⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

20 bài ôn tập Bảng nhân 7, Bảng chia 7 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3: BẢNG NHÂN 7, BẢNG CHIA 7

Chào các bạn nhỏ lớp 3 yêu quý! Tuần này chúng mình cùng nhau khám phá Bảng nhân 7 và Bảng chia 7 thật thú vị nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, bài tập này sẽ thật dễ dàng. Cùng làm bài thật tốt để củng cố kiến thức và trở thành những nhà toán học tài ba nào! Cố lên!

Câu 1: Chọn kết quả đúng của phép tính 7 x 4 = ?

  • A. 21
  • B. 28
  • C. 35
  • D. 11
Câu 2: Tính nhẩm: 7 x 6 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Tính nhẩm: 7 x 9 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Kết quả của phép tính 42 : 7 là:

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8
Câu 5: Tính nhẩm: 56 : 7 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 x .... = 35

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .... : 7 = 3

  • A. 14
  • B. 21
  • C. 28
  • D. 35
Câu 8: Mỗi bạn nhỏ có 7 viên bi. Hỏi 5 bạn nhỏ có tất cả bao nhiêu viên bi?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Có 49 cái bánh được chia đều vào 7 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?

  • A. 7 x 2
  • B. 28 : 7
  • C. 7 x 3
  • D. 35 : 7
Câu 11: Tìm x biết: x : 7 = 9

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Tìm y biết: 7 x y = 63

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Mẹ mua 7 bó hoa, mỗi bó có 7 bông. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu bông hoa?

  • A. 14
  • B. 49
  • C. 56
  • D. 63
Câu 14: Một lớp học có 35 học sinh, chia thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 7 học sinh. Hỏi lớp đó có mấy nhóm?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Viết các số còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành dãy số nhân 7: 7, 14, ..., 28, ..., 42, ..., 56.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 7 x 8 .... 60 - 4
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể so sánh
Câu 17: Mỗi ngày, Mai đọc được 7 trang sách. Hỏi sau 6 ngày, Mai đọc được bao nhiêu trang sách?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Một nông trại có 63 con gà. Sau đó họ bán đi một số gà. Số gà còn lại chia đều vào 7 chuồng, mỗi chuồng có 5 con gà. Hỏi nông trại đã bán đi bao nhiêu con gà?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Sắp xếp các kết quả sau theo thứ tự tăng dần: P = 49 : 7; Q = 7 x 5; R = 21 : 7.

  • A. P, Q, R
  • B. R, P, Q
  • C. Q, P, R
  • D. R, Q, P
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức: 7 x (5 + 3)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................