Phiếu Bài Tập Ôn Tập Toán Lớp 1 - Học Kì I (Tuần 18)
Chào các con! Tuần này chúng mình cùng ôn tập lại những kiến thức toán học thật thú vị mà chúng ta đã học trong học kì 1 nhé. Cô tin rằng các con đều rất giỏi và sẽ làm bài thật tốt! Cố lên nào!
Câu 1: Số nào dưới đây là số "bốn"?
Câu 2: Viết các số còn thiếu vào dãy số sau đây để dãy số được đầy đủ và đúng thứ tự nhé!
1, 2, ____, 4, ____, 6
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Chọn dấu thích hợp (>, <, =) để điền vào ô trống.
7 ____ 5
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào phù hợp
Câu 4: Tính thật nhanh kết quả của phép tính sau:
3 + 4 = ____
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 8?
- A. 2 + 5
- B. 9 - 1
- C. 3 + 6
- D. 10 - 3
Câu 6: Tìm số còn thiếu để phép tính sau đúng:
10 - ____ = 6
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Hình nào sau đây là hình tròn?
- A. Hình có 3 cạnh và 3 góc.
- B. Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
- C. Hình không có cạnh và không có góc.
- D. Hình có 4 cạnh, 2 cạnh dài và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Câu 8: Bạn Lan có 3 chiếc bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 5 chiếc bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Số nào liền sau số 8?
Câu 10: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9, 3, 7, 1
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Số lớn nhất trong các số 2, 8, 4, 0 là số nào?
Câu 12: Điền dấu >, <, = vào ô trống:
2 + 3 ____ 9 - 4
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Chữ "bảy" tương ứng với số nào?
Câu 14: Vẽ 4 hình tam giác vào ô trống nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng:
- A. 5 + 0 = 5
- B. 8 - 8 = 1
- C. 4 + 3 = 6
- D. 10 - 7 = 2
Câu 16: Trên cành cây có 9 chú chim. Sau đó, 3 chú chim bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu chú chim?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Bạn Nam cao 9dm, bạn Mai cao 7dm. Ai cao hơn?
- A. Nam
- B. Mai
- C. Hai bạn cao bằng nhau
- D. Không xác định được
Câu 18: Viết 3 phép tính cộng hoặc trừ có kết quả bằng 6.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Số nào nằm giữa số 3 và số 5?
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy số theo quy luật:
10, 9, ____, 7, ____, 5
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Hình vuông có mấy đỉnh?
- A. 2 đỉnh
- B. 3 đỉnh
- C. 4 đỉnh
- D. Không có đỉnh
Câu 22: Tính:
2 + 1 + 5 = ____
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Một bó hoa có 10 bông. Nếu con lấy đi 3 bông hoa thì còn lại mấy bông?
- A. 6 bông
- B. 7 bông
- C. 8 bông
- D. 9 bông
Câu 24: Hộp A đựng 8 viên bi, hộp B đựng 5 viên bi. Hộp nào đựng nhiều bi hơn?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Tìm số thích hợp điền vào dấu ?:
? + 4 = 9
Câu 26: Viết một bài toán có lời văn cho phép tính: 7 - 2 = 5
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 27: Hình nào sau đây có thể lăn được?
- A. Khối lập phương
- B. Khối hộp chữ nhật
- C. Khối cầu
- D. Hình tam giác
Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống để tạo thành dãy số liên tiếp:
____, 7, 8, ____, 10
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 29: Mai có 6 chiếc kẹo, Mai cho bạn 2 chiếc kẹo. Để biết Mai còn lại bao nhiêu chiếc kẹo, ta dùng phép tính gì?
- A. Phép cộng
- B. Phép trừ
- C. Phép nhân
- D. Phép chia
Câu 30: Trong một hộp có 10 viên bi. Bạn An lấy ra 4 viên bi, bạn Bình lấy ra 3 viên bi. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu viên bi?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C. 4
Câu 2: 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 3: A. >
Câu 4: 3 + 4 = 7
Câu 5: B. 9 - 1 (Vì 9 - 1 = 8)
Câu 6: 10 - 4 = 6. Số cần tìm là 4.
Câu 7: C. Hình không có cạnh và không có góc.
Câu 8: Lan có tất cả số bút chì là: 3 + 5 = 8 (chiếc). Đáp số: 8 chiếc bút chì.
Câu 9: C. 9
Câu 10: 1, 3, 7, 9
Câu 11: D. 8
Câu 12: 2 + 3 = 5; 9 - 4 = 5. Vậy: 2 + 3 = 9 - 4
Câu 13: C. 7
Câu 14: (Học sinh vẽ 4 hình tam giác.)
Câu 15: A. 5 + 0 = 5
Câu 16: Trên cành cây còn lại số chú chim là: 9 - 3 = 6 (chú chim). Đáp số: 6 chú chim.
Câu 17: A. Nam (Vì 9dm > 7dm)
Câu 18: Ví dụ: 3 + 3 = 6; 10 - 4 = 6; 2 + 4 = 6 (Có thể có nhiều đáp án khác nhau.)
Câu 19: B. 4
Câu 20: 10, 9, 8, 7, 6, 5
Câu 21: C. 4 đỉnh
Câu 22: 2 + 1 + 5 = 8
Câu 23: B. 7 bông (10 - 3 = 7)
Câu 24: Hộp A đựng nhiều bi hơn (Vì 8 > 5)
Câu 25: C. 5 (Vì 5 + 4 = 9)
Câu 26: Ví dụ: "Trong vườn có 7 bông hoa. Mẹ hái đi 2 bông hoa. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu bông hoa?"
Câu 27: C. Khối cầu
Câu 28: 6, 7, 8, 9, 10
Câu 29: B. Phép trừ
Câu 30: Số bi An và Bình đã lấy ra là: 4 + 3 = 7 (viên).
Trong hộp còn lại số bi là: 10 - 7 = 3 (viên). Đáp số: 3 viên bi.