạn thân của em ở lớp:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Hãy kể tên 3 đồ dùng học tập mà em mang đến trường mỗi ngày:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Em thích nhất hoạt động nào ở trường? Vì sao?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Để là một học sinh lớp 1 ngoan, em cần làm những việc gì? Hãy nêu 2 việc.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Em hãy chép lại câu sau: "Em yêu trường em."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Hãy điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ chỉ một hoạt động ở trường: "_iết bài"
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Từ nào phát âm giống "sách"?
- A. sắt
- B. sách
- C. xách
- D. sác
Câu 24: Điền từ còn thiếu vào câu: "Cố gắng học ____ sẽ tiến bộ."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Sắp xếp các từ thành câu có nghĩa: "bạn / tốt / là / em"
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 26: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
"Hôm nay, em đến trường. Cô giáo tươi cười chào đón. Các bạn ríu rít kể chuyện. Em rất vui."
Câu hỏi: Ai là người tươi cười chào đón các bạn?
- A. Bạn bè
- B. Cô giáo
- C. Em
- D. Bố mẹ
Câu 27: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
"Hùng và Mai là đôi bạn thân. Hai bạn luôn giúp đỡ nhau trong học tập. Giờ ra chơi, hai bạn cùng chơi đá cầu rất vui."
Câu hỏi: Hùng và Mai giúp đỡ nhau trong việc gì?
- A. Ăn uống
- B. Học tập
- C. Chơi đùa
- D. Ngủ nghỉ
Câu 28: Dựa vào đoạn văn ở Câu 27, giờ ra chơi Hùng và Mai chơi trò gì?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 30: Em cảm thấy thế nào khi được đi học cùng các bạn?
- A. Buồn
- B. Sợ hãi
- C. Vui vẻ
- D. Tức giận
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A. ơ (Lớp học)
Câu 2: B. con
Câu 3: A. sách
Câu 4: C. cô giáo
Câu 5: A. cây bút
Câu 6: B. Bạn tên gì?
Câu 7: B. một
Câu 8: C. đọc
Câu 9: B. giúp đỡ bạn
Câu 10: C. hỏi thăm và giúp đỡ
Câu 11: A. buồn bã
Câu 12: D. cây bút
Câu 13: C. Cả A và B đều đúng
Câu 14: B. Em đi học.
Câu 15: B. Em chào cô ạ!
Câu 16: (Học sinh tự viết tên của mình)
Câu 17: (Học sinh tự viết tên một người bạn)
Câu 18: (Ví dụ: sách, bút, thước, tẩy...)
Câu 19: (Học sinh tự trả lời theo sở thích)
Câu 20: (Ví dụ: Vâng lời thầy cô, học bài chăm chỉ, đoàn kết với bạn bè, giữ gìn vệ sinh chung...)
Câu 21: Em yêu trường em.
Câu 22: V (Viết bài)
Câu 23: B. sách
Câu 24: (Ví dụ: giỏi / tập)
Câu 25: Em là bạn tốt.
Câu 26: B. Cô giáo
Câu 27: B. Học tập
Câu 28: Đá cầu
Câu 29: A. nh
Câu 30: C. Vui vẻ