Phiếu Bài Tập Tiếng Anh Lớp 1 - Tuần 1: Làm Quen Với Nét Chữ và Chữ Cái a, b, c
Chào mừng các con đến với môn Tiếng Anh! Tuần này chúng mình sẽ cùng làm quen với những nét chữ và các chữ cái đầu tiên thật đáng yêu: a, b, c. Cố gắng làm thật tốt nhé, cô tin các con sẽ làm được!
Câu 1: Nét thẳng đứng như thế này ( | ) được gọi là gì?
- A. Nét ngang
- B. Nét sổ
- C. Nét cong
Câu 2: Nét nằm ngang như thế này ( — ) được gọi là gì?
- A. Nét cong
- B. Nét sổ
- C. Nét ngang
Câu 3: Để viết được chữ "i" (chữ "i" thường), chúng mình cần dùng nét gì nhỉ? (Gợi ý: Chỉ một nét thôi nhé!)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Chữ "t" (chữ "t" thường) được tạo bởi những nét cơ bản nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Chữ cái nào dưới đây CÓ nét sổ?
Câu 6: Chữ cái nào dưới đây CÓ nét ngang?
Câu 7: Hãy dùng các nét thẳng để viết một chữ cái mà con biết có nét sổ và nét ngang. (Ví dụ: Chữ T)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Hãy viết tên của nét chữ mà con thấy trong chữ cái "E".
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Chữ cái nào sau đây là 'a' viết thường?
Câu 10: Chữ cái nào sau đây là 'B' viết hoa?
Câu 11: Chữ cái nào sau đây là 'c' viết thường?
Câu 12: Con hãy viết chữ 'a' viết hoa vào ô trống này nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Con hãy viết chữ 'b' viết thường vào ô trống này nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Con hãy viết chữ 'C' viết hoa vào ô trống này nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Ghép đúng cặp chữ cái viết hoa và viết thường nào:
- A. A - c
- B. B - b
- C. C - a
Câu 16: Ghép đúng cặp chữ cái viết hoa và viết thường nào:
- A. A - a
- B. B - c
- C. C - b
Câu 17: Ghép đúng cặp chữ cái viết hoa và viết thường nào:
- A. C - c
- B. B - a
- C. A - b
Câu 18: Trong dãy chữ cái sau:
a A b C a B c, có bao nhiêu chữ 'a' (cả hoa và thường)?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Trong dãy chữ cái sau:
a B c A b C a, có bao nhiêu chữ 'B' (chỉ chữ hoa)?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Trong các chữ cái sau, chữ nào là 'b' viết thường?
Câu 21: Hãy sắp xếp các chữ cái sau theo đúng thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh: C, A, B.
- A. A, B, C
- B. B, C, A
- C. C, B, A
Câu 22: Chữ cái nào đứng ngay sau 'b' trong bảng chữ cái tiếng Anh?
Câu 23: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành dãy chữ cái đúng: A, B, ___.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành dãy chữ cái đúng: ___, b, c.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Con hãy viết lại ba chữ cái mà chúng mình đã học hôm nay: a, b, c (viết thường). Chúng mình cùng cố gắng nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. Nét sổ
Câu 2: C. Nét ngang
Câu 3: Nét sổ
Câu 4: Nét sổ và nét ngang
Câu 5: C. L
Câu 6: B. F
Câu 7: (Học sinh có thể viết các chữ cái như T, L, H, F, E...)
Câu 8: Nét sổ, nét ngang
Câu 9: C. a
Câu 10: B. B
Câu 11: C. c
Câu 12: A
Câu 13: b
Câu 14: C
Câu 15: B. B - b
Câu 16: A. A - a
Câu 17: A. C - c
Câu 18: Có 3 chữ 'a' (gồm 'a', 'A', 'a')
Câu 19: Có 2 chữ 'B'
Câu 20: B. b
Câu 21: A. A, B, C
Câu 22: B. c
Câu 23: C
Câu 24: a
Câu 25: a, b, c