⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Ôn Tập Toán Lớp 1 - Học Kì I (Tuần 18)

Chào các con! Tuần này chúng mình cùng ôn tập lại những kiến thức toán học thật thú vị mà chúng ta đã học trong học kì 1 nhé. Cô tin rằng các con đều rất giỏi và sẽ làm bài thật tốt! Cố lên nào!

Câu 1: Số nào dưới đây là số "bốn"?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 4
  • D. 7

Câu 2: Viết các số còn thiếu vào dãy số sau đây để dãy số được đầy đủ và đúng thứ tự nhé!

1, 2, ____, 4, ____, 6

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Chọn dấu thích hợp (>, <, =) để điền vào ô trống.

7 ____ 5

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không có dấu nào phù hợp

Câu 4: Tính thật nhanh kết quả của phép tính sau:

3 + 4 = ____

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 8?

  • A. 2 + 5
  • B. 9 - 1
  • C. 3 + 6
  • D. 10 - 3

Câu 6: Tìm số còn thiếu để phép tính sau đúng:

10 - ____ = 6

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Hình nào sau đây là hình tròn?

  • A. Hình có 3 cạnh và 3 góc.
  • B. Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
  • C. Hình không có cạnh và không có góc.
  • D. Hình có 4 cạnh, 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn bằng nhau.

Câu 8: Bạn Lan có 3 chiếc bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 5 chiếc bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Số nào liền sau số 8?

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 9
  • D. 10

Câu 10: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9, 3, 7, 1

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Số lớn nhất trong các số 2, 8, 4, 0 là số nào?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 8

Câu 12: Điền dấu >, <, = vào ô trống:

2 + 3 ____ 9 - 4

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Chữ "bảy" tương ứng với số nào?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8

Câu 14: Vẽ 4 hình tam giác vào ô trống nhé!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:

  • A. 5 + 0 = 5
  • B. 8 - 8 = 1
  • C. 4 + 3 = 6
  • D. 10 - 7 = 2

Câu 16: Trên cành cây có 9 chú chim. Sau đó, 3 chú chim bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu chú chim?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Bạn Nam cao 9dm, bạn Mai cao 7dm. Ai cao hơn?

  • A. Nam
  • B. Mai
  • C. Hai bạn cao bằng nhau
  • D. Không xác định được

Câu 18: Viết 3 phép tính cộng hoặc trừ có kết quả bằng 6.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Số nào nằm giữa số 3 và số 5?

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 6
  • D. 7

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số theo quy luật:

10, 9, ____, 7, ____, 5

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Hình vuông có mấy đỉnh?

  • A. 2 đỉnh
  • B. 3 đỉnh
  • C. 4 đỉnh
  • D. Không có đỉnh

Câu 22: Tính:

2 + 1 + 5 = ____

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Một bó hoa có 10 bông. Nếu con lấy đi 3 bông hoa thì còn lại mấy bông?

  • A. 6 bông
  • B. 7 bông
  • C. 8 bông
  • D. 9 bông

Câu 24: Hộp A đựng 8 viên bi, hộp B đựng 5 viên bi. Hộp nào đựng nhiều bi hơn?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: Tìm số thích hợp điền vào dấu ?:

? + 4 = 9

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Câu 26: Viết một bài toán có lời văn cho phép tính: 7 - 2 = 5

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Hình nào sau đây có thể lăn được?

  • A. Khối lập phương
  • B. Khối hộp chữ nhật
  • C. Khối cầu
  • D. Hình tam giác

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống để tạo thành dãy số liên tiếp:

____, 7, 8, ____, 10

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 29: Mai có 6 chiếc kẹo, Mai cho bạn 2 chiếc kẹo. Để biết Mai còn lại bao nhiêu chiếc kẹo, ta dùng phép tính gì?

  • A. Phép cộng
  • B. Phép trừ
  • C. Phép nhân
  • D. Phép chia

Câu 30: Trong một hộp có 10 viên bi. Bạn An lấy ra 4 viên bi, bạn Bình lấy ra 3 viên bi. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu viên bi?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................