⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Các số trong phạm vi 10 000 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Toán Tuần 19 - Cùng Khám Phá Thế Giới Số Lớn!

Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá thêm nhiều điều thú vị về các số trong phạm vi 10 000 nhé.
Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, chúng mình sẽ hoàn thành phiếu bài tập này một cách xuất sắc! Cố lên nào!

Câu 1: Đọc số sau và chọn đáp án đúng: 8305

  • A. Tám nghìn ba trăm lăm
  • B. Tám nghìn ba trăm linh năm
  • C. Tám nghìn ba trăm không lăm
  • D. Tám nghìn không trăm ba mươi lăm
Câu 2: Viết số "Năm nghìn không trăm tám mươi tư" vào chỗ trống.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Số 7629 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

  • A. 7 nghìn, 6 trăm, 2 chục, 9 đơn vị
  • B. 7 nghìn, 6 trăm, 9 chục, 2 đơn vị
  • C. 7 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 9 đơn vị
  • D. 9 nghìn, 2 trăm, 6 chục, 7 đơn vị
Câu 4: Giá trị của chữ số 9 trong số 4923 là bao nhiêu?

  • A. 9
  • B. 90
  • C. 900
  • D. 9000
Câu 5: Điền dấu thích hợp (<, >, = ) vào chỗ chấm: 6100 ____ 6099

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể xác định
Câu 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3450, 3054, 4350, 3405

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Số liền trước của 7000 là số nào?

  • A. 6990
  • B. 7001
  • C. 6999
  • D. 7010
Câu 8: Viết số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 5, 0, 9, 2.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Trong các số dưới đây, số nào có chữ số hàng trăm là 4 và chữ số hàng đơn vị là 8?

  • A. 3842
  • B. 4480
  • C. 5428
  • D. 8402
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số sau: 2000, 4000, ______, 8000

  • A. 5000
  • B. 6000
  • C. 7000
  • D. 3000
Câu 11: Viết tất cả các số có 4 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 2 và chữ số hàng nghìn là 1.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Số tròn nghìn gần nhất với 5876 là số nào?

  • A. 5000
  • B. 5900
  • C. 6000
  • D. 5800
Câu 13: Trong một cuộc thi, đội Hoa được 4500 điểm, đội Lan được 4050 điểm. Đội nào đạt được nhiều điểm hơn?

  • A. Đội Hoa
  • B. Đội Lan
  • C. Hai đội bằng điểm
  • D. Không đủ thông tin
Câu 14: Viết số 9876 thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà chữ số hàng nghìn là 7?

  • A. 90 số
  • B. 100 số
  • C. 900 số
  • D. 1000 số