PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 15
CHỦ ĐỀ: BẢNG NHÂN 9, BẢNG CHIA 9
Chào các bạn nhỏ lớp 3 đáng yêu! Tuần này chúng mình cùng nhau ôn luyện và khám phá Bảng nhân 9, Bảng chia 9 nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, chúng mình sẽ dễ dàng vượt qua mọi thử thách. Cùng bắt đầu nào!
Câu 1: Kết quả của phép tính 9 × 6 là bao nhiêu?
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 8?
- A. 63 : 9
- B. 72 : 9
- C. 81 : 9
- D. 54 : 9
Câu 3: Bạn Mai có 9 hộp bút chì màu, mỗi hộp có 7 chiếc. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì màu?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 9 × ____ = 36
Câu 5: Một đoàn tàu có 81 hành khách. Nếu mỗi toa tàu chở được 9 hành khách, hỏi đoàn tàu đó có bao nhiêu toa?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Tính giá trị của biểu thức: (9 × 5) + 25
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Chọn phép so sánh đúng:
- A. 9 × 8 < 70
- B. 54 : 9 > 7
- C. 9 × 7 = 63
- D. 45 : 9 > 9
Câu 8: Số nào trong các số sau là kết quả của phép nhân 9 với một số?
Câu 9: Bác nông dân có 72 quả trứng. Bác xếp đều vào 9 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả trứng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Phép tính 9 × 0 có kết quả là bao nhiêu?
Câu 11: Tìm x, biết x : 9 = 7.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Mỗi chiếc bàn có thể ngồi được 9 bạn học sinh. Hỏi 5 chiếc bàn như vậy có thể ngồi được bao nhiêu bạn?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự kết quả tăng dần: 9 × 2; 54 : 9; 9 × 4; 81 : 9.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Nếu 9 × A = 45, thì A là:
Câu 15: Một cửa hàng có 9 thùng nước cam, mỗi thùng có 12 chai. Cửa hàng đã bán hết 3 thùng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chai nước cam?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Điền số thích hợp vào dãy số sau: 9, 18, ___, 36, 45.
Câu 17: Kết quả của phép tính 90 : 9 là bao nhiêu?
Câu 18: Bạn Hương có 9 bông hoa, mỗi bông có 3 cánh. Bạn ấy dùng 2 bông hoa để trang trí. Hỏi bạn Hương còn lại bao nhiêu cánh hoa chưa dùng?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Trong một phép chia có số chia là 9, thương là 4. Số bị chia là bao nhiêu?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Chọn câu khẳng định sai:
- A. 9 × 1 = 9
- B. 9 : 9 = 1
- C. 9 × 10 = 90
- D. 0 : 9 = 9
Câu 21: Có 63 viên kẹo chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy viên kẹo?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 9 × 7 ____ 60 + 3.
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có đáp án đúng
Câu 23: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 9 thì được 72.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Lớp 3A có 9 tổ, mỗi tổ có 4 bạn. Lớp 3B có 35 bạn. Hỏi lớp nào có nhiều học sinh hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Phép tính 9 × 9 có kết quả là bao nhiêu?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án đúng là B. 54 (Vì 9 × 6 = 54)
Câu 2: Đáp án đúng là B. 72 : 9 (Vì 72 : 9 = 8)
Câu 3:
Số chiếc bút chì màu Mai có tất cả là:
9 × 7 = 63 (chiếc)
Đáp số: 63 chiếc bút chì màu.
Câu 4: Đáp án đúng là B. 4 (Vì 9 × 4 = 36)
Câu 5:
Đoàn tàu đó có số toa là:
81 : 9 = 9 (toa)
Đáp số: 9 toa tàu.
Câu 6:
(9 × 5) + 25 = 45 + 25 = 70
Đáp số: 70
Câu 7: Đáp án đúng là C. 9 × 7 = 63 (Vì 9 × 7 = 63)
Câu 8: Đáp án đúng là B. 36 (Vì 36 = 9 × 4)
Câu 9:
Mỗi hộp có số quả trứng là:
72 : 9 = 8 (quả)
Đáp số: 8 quả trứng.
Câu 10: Đáp án đúng là A. 0 (Vì số nào nhân với 0 cũng bằng 0)
Câu 11:
x : 9 = 7
x = 7 × 9
x = 63
Vậy x = 63.
Câu 12:
5 chiếc bàn có thể ngồi được số bạn là:
9 × 5 = 45 (bạn)
Đáp số: 45 bạn học sinh.
Câu 13:
Kết quả các phép tính là: 9 × 2 = 18; 54 : 9 = 6; 9 × 4 = 36; 81 : 9 = 9.
Sắp xếp tăng dần: 6, 9, 18, 36.
Vậy thứ tự là: 54 : 9; 81 : 9; 9 × 2; 9 × 4.
Câu 14: Đáp án đúng là B. 5 (Vì 9 × 5 = 45)
Câu 15:
Số thùng nước cam còn lại là:
9 - 3 = 6 (thùng)
Cửa hàng còn lại số chai nước cam là:
12 × 6 = 72 (chai)
Đáp số: 72 chai nước cam.
Câu 16: Đáp án đúng là B. 27 (Vì đây là dãy số tăng dần 9 đơn vị: 9, 18, 27, 36, 45)
Câu 17: Đáp án đúng là C. 10 (Vì 90 : 9 = 10)
Câu 18:
Số bông hoa Hương còn lại chưa dùng là:
9 - 2 = 7 (bông)
Số cánh hoa Hương còn lại chưa dùng là:
3 × 7 = 21 (cánh)
Đáp số: 21 cánh hoa.
Câu 19:
Số bị chia là:
9 × 4 = 36
Đáp số: 36.
Câu 20: Đáp án đúng là D. 0 : 9 = 9 (Vì 0 : 9 = 0)
Câu 21:
Mỗi bạn được số viên kẹo là:
63 : 9 = 7 (viên)
Đáp số: 7 viên kẹo.
Câu 22: Đáp án đúng là C. = (Vì 9 × 7 = 63 và 60 + 3 = 63)
Câu 23:
Số cần tìm là:
72 : 9 = 8
Đáp số: 8.
Câu 24:
Số học sinh lớp 3A là:
4 × 9 = 36 (học sinh)
Vì 36 > 35 nên lớp 3A có nhiều học sinh hơn.
Số học sinh lớp 3A nhiều hơn lớp 3B là:
36 - 35 = 1 (học sinh)
Đáp số: Lớp 3A nhiều hơn lớp 3B là 1 học sinh.
Câu 25: Đáp án đúng là C. 81 (Vì 9 × 9 = 81)