Phiếu Bài Tập Toán Lớp 5 – Tuần 11: Viết Số Đo Đại Lượng Dưới Dạng Số Thập Phân
Chào các bạn nhỏ lớp 5 thân yêu! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá thế giới thú vị của các số đo đại lượng và cách biểu diễn chúng dưới dạng số thập phân nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của mình, các con sẽ dễ dàng chinh phục tất cả các bài tập này. Cùng bắt đầu nào!
Câu 1: Đổi 7m 3dm thành số thập phân với đơn vị là mét.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: 5km 250m bằng bao nhiêu ki-lô-mét?
- A. 5.25 km
- B. 5.250 km
- C. 5.025 km
- D. 52.5 km
Câu 3: Viết 4kg 125g dưới dạng số thập phân với đơn vị là ki-lô-gam.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: 2 tấn 8 tạ bằng bao nhiêu tấn?
- A. 2.8 tấn
- B. 2.08 tấn
- C. 28 tấn
- D. 2.008 tấn
Câu 5: Chuyển 9dm² 5cm² thành số thập phân với đơn vị là đề-xi-mét vuông.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: 12ha 300m² bằng bao nhiêu héc-ta?
- A. 12.3 ha
- B. 12.03 ha
- C. 12.003 ha
- D. 12.30 ha
Câu 7: Một đoạn đường dài 3km 50m. Em hãy viết độ dài đoạn đường đó dưới dạng số thập phân với đơn vị là ki-lô-mét.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: 1 giờ 45 phút bằng bao nhiêu giờ?
- A. 1.45 giờ
- B. 1.75 giờ
- C. 1.25 giờ
- D. 1.045 giờ
Câu 9: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 8km 60m = ............... km.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: 750g bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
- A. 7.5 kg
- B. 0.75 kg
- C. 0.075 kg
- D. 75 kg
Câu 11: Viết 15m² 7dm² dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét vuông.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Giá trị của 3 tạ 25kg dưới dạng tấn là:
- A. 3.25 tấn
- B. 0.325 tấn
- C. 32.5 tấn
- D. 0.0325 tấn
Câu 13: Chuyển 3/4 mét dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: 2 phút 12 giây bằng bao nhiêu phút?
- A. 2.12 phút
- B. 2.2 phút
- C. 2.012 phút
- D. 2.5 phút
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 15cm = ............... m.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Số đo nào sau đây lớn nhất?
- A. 3.5 km
- B. 3km 499m
- C. 3501m
- D. 3.05 km
Câu 17: Cô giáo mua 3kg 75g đường để làm bánh. Hỏi cô giáo đã mua bao nhiêu ki-lô-gam đường (viết dưới dạng số thập phân)?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: 0.025 km bằng bao nhiêu mét?
- A. 2.5 m
- B. 25 m
- C. 250 m
- D. 2500 m
Câu 19: Viết 5m 8cm dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: 450 cm² bằng bao nhiêu dm²?
- A. 4.5 dm²
- B. 0.45 dm²
- C. 45 dm²
- D. 0.045 dm²
Câu 21: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 2dam 5m và chiều rộng 1dam 8m. Tính diện tích thửa ruộng đó theo đơn vị đề-ca-mét vuông (viết dưới dạng số thập phân).
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Số nào sau đây biểu diễn 3 ngày 18 giờ dưới dạng ngày?
- A. 3.18 ngày
- B. 3.75 ngày
- C. 3.5 ngày
- D. 3.075 ngày
Câu 23: Chuyển 7km² 35ha thành số thập phân với đơn vị là ki-lô-mét vuông.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Giá trị của 5kg 25g là bao nhiêu ki-lô-gam?
- A. 5.25 kg
- B. 5.025 kg
- C. 5.0025 kg
- D. 52.5 kg
Câu 25: Hãy sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2.1m, 2m 5cm, 201cm, 2.05m.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: 7m 3dm = 7m + 0.3m = 7.3m
Câu 2: 5km 250m = 5km + 0.250km = 5.250km. Chọn B.
Câu 3: 4kg 125g = 4kg + 0.125kg = 4.125kg
Câu 4: 2 tấn 8 tạ = 2 tấn + 0.8 tấn = 2.8 tấn. Chọn A.
Câu 5: 9dm² 5cm² = 9dm² + 0.05dm² = 9.05dm²
Câu 6: 12ha 300m² = 12ha + 0.03ha = 12.03 ha. Chọn B.
Câu 7: 3km 50m = 3km + 0.050km = 3.05km
Câu 8: 1 giờ 45 phút = 1 giờ + (45/60) giờ = 1 giờ + 0.75 giờ = 1.75 giờ. Chọn B.
Câu 9: 8km 60m = 8km + 0.060km = 8.06km
Câu 10: 750g = 0.750kg = 0.75kg. Chọn B.
Câu 11: 15m² 7dm² = 15m² + 0.07m² = 15.07m²
Câu 12: 3 tạ 25kg = 0.3 tấn + 0.025 tấn = 0.325 tấn. Chọn B.
Câu 13: 3/4 mét = 0.75 mét
Câu 14: 2 phút 12 giây = 2 phút + (12/60) phút = 2 phút + 0.2 phút = 2.2 phút. Chọn B.
Câu 15: 15cm = 0.15m
Câu 16:
A. 3.5 km
B. 3km 499m = 3.499 km
C. 3501m = 3.501 km
D. 3.05 km
Sắp xếp: 3.05km < 3.499km < 3.5km < 3.501km. Vậy 3501m là lớn nhất. Chọn C.
Câu 17: 3kg 75g = 3kg + 0.075kg = 3.075kg
Câu 18: 0.025 km = 0.025 * 1000 m = 25 m. Chọn B.
Câu 19: 5m 8cm = 5m + 0.08m = 5.08m
Câu 20: 450 cm² = 4.50 dm² = 4.5 dm². Chọn A.
Câu 21: Chiều dài: 2dam 5m = 2.5 dam. Chiều rộng: 1dam 8m = 1.8 dam.
Diện tích: 2.5 * 1.8 = 4.5 dam²
Câu 22: 3 ngày 18 giờ = 3 ngày + (18/24) ngày = 3 ngày + 0.75 ngày = 3.75 ngày. Chọn B.
Câu 23: 7km² 35ha = 7km² + 0.35km² = 7.35km²
Câu 24: 5kg 25g = 5kg + 0.025kg = 5.025kg. Chọn B.
Câu 25:
Chuyển về đơn vị mét:
2.1m
2m 5cm = 2.05m
201cm = 2.01m
2.05m
Sắp xếp từ bé đến lớn: 2.01m (201cm), 2.05m (2m 5cm và 2.05m), 2.1m.
Vậy: 201cm, 2m 5cm, 2.05m, 2.1m. (Lưu ý: 2m 5cm và 2.05m là bằng nhau, có thể coi là 2 số giống nhau trong bài tập này).
Hoặc: 201cm; 2m 5cm (= 2.05m); 2.1m (tùy thuộc vào cách học sinh sắp xếp các số bằng nhau).
Nếu coi 2m 5cm và 2.05m là 2 giá trị riêng biệt: 201cm, 2m 5cm, 2.05m, 2.1m.
Nếu coi giá trị bằng nhau thì: 201cm; 2.05m; 2.1m (với 2m 5cm và 2.05m đều được xếp vào 2.05m).
Chúng ta sẽ viết theo thứ tự của các số ban đầu sau khi chuyển đổi:
201cm (2.01m)
2m 5cm (2.05m)
2.05m
2.1m
Thứ tự từ bé đến lớn: 201cm; 2m 5cm; 2.05m; 2.1m