Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 14: Cùng Bé Khám Phá Vần `ang, ac, ăng, ăc, âng, âc`!
Chào các bé yêu quý! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá những vần mới thật thú vị nhé: `ang, ac, ăng, ăc, âng, âc`. Cô tin chắc các con sẽ làm bài thật giỏi và viết thật đẹp. Cố lên nào!
Câu 1: Bé hãy khoanh tròn vào từ có vần `ang` nhé!
- A. con cá
- B. cây bàng
- C. cánh diều
- D. con công
Câu 2: Điền vần `ang` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
a) Ánh s_ _ _
b) Con v_ _ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Từ nào dưới đây có vần `ac`?
- A. lá sen
- B. con hạc
- C. quả xoài
- D. con chó
Câu 4: Bé hãy viết một từ có vần `ac` mà con biết vào chỗ trống nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Chọn vần phù hợp (`ang` hoặc `ac`) để hoàn thành từ: "G_ _ _ nhà".
- A. ang
- B. ac
- C. ăng
- D. ăc
Câu 6: Từ nào có vần `ăng`?
- A. vầng trăng
- B. con gián
- C. bông hoa
- D. quả cam
Câu 7: Điền vần `ăng` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
a) Vầng tr_ _ _
b) Cái v_ _ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Từ nào có vần `ăc`?
- A. cái lược
- B. nhắc bài
- C. cây thước
- D. con ốc
Câu 9: Bé hãy viết một từ có vần `ăc` mà con biết vào chỗ trống nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Chọn vần phù hợp (`ăng` hoặc `ăc`) để hoàn thành từ: "Cái l_ _ _ tay".
- A. ăng
- B. ăc
- C. âng
- D. âc
Câu 11: Từ nào có vần `âng`?
- A. vâng lời
- B. cái phễu
- C. quả sầu riêng
- D. con mèo
Câu 12: Điền vần `âng` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.
a) T_ _ _ lầu
b) D_ _ _ hương
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Từ nào có vần `âc`?
- A. cây bấc
- B. con mực
- C. khúc gỗ
- D. dòng sông
Câu 14: Bé hãy viết một từ có vần `âc` mà con biết vào chỗ trống nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Bé hãy đặt một câu có từ chứa vần `ăng` (ví dụ: "trăng" hoặc "nắng"). Cô biết con làm được!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Các con đã làm bài rất tốt! Cùng cô kiểm tra đáp án nhé:
Câu 1: B. cây bàng
Câu 2: a) Ánh sáng
b) Con vang
Câu 3: B. con hạc
Câu 4: Ví dụ: cái gác, nhạc sĩ.
Câu 5: B. ac (Gác nhà)
Câu 6: A. vầng trăng
Câu 7: a) Vầng trăng
b) Cái văng
Câu 8: B. nhắc bài
Câu 9: Ví dụ: lắc đầu, nhắc nhở.
Câu 10: B. ăc (Cái lắc tay)
Câu 11: A. vâng lời
Câu 12: a) Tầng lầu
b) Dâng hương
Câu 13: A. cây bấc
Câu 14: Ví dụ: ngấc đầu, con bấc.
Câu 15: Ví dụ: "Đêm nay trăng sáng." hoặc "Trời nắng chang chang."