⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

15 bài ôn tập Vần: ang, ac, ăng, ăc, âng, âc môn tiếng việt lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 14: Cùng Bé Khám Phá Vần `ang, ac, ăng, ăc, âng, âc`!

Chào các bé yêu quý! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau khám phá những vần mới thật thú vị nhé: `ang, ac, ăng, ăc, âng, âc`. Cô tin chắc các con sẽ làm bài thật giỏi và viết thật đẹp. Cố lên nào!

Câu 1: Bé hãy khoanh tròn vào từ có vần `ang` nhé!

  • A. con cá
  • B. cây bàng
  • C. cánh diều
  • D. con công
Câu 2: Điền vần `ang` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.

a) Ánh s_ _ _
b) Con v_ _ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Từ nào dưới đây có vần `ac`?

  • A. lá sen
  • B. con hạc
  • C. quả xoài
  • D. con chó
Câu 4: Bé hãy viết một từ có vần `ac` mà con biết vào chỗ trống nhé.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Chọn vần phù hợp (`ang` hoặc `ac`) để hoàn thành từ: "G_ _ _ nhà".

  • A. ang
  • B. ac
  • C. ăng
  • D. ăc
Câu 6: Từ nào có vần `ăng`?

  • A. vầng trăng
  • B. con gián
  • C. bông hoa
  • D. quả cam
Câu 7: Điền vần `ăng` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.

a) Vầng tr_ _ _
b) Cái v_ _ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Từ nào có vần `ăc`?

  • A. cái lược
  • B. nhắc bài
  • C. cây thước
  • D. con ốc
Câu 9: Bé hãy viết một từ có vần `ăc` mà con biết vào chỗ trống nhé.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Chọn vần phù hợp (`ăng` hoặc `ăc`) để hoàn thành từ: "Cái l_ _ _ tay".

  • A. ăng
  • B. ăc
  • C. âng
  • D. âc
Câu 11: Từ nào có vần `âng`?

  • A. vâng lời
  • B. cái phễu
  • C. quả sầu riêng
  • D. con mèo
Câu 12: Điền vần `âng` vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.

a) T_ _ _ lầu
b) D_ _ _ hương

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Từ nào có vần `âc`?

  • A. cây bấc
  • B. con mực
  • C. khúc gỗ
  • D. dòng sông
Câu 14: Bé hãy viết một từ có vần `âc` mà con biết vào chỗ trống nhé.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Bé hãy đặt một câu có từ chứa vần `ăng` (ví dụ: "trăng" hoặc "nắng"). Cô biết con làm được!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................