Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 12: Vần en, et, ên, êt, in, it
Chào các bé yêu! Tuần này chúng mình cùng ôn tập các vần thật dễ thương là en, et, ên, êt, in, it nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật giỏi và viết thật đẹp!
Câu 1: Tiếng nào dưới đây có vần 'en'?
- A. kèn
- B. kân
- C. kêt
- D. kìn
Câu 2: Bé hãy viết từ "cái kèn" thật đẹp vào chỗ trống nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Từ nào sau đây có vần 'et'?
- A. hết
- B. hát
- C. hạt
- D. hít
Câu 4: Con hãy viết tên con vật "con vẹt" vào ô trống.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Chọn tiếng có vần 'ên' để điền vào câu: "Ông ....... củi."
- A. bên
- B. bân
- C. bện
- D. bệt
Câu 6: Trên bàn có một cây nến. Con hãy viết lại câu này thật cẩn thận vào chỗ trống nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Từ nào dưới đây có vần 'êt'?
- A. mệt
- B. miệt
- C. mịt
- D. mờ
Câu 8: Bé hãy viết từ "thời tiết" vào chỗ trống.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Tiếng nào có vần 'in'?
- A. nhìn
- B. nhịn
- C. nhãn
- D. nhện
Câu 10: Con hãy viết câu "Bạn nhìn thấy con mèo."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Từ nào có vần 'it'?
- A. mít
- B. mét
- C. mốt
- D. mút
Câu 12: Con hãy viết từ "khít chặt" vào chỗ trống.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống: "Ông ...... (nện) gạch."
Câu 14: Từ nào dưới đây không có vần đã học trong tuần này (en, et, ên, êt, in, it)?
- A. bến
- B. bết
- C. bín
- D. ban
Câu 15: Bé hãy viết một câu ngắn có chứa từ có vần 'in' hoặc 'it' nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Các con hãy tự chấm điểm và xem lại bài làm của mình thật kỹ nhé!
Câu 1: Đáp án đúng là A. kèn. (kèn có vần 'en')
Câu 2: Viết đúng: cái kèn
Câu 3: Đáp án đúng là A. hết. (hết có vần 'et')
Câu 4: Viết đúng: con vẹt
Câu 5: Đáp án đúng là C. bện. (bện củi có vần 'ên')
Câu 6: Viết đúng: Trên bàn có một cây nến.
Câu 7: Đáp án đúng là A. mệt. (mệt có vần 'êt')
Câu 8: Viết đúng: thời tiết
Câu 9: Đáp án đúng là A. nhìn. (nhìn có vần 'in')
Câu 10: Viết đúng: Bạn nhìn thấy con mèo.
Câu 11: Đáp án đúng là A. mít. (mít có vần 'it')
Câu 12: Viết đúng: khít chặt
Câu 13: Đáp án đúng là C. ên. (nện gạch có vần 'ên')
Câu 14: Đáp án đúng là D. ban. (ban không có các vần đã học trong tuần này)
Câu 15: Học sinh có thể viết các câu khác nhau, ví dụ: "Em nhìn mẹ." (có vần 'in'), "Bạn ăn mít." (có vần 'it').