Phiếu bài tập Toán Lớp 1 - Tuần 28: Luyện tập chung - Cộng trừ không nhớ
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng ôn lại và làm thật tốt các bài toán cộng, trừ không nhớ nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật giỏi và thật cẩn thận!
Câu 1: Phép tính nào có kết quả là 15?
- A. 10 + 4
- B. 17 - 2
- C. 18 - 4
- D. 11 + 3
Câu 2: Tính nhẩm thật nhanh nhé:
a) 7 + 3 = ............
b) 15 - 5 = ............
c) 11 + 2 = ............
d) 16 - 3 = ............
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Số cần điền vào chỗ trống để 12 + ... = 19 là:
Câu 4: Đặt tính rồi tính (con nhớ đặt thẳng hàng nhé):
a) 14 + 5
b) 19 - 6
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống: 10 + 7 ...... 20 - 3
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào phù hợp
Câu 6: Tìm số thích hợp điền vào ô trống (hãy suy nghĩ thật kĩ):
a) 11 + □ = 17
b) 18 - □ = 10
c) □ + 5 = 15
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: An có 10 viên bi. Bình cho An thêm 3 viên bi. Hỏi An có tất cả bao nhiêu viên bi?
- A. 12 viên bi
- B. 13 viên bi
- C. 3 viên bi
- D. 14 viên bi
Câu 8: Viết phép tính và trả lời cho bài toán sau:
Trên cành cây có 15 con chim. Sau đó, 3 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Phép tính nào dưới đây cho kết quả lớn nhất?
- A. 16 - 4
- B. 10 + 3
- C. 19 - 8
- D. 12 + 2
Câu 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12 + 5 = ...............
b) 17 - 4 = ...............
c) 10 + 7 = ...............
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Trong các phép tính sau, phép tính nào SAI?
- A. 11 + 7 = 18
- B. 15 - 3 = 12
- C. 12 + 3 = 15
- D. 10 + 8 = 17
Câu 12: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn (con nhớ viết theo đúng thứ tự nhé):
12, 8, 19, 10, 15
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Lan có 10 bông hoa. Mai có ít hơn Lan 2 bông hoa. Hỏi Mai có bao nhiêu bông hoa?
- A. 12 bông hoa
- B. 8 bông hoa
- C. 9 bông hoa
- D. 7 bông hoa
Câu 14: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống (hãy tính cẩn thận từng vế con nhé):
a) 13 + 4 ...... 18
b) 19 - 5 ...... 10 + 4
c) 10 + 3 ...... 14 - 1
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Phép tính 18 - 7 có kết quả là bao nhiêu?
Câu 16: Điền số còn thiếu vào dãy số sau (dãy số này có quy luật đấy!):
5, 7, 9, ..., 13, ..., 17
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Có 10 quả táo và 3 quả cam. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả?
- A. 12 quả
- B. 13 quả
- C. 1 quả
- D. 14 quả
Câu 18: Đặt tính rồi tính:
a) 8 + 11
b) 17 - 5
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Số lớn nhất trong các số sau: 13, 18, 9, 11 là:
Câu 20: Một lớp học có 12 bạn nam và 7 bạn nữ. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Số nào là kết quả của 14 + 3 - 2?
Câu 22: Viết 3 phép cộng có kết quả là 15 (con có thể nghĩ ra nhiều phép tính khác nhau đấy nhé!).
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Một cuốn sách có 18 trang. Bạn Mai đã đọc được 6 trang. Hỏi Mai còn phải đọc bao nhiêu trang nữa?
- A. 10 trang
- B. 11 trang
- C. 12 trang
- D. 13 trang
Câu 24: Thử thách nhỏ: Điền số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng:
a) 10 + □ = 17
b) □ - 8 = 10
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Phép tính nào có kết quả bé hơn 10?
- A. 15 - 3
- B. 11 + 1
- C. 10 - 3
- D. 10 + 0
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. 17 - 2 = 15
Câu 2: a) 10; b) 10; c) 13; d) 13
Câu 3: B. 7 (Vì 12 + 7 = 19)
Câu 4: a) 14 + 5 = 19; b) 19 - 6 = 13
Câu 5: C. = (Vì 10 + 7 = 17 và 20 - 3 = 17)
Câu 6: a) 6 (11 + 6 = 17); b) 8 (18 - 8 = 10); c) 10 (10 + 5 = 15)
Câu 7: B. 13 viên bi (Vì 10 + 3 = 13)
Câu 8: Phép tính: 15 - 3 = 12 (con chim). Trả lời: Trên cành còn lại 12 con chim.
Câu 9: A. 16 - 4 = 12; B. 10 + 3 = 13; C. 19 - 8 = 11; D. 12 + 2 = 14. Vậy D là lớn nhất.
Câu 10: a) 17; b) 13; c) 17
Câu 11: D. 10 + 8 = 17 (Sai, vì 10 + 8 = 18)
Câu 12: 8, 10, 12, 15, 19
Câu 13: B. 8 bông hoa (Vì 10 - 2 = 8)
Câu 14: a) < (17 < 18); b) = (14 = 14); c) = (13 = 13)
Câu 15: B. 11
Câu 16: 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17
Câu 17: B. 13 quả (Vì 10 + 3 = 13)
Câu 18: a) 8 + 11 = 19; b) 17 - 5 = 12
Câu 19: D. 18
Câu 20: Phép tính: 12 + 7 = 19 (học sinh). Trả lời: Lớp học đó có tất cả 19 học sinh.
Câu 21: B. 15 (Vì 14 + 3 - 2 = 17 - 2 = 15)
Câu 22: Ví dụ: 10 + 5 = 15; 11 + 4 = 15; 12 + 3 = 15. (Con có thể có các đáp án đúng khác)
Câu 23: C. 12 trang (Vì 18 - 6 = 12)
Câu 24: a) 7 (10 + 7 = 17); b) 18 (18 - 8 = 10)
Câu 25: C. 10 - 3 = 7 (Các đáp án khác là A.12, B.12, D.10)