PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4
Tuần 3: Mỗi Người Một Vẻ (Bài: Anh Em Sinh Đôi)
Chào các con yêu quý! Tuần này chúng mình cùng khám phá vẻ đẹp riêng của mỗi người và những điều thú vị về anh em sinh đôi nhé. Hãy thể hiện sự hiểu biết của mình qua các bài tập dưới đây. Cố lên!
Câu 1: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: "My brother is very _____. He is 1.7 meters tall."
- A. short
- B. tall
- C. thin
- D. fat
Câu 2: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: "She has long, _____ hair."
- A. curly
- B. tall
- C. short
- D. thin
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: "They _____ twins. They look very similar."
Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: "My friend _____ got big, brown eyes."
- A. have
- B. has
- C. is
- D. are
Câu 5: Từ nào trái nghĩa với "long"?
- A. tall
- B. short
- C. big
- D. small
Câu 6: Từ nào không thuộc nhóm các từ miêu tả ngoại hình?
- A. curly
- B. thin
- C. run
- D. straight
Câu 7: What does he look like? - He looks ____ and strong.
- A. tall
- B. sing
- C. like
- D. play
Câu 8: My sister has got a _____ face.
- A. round
- B. run
- C. jump
- D. happy
Câu 9: What does your mother look like? - She _____ kind and pretty.
- A. is
- B. are
- C. am
- D. have
Câu 10: My twin brother, Tom, is _____ than me. I'm 130cm and he's 132cm.
- A. tall
- B. taller
- C. tallest
- D. short
Câu 11: Chọn câu đúng.
- A. She has got long hair.
- B. She have got long hair.
- C. She is got long hair.
- D. She are got long hair.
Câu 12: Từ nào miêu tả mái tóc không thẳng?
- A. straight
- B. short
- C. curly
- D. long
Câu 13: Bạn Minh cao 125cm, bạn Nam cao 120cm. Vậy Minh _____ Nam.
- A. is shorter than
- B. is taller than
- C. is as tall as
- D. is thin than
Câu 14: Chọn câu hỏi phù hợp với câu trả lời: "She has got beautiful, long hair."
- A. What does she like?
- B. What does she look like?
- C. Who is she?
- D. Where is she?
Câu 15: Điền vào chỗ trống: "The twin sisters both _____ beautiful smiles."
- A. have got
- B. has got
- C. is
- D. are
Câu 16: My grandmother is quite _____. She isn't thin.
- A. tall
- B. thin
- C. fat
- D. short
Câu 17: Từ nào có nghĩa là "anh em sinh đôi"?
- A. sister
- B. brother
- C. twin
- D. family
Câu 18: He has a small nose but _____ eyes.
- A. small
- B. big
- C. short
- D. thin
Câu 19: Điền 'is', 'am' hoặc 'are' vào chỗ trống. Tuyệt vời!
a. I _____ a student.
b. My mother _____ beautiful.
c. My parents _____ kind.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Điền 'has got' hoặc 'have got' vào chỗ trống. Con làm tốt lắm!
a. My dad _____ short, black hair.
b. We _____ a big house.
c. My dog _____ a short tail.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Hãy viết 2 câu miêu tả ngoại hình của chính con.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Hãy viết 2 câu miêu tả ngoại hình của một người bạn hoặc người thân trong gia đình con.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: "has / got / curly / she / hair / long / ."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: "my / is / taller / sister / than / me / ."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
This is Nam. He is 9 years old. He is tall and thin. He has got short, black hair and big, brown eyes. He is very friendly.
What color are Nam's eyes?
- A. Black
- B. Blue
- C. Brown
- D. Green
Câu 26: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
These are Peter and Paul. They are twin brothers. Peter is a bit taller than Paul, but Paul is stronger. They both have short, black hair and small noses. They love playing football together.
What do Peter and Paul like to do together?
- A. Play basketball
- B. Play football
- C. Read books
- D. Watch TV
Câu 27: Viết 2 câu so sánh về ngoại hình giữa hai anh em sinh đôi Peter và Paul (dựa vào đoạn văn ở Câu 26). Cố gắng lên nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 28: Điền vào chỗ trống với từ phù hợp (curly/straight/big/small/tall/short).
a. My hair is not wavy, it's _____.
b. My sister is 1.6m, but I'm only 1.2m. I'm _____ compared to her.
c. She has _____ eyes, not tiny ones.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 29: Chọn câu miêu tả đúng nhất về vẻ ngoài khác biệt giữa hai người.
- A. They both have long, black hair.
- B. One is tall and the other is short.
- C. They both have big eyes.
- D. They both look exactly the same.
Câu 30: Hoàn thành câu: "My friend and I are classmates. He has _____ hair and I have _____ hair. We look different but we are good friends."
- A. long / long
- B. short / short
- C. curly / straight
- D. tall / thin
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. tall
Câu 2: A. curly
Câu 3: C. are
Câu 4: B. has
Câu 5: B. short
Câu 6: C. run
Câu 7: A. tall
Câu 8: A. round
Câu 9: A. is
Câu 10: B. taller
Câu 11: A. She has got long hair.
Câu 12: C. curly
Câu 13: B. is taller than
Câu 14: B. What does she look like?
Câu 15: A. have got
Câu 16: C. fat
Câu 17: C. twin
Câu 18: B. big
Câu 19: a. I am a student. b. My mother is beautiful. c. My parents are kind.
Câu 20: a. My dad has got short, black hair. b. We have got a big house. c. My dog has got a short tail.
Câu 21: (Gợi ý) I am a student. I have got short, black hair and brown eyes. / I am a boy. I am tall. (Học sinh tự trả lời)
Câu 22: (Gợi ý) My mom is beautiful. She has got long, straight hair. / My friend, Hoa, is short. She has got big eyes. (Học sinh tự trả lời)
Câu 23: She has got long, curly hair.
Câu 24: My sister is taller than me.
Câu 25: C. Brown
Câu 26: B. Play football
Câu 27: (Gợi ý) Peter is a bit taller than Paul. Paul is stronger than Peter. (Học sinh tự trả lời)
Câu 28: a. My hair is not wavy, it's straight. b. My sister is 1.6m, but I'm only 1.2m. I'm short compared to her. c. She has big eyes, not tiny ones.
Câu 29: B. One is tall and the other is short.
Câu 30: C. curly / straight (hoặc các cặp đối lập khác như long/short, black/brown... tùy học sinh)