PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 - TUẦN 10
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng nhau luyện tập thật chăm chỉ với các vần `an, at, ăn, ăt, ân, ât` nhé. Cô tin rằng các con sẽ làm bài thật giỏi và đúng hết tất cả các câu hỏi đấy! Cố lên nào!
Câu 1: Tiếng nào dưới đây có vần `an`? Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhé!
- A. bàn
- B. lá
- C. con
- D. chim
Câu 2: Hãy điền vần `an` vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa, các con nhé!
quả m_______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Các con hãy viết 2 tiếng có vần `an` mà con biết vào chỗ trống dưới đây.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Tiếng nào có vần `at`? Chọn đáp án đúng nhất nào!
- A. cái bát
- B. cái mâm
- C. cái đĩa
- D. quả cam
Câu 5: Các con hãy ghép vần để tạo thành tiếng đúng nhé: `ch` + `at` + `sắc` = ?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Điền vần `at` vào chỗ trống để có từ đúng nào!
cái h_______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Từ nào dưới đây có vần `ăn`? Đánh dấu vào lựa chọn của con nha!
- A. con lợn
- B. cái khăn
- C. cái bàn
- D. quả bưởi
Câu 8: Hãy điền vần `ăn` vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa. Các con giỏi lắm!
cái kh_______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Các con hãy viết 2 tiếng có vần `ăn` mà con tìm được.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Tiếng nào có vần `ăt`? Hãy chọn thật đúng nha!
- A. cái bật
- B. cái bút
- C. cái bánh
- D. cái kéo
Câu 11: Điền vần `ăt` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
cái b_______ lửa
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Thử tài của mình bằng cách viết 2 tiếng có vần `ăt` nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Tiếng nào dưới đây có vần `ân`? Đừng để bị lừa nha!
- A. cái chân
- B. cái tay
- C. cái bụng
- D. cái đầu
Câu 14: Điền vần `ân` vào chỗ trống để có từ có nghĩa. Con làm được mà!
bàn ch_______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Các con hãy viết 2 tiếng có vần `ân` vào đây nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Tiếng nào có vần `ât`? Hãy chỉ ra tiếng đó nào!
- A. con vật
- B. con người
- C. con kiến
- D. con mèo
Câu 17: Điền vần `ât` vào chỗ trống để hoàn thành từ đúng.
sản v_______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Con hãy viết 2 tiếng có vần `ât` vào các dòng dưới đây.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Tiếng nào KHÔNG có vần `an`? Đọc kĩ và chọn đúng nha các con!
- A. làn
- B. khoan
- C. vàng
- D. màn
Câu 20: Các con rất giỏi! Bây giờ, hãy điền vần thích hợp (trong các vần `an, at, ăn, ăt, ân, ât`) vào chỗ trống để hoàn thành từ nhé!
a) tám h_______
b) cái kh_______
c) cái b_______ lửa
d) bàn ch_______
e) con v_______
f) cây b_______
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A. bàn
Câu 2: quả man
Câu 3: (Ví dụ: bàn, làn, tan, nan, khoan,...)
Câu 4: A. cái bát
Câu 5: chát
Câu 6: cái hạt
Câu 7: B. cái khăn
Câu 8: cái khăn
Câu 9: (Ví dụ: khăn, lăn, văn, cằn,...)
Câu 10: A. cái bật
Câu 11: cái bật lửa
Câu 12: (Ví dụ: bật, mắt, cắt, vắt,...)
Câu 13: A. cái chân
Câu 14: bàn chân
Câu 15: (Ví dụ: chân, cân, vần, gần,...)
Câu 16: A. con vật
Câu 17: sản vật
Câu 18: (Ví dụ: vật, mứt, đất, tất,...)
Câu 19: C. vàng (vàng có vần `ang`)
Câu 20:
a) tám hạt
b) cái khăn
c) cái bật lửa
d) bàn chân
e) con vật
f) cây ban