⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

10 bài ôn tập So sánh các số trong phạm vi 100 000 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

TUẦN 21: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn lại và làm quen với việc so sánh các số thật lớn, đến tận 100 000 đấy. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, mọi bài tập sẽ trở nên thật dễ dàng. Hãy cùng nhau khám phá thế giới số học nhé!

Câu 1: Con hãy giúp cô điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm để các phép so sánh dưới đây là đúng nhé!
  • A. 34 567 ..... 34 657
  • B. 9 999 ..... 10 000
  • C. 70 000 ..... 7 chục nghìn
  • D. 50 123 ..... 50 099
Câu 2: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn. Các con nhớ đọc kĩ từng số một nha!

87 900;    87 090;    89 700;    80 970

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Trong các số sau: 56 789;   56 798;   56 879;   56 897, số nào là số lớn nhất?

  • A. 56 789
  • B. 56 798
  • C. 56 879
  • D. 56 897
Câu 4: Con hãy điền một chữ số thích hợp vào ô trống để có phép so sánh đúng nhé! Có thể có nhiều đáp án đấy!

75 4_2 < 75 412

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi so sánh số 45 678 và số 45 687?

  • A. Số 45 678 lớn hơn số 45 687.
  • B. Số 45 678 nhỏ hơn số 45 687.
  • C. Số 45 678 bằng số 45 687.
  • D. Không thể so sánh hai số này.
Câu 6: Hãy viết ba số có 5 chữ số bất kì mà mỗi số đều lớn hơn 60 000 nhưng nhỏ hơn 60 010.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Trường Tiểu học Bông Hoa có 89 750 cuốn sách. Trường Tiểu học Hướng Dương có 89 570 cuốn sách. Hỏi trường nào có nhiều sách hơn?

  • A. Trường Tiểu học Bông Hoa.
  • B. Trường Tiểu học Hướng Dương.
  • C. Hai trường có số sách bằng nhau.
  • D. Không thể xác định được.
Câu 8: Con hãy so sánh giá trị của hai biểu thức sau:

A = 7 chục nghìn + 5 nghìn + 2 trăm + 0 chục + 3 đơn vị

B = 75 230

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Số nào dưới đây lớn hơn 15 000 nhưng nhỏ hơn 15 003?

  • A. 14 999
  • B. 15 000
  • C. 15 001
  • D. 15 004
Câu 10: Với các chữ số 4, 0, 8, 1, 9, con hãy:

a) Viết số lớn nhất có năm chữ số khác nhau.

b) Viết số bé nhất có năm chữ số khác nhau.

c) So sánh hai số con vừa viết được ở câu a và b.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................