⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

20 bài ôn tập Bảng nhân 8, Bảng chia 8 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá và ôn tập thật kỹ về bảng nhân 8 và bảng chia 8 nhé. Đây là những kiến thức rất quan trọng, giúp các con tính toán nhanh hơn và giải quyết các bài toán một cách dễ dàng. Hãy cùng nhau chinh phục những thử thách nhỏ trong phiếu bài tập này nhé! Cô tin các con sẽ làm thật tốt!

Câu 1: Tính nhẩm kết quả của phép tính sau:
8 x 6 = ?

  • A. 40
  • B. 48
  • C. 54
  • D. 64
Câu 2: Một bạn học sinh có 8 hộp bút chì màu, mỗi hộp có 7 chiếc. Hỏi bạn ấy có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì màu?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: 8 x ____ = 72

  • A. 7
  • B. 8
  • C. 9
  • D. 10
Câu 4: Có 56 chiếc kẹo được chia đều vào 8 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc kẹo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 32?

  • A. 8 x 3
  • B. 8 x 5
  • C. 8 x 4
  • D. 8 x 6
Câu 6: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 8 x 9 ____ 70 + 2
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Kết quả của phép chia 40 : 8 là bao nhiêu?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 8: Một sợi dây dài 64 mét được cắt thành 8 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Nếu một người thợ làm việc 8 giờ mỗi ngày. Hỏi trong 5 ngày người đó làm việc bao nhiêu giờ?

  • A. 32 giờ
  • B. 40 giờ
  • C. 48 giờ
  • D. 56 giờ
Câu 10: Viết phép tính và tìm kết quả: Tích của 8 và 10 là bao nhiêu?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Số nào chia cho 8 thì được thương là 6?

  • A. 36
  • B. 42
  • C. 48
  • D. 54
Câu 12: Một cửa hàng có 8 chậu cây, mỗi chậu trồng 9 bông hoa. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu bông hoa?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Chọn phép tính đúng để điền vào ô trống: 24 ____ 8 = 3

  • A. +
  • B. -
  • C. x
  • D. :
Câu 14: Hà có 8 túi bi, mỗi túi có 8 viên bi. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu viên bi? Sau đó, Hà đem số bi đó chia đều cho 4 người bạn. Hỏi mỗi người bạn được bao nhiêu viên bi?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Số liền trước của kết quả phép tính 8 x 7 là bao nhiêu?

  • A. 55
  • B. 56
  • C. 57
  • D. 58
Câu 16: Một đoàn tàu có 72 hành khách, chia đều vào 8 toa. Hỏi mỗi toa có bao nhiêu hành khách?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Từ các số 8, 3, 24, hãy viết hai phép nhân và hai phép chia.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Lớp 3A có 8 tổ, mỗi tổ có 4 bạn. Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu bạn?

  • A. 24 bạn
  • B. 32 bạn
  • C. 36 bạn
  • D. 40 bạn
Câu 19: Hoàn thành dãy số sau: 8, 16, 24, ____, 40, ____, 56, 64.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Các con hãy tự đặt một bài toán có lời văn sử dụng phép nhân 8 hoặc phép chia 8 và giải bài toán đó nhé! Cố gắng lên!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................