PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 1
Chào các bạn học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn lại các kiến thức thật vui về các số đến 1000 nhé. Hãy thật tự tin và làm bài cẩn thận để khám phá những điều thú vị về thế giới số học! Cố lên nào!
Câu 1: Số "Năm trăm bảy mươi ba" được viết là:
- A. 5073
- B. 573
- C. 753
- D. 537
Câu 2: Chữ số 8 trong số 821 có giá trị là bao nhiêu?
Câu 3: Viết các số sau đây bằng chữ:
a) 245: ...........................................................................
b) 901: ...........................................................................
c) 780: ...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Số liền sau của số 499 là số nào?
- A. 498
- B. 500
- C. 501
- D. 400
Câu 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 678 ...... 687
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào đúng
Câu 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 352, 253, 532, 235.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Số nào dưới đây có chữ số hàng chục là 0?
- A. 120
- B. 305
- C. 450
- D. 678
Câu 8: Số nào là số nhỏ nhất trong các số sau: 890, 809, 908, 980?
- A. 890
- B. 809
- C. 908
- D. 980
Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành dãy số sau:
a) 100, 200, ......, 400, ......, 600.
b) 950, 960, 970, ......, ......, 1000.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Số 705 đọc là:
- A. Bảy trăm năm mươi
- B. Bảy trăm linh năm
- C. Bảy trăm năm
- D. Bảy trăm năm mươi lăm
Câu 11: Số gồm 3 trăm, 2 chục và 8 đơn vị là số nào?
- A. 328
- B. 823
- C. 382
- D. 238
Câu 12: Viết số có ba chữ số mà hàng trăm là 5, hàng chục là 0 và hàng đơn vị là 9.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Số liền trước của số 990 là số nào?
- A. 989
- B. 991
- C. 900
- D. 1000
Câu 14: Phép so sánh nào dưới đây là đúng?
- A. 1000 > 999
- B. 540 < 504
- C. 777 = 770
- D. 234 > 243
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 897, 898, ......, 900, ......, 902.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Từ các chữ số 1, 0, 5, em hãy viết số có ba chữ số bé nhất có thể (mỗi chữ số chỉ dùng 1 lần).
- A. 105
- B. 150
- C. 015
- D. 501
Câu 17: Số nào có giá trị lớn nhất?
- A. Bảy trăm chín mươi
- B. Tám trăm linh ba
- C. Sáu trăm tám mươi chín
- D. Tám trăm ba mươi
Câu 18: Viết 3 số có ba chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm là 4.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Chọn cách viết tổng các trăm, chục, đơn vị của số 942 đúng nhất:
- A. 9 + 4 + 2
- B. 900 + 40 + 2
- C. 9 trăm + 4 chục + 2 đơn vị
- D. Cả B và C đều đúng
Câu 20: Một hộp bút chì có 100 chiếc. 6 hộp bút chì như vậy có bao nhiêu chiếc?
- A. 60 chiếc
- B. 106 chiếc
- C. 600 chiếc
- D. 610 chiếc
Câu 21: Trong một buổi biểu diễn văn nghệ, có 350 học sinh và 120 phụ huynh tham gia. Hỏi có tất cả bao nhiêu người tham gia buổi biểu diễn? (Gợi ý: Đây là một phép cộng đơn giản đấy!)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?
- A. 100
- B. 990
- C. 999
- D. 1000
Câu 23: Số 317 có chữ số hàng đơn vị là:
Câu 24: Viết 5 số có ba chữ số mà tất cả các chữ số đều giống nhau.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Bạn An có 200 viên bi, bạn Bình có nhiều hơn bạn An 50 viên bi. Hỏi bạn Bình có bao nhiêu viên bi?
- A. 150 viên
- B. 200 viên
- C. 250 viên
- D. 300 viên
Câu 26: Điền số còn thiếu vào dãy số sau: 120, 130, ......., 150, 160.
- A. 135
- B. 140
- C. 145
- D. 110
Câu 27: Viết các số có ba chữ số lớn hơn 500 và nhỏ hơn 505.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 28: Chọn phát biểu sai:
- A. Số 1000 là số có bốn chữ số.
- B. Số 999 là số lẻ.
- C. Chữ số 5 trong số 501 có giá trị là 5 chục.
- D. Số liền sau của 899 là 900.
Câu 29: Nếu một lớp học có 30 học sinh, và có 10 lớp 3 trong trường. Vậy có tất cả bao nhiêu học sinh khối lớp 3? (Gợi ý: Đây là một phép nhân hoặc cộng nhiều lần đấy!)
- A. 30 học sinh
- B. 100 học sinh
- C. 300 học sinh
- D. 310 học sinh
Câu 30: Viết số thích hợp vào ô trống để mỗi hàng ngang và cột dọc đều có tổng là 1000.
| 300 |
400 |
....... |
| ....... |
200 |
500 |
| 400 |
....... |
100 |
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đây là phần dành cho phụ huynh hoặc giáo viên tham khảo nhé!
Câu 1: B. 573
Câu 2: C. 800
Câu 3:
a) 245: Hai trăm bốn mươi lăm
b) 901: Chín trăm linh một
c) 780: Bảy trăm tám mươi
Câu 4: B. 500
Câu 5: B. < (Vì 678 nhỏ hơn 687)
Câu 6: 235, 253, 352, 532
Câu 7: B. 305
Câu 8: B. 809
Câu 9:
a) 100, 200, 300, 400, 500, 600.
b) 950, 960, 970, 980, 990, 1000.
Câu 10: B. Bảy trăm linh năm
Câu 11: A. 328
Câu 12: 509
Câu 13: A. 989
Câu 14: A. 1000 > 999
Câu 15: 897, 898, 899, 900, 901, 902.
Câu 16: A. 105
Câu 17: D. Tám trăm ba mươi (tức là 830)
Câu 18: (Ví dụ) 412, 456, 498 (Học sinh có thể đưa ra các số khác nhau, miễn là chữ số hàng trăm là 4 và các chữ số khác nhau)
Câu 19: D. Cả B và C đều đúng
Câu 20: C. 600 chiếc (6 x 100 = 600)
Câu 21: Số người tham gia buổi biểu diễn là: 350 + 120 = 470 (người).
Đáp số: 470 người.
Câu 22: C. 999
Câu 23: C. 7
Câu 24: (Ví dụ) 111, 222, 333, 444, 555 (Có thể là bất kỳ số nào từ 111 đến 999 có 3 chữ số giống nhau)
Câu 25: C. 250 viên (200 + 50 = 250)
Câu 26: B. 140
Câu 27: 501, 502, 503, 504
Câu 28: C. Chữ số 5 trong số 501 có giá trị là 5 chục. (Sai, phải là 5 trăm)
Câu 29: C. 300 học sinh (30 x 10 = 300)
Câu 30:
| 300 |
400 |
300 |
| 300 |
200 |
500 |
| 400 |
500 |
100 |