PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2
Các bạn nhỏ lớp 2 yêu quý! Tuần này chúng mình cùng ôn tập thật kỹ những kiến thức đã học trong Học kì 1 nhé! Cô tin rằng với sự chăm chỉ của các con, chúng mình sẽ làm bài thật tốt. Cố gắng lên nào!
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: "How are you?"
- A. My name is Hoa.
- B. I'm fine, thank you.
- C. Goodbye.
- D. What's your name?
Câu 2: Hoàn thành câu giới thiệu tên của con (viết tên tiếng Anh của con vào chỗ trống):
My name is ...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Chọn số đúng cho phép tính: "Two + Seven = ?"
- A. Five
- B. Nine
- C. Ten
- D. Eight
Câu 4: Quả chuối có màu gì? Chọn đáp án đúng.
What color is a banana?
- A. Red
- B. Green
- C. Yellow
- D. Blue
Câu 5: Viết từ tiếng Anh của "bố" hoặc "mẹ" vào chỗ trống.
(Từ tiếng Anh cho "bố"): ...........................................................................
(Từ tiếng Anh cho "mẹ"): ...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Vật nào bạn dùng để viết chữ?
You use it to write. It is a...
- A. book
- B. pen
- C. ruler
- D. bag
Câu 7: Viết câu lệnh tiếng Anh mà cô giáo thường dùng khi muốn các con "đứng lên".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Con vật nào kêu "Meow, meow"?
Which animal says "Meow, meow"?
- A. A dog
- B. A bird
- C. A cat
- D. A fish
Câu 9: Bộ phận nào trên cơ thể bạn dùng để nhìn?
You use these to see. They are your...
- A. ears
- B. hands
- C. feet
- D. eyes
Câu 10: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ tiếng Anh có nghĩa.
P _ N CIL (Bút chì)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. I'm fine, thank you.
Câu 2: Học sinh tự điền tên của mình. Ví dụ: My name is Anna.
Câu 3: B. Nine (2 + 7 = 9)
Câu 4: C. Yellow
Câu 5: Bố: Dad; Mẹ: Mom
Câu 6: B. pen
Câu 7: Stand up.
Câu 8: C. A cat
Câu 9: D. eyes
Câu 10: E (Pencil)