⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Phép cộng số có hai chữ số (không nhớ) môn toán lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 - TUẦN 26

Chào các con học sinh yêu quý! Hôm nay, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá thêm về những phép cộng thú vị với các số có hai chữ số nhé. Các con hãy thật tự tin làm bài và nhớ là luôn đọc kỹ đề bài trước khi bắt đầu. Cô tin các con sẽ làm rất tốt! Cố lên nào!

Câu 1: Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 38?

  • A. 15 + 20
  • B. 23 + 15
  • C. 30 + 18
  • D. 21 + 16
Câu 2: Tính rồi viết kết quả vào chỗ trống:
24 + 13 = ...............

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Bạn Mai có 12 viên bi. Bạn An cho Mai thêm 15 viên bi nữa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu viên bi?

  • A. 25 viên bi
  • B. 27 viên bi
  • C. 30 viên bi
  • D. 17 viên bi
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
a) 45 + 23
b) 31 + 18

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Chọn phát biểu đúng:

  • A. 10 + 20 = 40
  • B. 25 + 12 = 37
  • C. 41 + 13 = 64
  • D. 50 + 5 = 65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 30 + ...... = 50
b) ...... + 15 = 28

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: So sánh kết quả của hai phép tính sau: (Điền dấu >, <, = vào ô trống)
21 + 15 .......... 30 + 10

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể so sánh
Câu 8: Tính:
12 + 10 + 5 = ...............

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Bạn Robot tính phép cộng 34 + 21 như sau:

          34
        + 21
        -----
          65
        

Theo con, bạn Robot đã tính đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Không xác định
  • D. Kết quả là 55
Câu 10: Trong một buổi tiệc, có 24 bạn nam và 23 bạn nữ. Hỏi buổi tiệc đó có tất cả bao nhiêu bạn?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Tổng nào sau đây là lớn nhất?

  • A. 11 + 15
  • B. 20 + 10
  • C. 12 + 13
  • D. 14 + 11
Câu 12: Tính giá trị của biểu thức:
a) 60 + 20 - 10 = ...............
b) 75 - 20 + 13 = ...............

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Bạn Lan có 20 chiếc kẹo. Bạn Hoa có nhiều hơn bạn Lan 15 chiếc kẹo. Hỏi bạn Hoa có bao nhiêu chiếc kẹo?

  • A. 5 chiếc kẹo
  • B. 35 chiếc kẹo
  • C. 20 chiếc kẹo
  • D. 15 chiếc kẹo
Câu 14: Thầy giáo có 32 cây bút chì màu xanh và 25 cây bút chì màu đỏ. Thầy đã phát cho các bạn 10 cây bút. Hỏi thầy giáo còn lại bao nhiêu cây bút chì?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Điền số thích hợp vào bảng sau:

Số hạng thứ nhất Số hạng thứ hai Tổng
32 14 .......
21 ....... 35
....... 10 40
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................