PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1 - TUẦN 9
Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này chúng mình cùng ôn tập lại những kiến thức tiếng Anh thật bổ ích đã học trong nửa học kì 1 nhé. Các con đã sẵn sàng chưa? Hãy cố gắng làm bài thật tốt và nhớ lại những từ vựng, mẫu câu mình đã được học nha! Cô tin các con sẽ làm rất giỏi!
Câu 1: Chọn câu chào phù hợp khi gặp một người bạn vào buổi sáng.
- A. Good afternoon.
- B. Good morning.
- C. Good night.
Câu 2: Khi muốn hỏi tên bạn, con sẽ nói gì?
- A. How are you?
- B. What's your name?
- C. Goodbye.
Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời: "My _______ is Hoa."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Chọn câu nói tạm biệt đúng.
- A. Hello!
- B. Goodbye!
- C. How are you?
Câu 5: Viết từ "Hello" vào các dòng bên dưới nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Đếm số lượng bút chì sau đây: "pencil, pencil, pencil" và chọn đáp án đúng.
Câu 8: Điền số còn thiếu vào dãy số sau: One, two, _____, four, five.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Viết từ "seven" bằng chữ vào chỗ trống con nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Ghép số với từ tiếng Anh tương ứng cho số "2".
Câu 11: Chọn từ chỉ màu "đỏ".
Câu 12: Màu của bầu trời thường là màu gì nhỉ?
Câu 13: Viết tên một đồ vật thường có màu "yellow" (vàng).
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Điền các chữ cái còn thiếu để hoàn thành tên màu: "G_ _ _ n" (màu xanh lá cây).
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Chọn màu cho quả "apples" (táo thường có màu gì nhỉ?).
Câu 16: Chọn đồ dùng học tập là "cái bút chì".
- A. Book
- B. Ruler
- C. Pencil
Câu 17: Đây là gì? (gợi ý: chúng mình dùng nó để đọc và học bài)
Câu 18: Viết tên đồ vật "cái cặp sách" trong tiếng Anh.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Điền từ còn thiếu vào chuỗi đồ vật trong lớp học: "Desk, _____, chair". (gợi ý: đây là cái bảng ở trên lớp)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Chọn từ "cái thước kẻ".
- A. Pen
- B. Ruler
- C. Eraser
Câu 21: Ai là "Mẹ" trong tiếng Anh nhỉ?
Câu 22: Chọn từ "Bố" trong tiếng Anh.
Câu 23: Viết từ "chị/em gái" vào đây con nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Chọn con vật là "mèo".
Câu 25: Chọn từ "chó".
- A. Fish
- B. Dog
- C. Elephant
Câu 26: Chữ cái nào có âm "A" như trong từ "apple" (quả táo) vậy các con?
Câu 27: Chọn chữ cái bắt đầu cho từ "ball" (quả bóng).
Câu 28: Viết chữ cái "C" in hoa và in thường vào dòng kẻ nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 29: Từ nào sau đây bắt đầu bằng chữ 'D'?
Câu 30: Viết chữ cái "E" in hoa vào dòng cuối cùng.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. Good morning.
Câu 2: B. What's your name?
Câu 3: name
Câu 4: B. Goodbye!
Câu 5: Hello
Câu 6: C. Three
Câu 7: B. 5
Câu 8: three
Câu 9: seven
Câu 10: B. Two
Câu 11: C. Red
Câu 12: B. Blue
Câu 13: (Ví dụ) Sun / Banana / Lemon
Câu 14: Green
Câu 15: A. Red
Câu 16: C. Pencil
Câu 17: B. Book
Câu 18: Bag
Câu 19: board
Câu 20: B. Ruler
Câu 21: C. Mom
Câu 22: B. Dad
Câu 23: Sister
Câu 24: B. Cat
Câu 25: B. Dog
Câu 26: B. A
Câu 27: B. B
Câu 28: C, c
Câu 29: B. Dog
Câu 30: E