⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

25 bài ôn tập Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 3: KHÁM PHÁ CÁC SỐ "BÍ ẨN"!

Chào các con học sinh lớp 3 yêu quý! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau "thám hiểm" và tìm ra những số còn thiếu trong các phép tính cộng và trừ. Đây là một thử thách rất thú vị để rèn luyện tư duy và khả năng tính toán của các con đấy. Hãy tự tin và làm bài thật cẩn thận nhé! Cô tin các con sẽ làm rất tốt!

Câu 1: Tìm x, biết: x + 123 = 456

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 2: Tìm x, biết: 250 + x = 780

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Tìm x, biết: x + 100 = 350

  • A. 250
  • B. 450
  • C. 150
  • D. 350
Câu 4: Tìm y, biết: y - 150 = 300

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Tìm y, biết: 500 - y = 250

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Tìm y, biết: y - 200 = 600

  • A. 400
  • B. 800
  • C. 700
  • D. 500
Câu 7: Lớp 3A có 35 học sinh. Trong đó có 18 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu bạn nam?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Một cửa hàng bán được 125 kg gạo tẻ và một số kg gạo nếp. Tổng cộng cửa hàng bán được 280 kg gạo. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo nếp?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: An có 25 viên bi. Bình có một số viên bi. Cả hai bạn có 60 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

  • A. 25 viên bi
  • B. 35 viên bi
  • C. 85 viên bi
  • D. 60 viên bi
Câu 10: Mẹ đi chợ mua một số quả táo. Sau khi biếu bà 15 quả, mẹ còn lại 28 quả táo. Hỏi ban đầu mẹ có bao nhiêu quả táo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Một xe buýt có 45 chỗ ngồi. Sau khi đón một số khách, trên xe còn trống 12 chỗ. Hỏi xe buýt đã đón bao nhiêu khách?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Lan có một số bút màu. Sau khi tặng bạn 10 chiếc, Lan còn lại 20 chiếc. Hỏi ban đầu Lan có bao nhiêu chiếc bút màu?

  • A. 10 chiếc
  • B. 20 chiếc
  • C. 30 chiếc
  • D. 40 chiếc
Câu 13: Tìm z, biết: (z + 120) - 50 = 200

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Tìm t, biết: 450 - (100 + t) = 150

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Chọn câu đúng: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm như sau:

  • A. Lấy tổng cộng với số hạng đã biết.
  • B. Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
  • C. Lấy số hạng đã biết trừ đi tổng.
  • D. Lấy số hạng đã biết cộng với số hạng chưa biết.
Câu 16: Chọn câu sai:

  • A. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.
  • B. Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ cộng với hiệu.
  • C. Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.
  • D. Trong phép cộng, khi thay đổi vị trí các số hạng thì tổng không thay đổi.
Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nếu x + 25 = 70 thì x = ______

...........................................................................

Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nếu y - 15 = 35 thì y = ______

...........................................................................

Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nếu 80 - z = 20 thì z = ______

...........................................................................

Câu 20: Một thư viện có 350 quyển sách. Trong đó có 180 quyển sách truyện, còn lại là sách khoa học. Hỏi thư viện có bao nhiêu quyển sách khoa học?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Khối 3A quyên góp được 215 bộ quần áo. Khối 3B quyên góp được một số bộ. Tổng số bộ quần áo cả hai khối quyên góp là 400 bộ. Hỏi khối 3B quyên góp được bao nhiêu bộ quần áo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Một bể nước có 500 lít nước. Người ta đã dùng một số lít nước để tưới cây, sau đó trong bể còn lại 320 lít. Hỏi người ta đã dùng bao nhiêu lít nước để tưới cây?

  • A. 180 lít
  • B. 280 lít
  • C. 320 lít
  • D. 820 lít
Câu 23: Một nông trại có tổng cộng 680 con vật, bao gồm gà, vịt và ngan. Số gà là 300 con, số vịt là 250 con. Hỏi nông trại có bao nhiêu con ngan?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Nếu m - 75 = 20 + 35 thì giá trị của m là:

  • A. 130
  • B. 120
  • C. 110
  • D. 100
Câu 25: Cô giáo có 100 que tính. Sau khi phát cho lớp 3A 40 que và lớp 3B một số que, cô còn lại 15 que tính. Hỏi lớp 3B nhận được bao nhiêu que tính?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................