⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

25 bài ôn tập Bảng nhân 9, Bảng chia 9 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 15

CHỦ ĐỀ: BẢNG NHÂN 9, BẢNG CHIA 9

Chào các bạn nhỏ lớp 3 đáng yêu! Tuần này chúng mình cùng nhau ôn luyện và khám phá Bảng nhân 9, Bảng chia 9 nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, chúng mình sẽ dễ dàng vượt qua mọi thử thách. Cùng bắt đầu nào!

Câu 1: Kết quả của phép tính 9 × 6 là bao nhiêu?

  • A. 45
  • B. 54
  • C. 63
  • D. 72
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 8?

  • A. 63 : 9
  • B. 72 : 9
  • C. 81 : 9
  • D. 54 : 9
Câu 3: Bạn Mai có 9 hộp bút chì màu, mỗi hộp có 7 chiếc. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì màu?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 9 × ____ = 36

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 5: Một đoàn tàu có 81 hành khách. Nếu mỗi toa tàu chở được 9 hành khách, hỏi đoàn tàu đó có bao nhiêu toa?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức: (9 × 5) + 25

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Chọn phép so sánh đúng:

  • A. 9 × 8 < 70
  • B. 54 : 9 > 7
  • C. 9 × 7 = 63
  • D. 45 : 9 > 9
Câu 8: Số nào trong các số sau là kết quả của phép nhân 9 với một số?

  • A. 29
  • B. 36
  • C. 40
  • D. 50
Câu 9: Bác nông dân có 72 quả trứng. Bác xếp đều vào 9 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả trứng?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Phép tính 9 × 0 có kết quả là bao nhiêu?

  • A. 0
  • B. 9
  • C. 1
  • D. 90
Câu 11: Tìm x, biết x : 9 = 7.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Mỗi chiếc bàn có thể ngồi được 9 bạn học sinh. Hỏi 5 chiếc bàn như vậy có thể ngồi được bao nhiêu bạn?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự kết quả tăng dần: 9 × 2; 54 : 9; 9 × 4; 81 : 9.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Nếu 9 × A = 45, thì A là:

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 15: Một cửa hàng có 9 thùng nước cam, mỗi thùng có 12 chai. Cửa hàng đã bán hết 3 thùng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chai nước cam?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Điền số thích hợp vào dãy số sau: 9, 18, ___, 36, 45.

  • A. 26
  • B. 27
  • C. 28
  • D. 29
Câu 17: Kết quả của phép tính 90 : 9 là bao nhiêu?

  • A. 1
  • B. 0
  • C. 10
  • D. 9
Câu 18: Bạn Hương có 9 bông hoa, mỗi bông có 3 cánh. Bạn ấy dùng 2 bông hoa để trang trí. Hỏi bạn Hương còn lại bao nhiêu cánh hoa chưa dùng?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Trong một phép chia có số chia là 9, thương là 4. Số bị chia là bao nhiêu?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Chọn câu khẳng định sai:

  • A. 9 × 1 = 9
  • B. 9 : 9 = 1
  • C. 9 × 10 = 90
  • D. 0 : 9 = 9
Câu 21: Có 63 viên kẹo chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên kẹo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 9 × 7 ____ 60 + 3.
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không có đáp án đúng
Câu 23: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 9 thì được 72.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Lớp 3A có 9 tổ, mỗi tổ có 4 bạn. Lớp 3B có 35 bạn. Hỏi lớp nào có nhiều học sinh hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: Phép tính 9 × 9 có kết quả là bao nhiêu?

  • A. 72
  • B. 80
  • C. 81
  • D. 90