Phiếu bài tập Toán Lớp 2 - Tuần 28: Cùng Khám Phá Các Số Trong Phạm Vi 1000!
Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá thế giới rộng lớn của các số trong phạm vi 1000 nhé.
Đây là một hành trình thú vị, và cô tin rằng với sự chăm chỉ, thông minh cùng tinh thần ham học hỏi của mình, các con sẽ hoàn thành xuất sắc phiếu bài tập này.
Hãy tự tin làm bài và thể hiện hết khả năng của mình nha!
Câu 1: Số "Năm trăm bảy mươi sáu" được viết là:
- A. 5076
- B. 576
- C. 5706
- D. 567
Câu 2: Các con hãy viết các số sau bằng chữ số nhé!
- Hai trăm mười ba: ...........................................................
- Tám trăm linh năm: ...........................................................
- Chín trăm chín mươi: ...........................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Số liền trước của 700 là số nào?
- A. 690
- B. 699
- C. 701
- D. 599
Câu 4: Số liền sau của 499 là:
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Trong số 835, chữ số 3 ở hàng nào và có giá trị là bao nhiêu?
- A. Hàng trăm, giá trị 300
- B. Hàng chục, giá trị 30
- C. Hàng đơn vị, giá trị 3
- D. Hàng chục, giá trị 3
Câu 6: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống để so sánh các cặp số nhé!
a) 123 ...... 213
b) 909 ...... 899
c) 600 + 40 + 2 ...... 642
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 543, 453, 534, 435.
- A. 435, 453, 534, 543
- B. 435, 534, 453, 543
- C. 543, 534, 453, 435
- D. 453, 435, 534, 543
Câu 8: Hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 7, chữ số hàng chục là 5 và chữ số hàng đơn vị là các số lẻ (1, 3, 5, 7, 9).
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
- A. 99
- B. 100
- C. 101
- D. 001
Câu 10: Các con hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành dãy số sau nhé!
a) 340, 350, 360, ......., ......., 390
b) 900, 800, ......., 600, ......., 400
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Số 500 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
- A. 5 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
- B. 5 chục, 0 đơn vị
- C. 50 chục, 0 đơn vị
- D. 5 trăm, 5 chục, 5 đơn vị
Câu 12: Các con hãy đọc các số sau và viết ra chữ nhé!
a) 246: ...........................................................
b) 701: ...........................................................
c) 880: ...........................................................
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Chọn phát biểu đúng về số 609:
- A. Chữ số 0 ở hàng đơn vị.
- B. Chữ số 9 ở hàng trăm.
- C. Chữ số 0 ở hàng chục và có giá trị là 0.
- D. Chữ số 6 ở hàng đơn vị và có giá trị 6.
Câu 14: Viết số gồm: 9 trăm, 2 chục và 4 đơn vị.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
- A. 999
- B. 987
- C. 989
- D. 900
Câu 16: Điền số còn thiếu vào sơ đồ tách gộp số (phân tích cấu tạo số) nhé:
670 = 600 + .......
215 = ....... + 10 + 5
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Số 1000 (một nghìn) được tạo thành từ mấy chữ số?
- A. 3 chữ số
- B. 4 chữ số
- C. 2 chữ số
- D. 1 chữ số
Câu 18: Trong một phép đếm, số liền sau của 998 là số nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Số nào bé nhất trong các số sau: 198, 891, 918, 189?
- A. 198
- B. 891
- C. 918
- D. 189
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 207, 702, 270, 720.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Thư viện trường có 350 quyển truyện thiếu nhi. Tuần này, các bạn mượn thêm 50 quyển. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển truyện thiếu nhi?
- A. 300 quyển
- B. 400 quyển
- C. 305 quyển
- D. 250 quyển
Câu 22: Viết số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm nhé!
a) ....... < 500 < .......
b) 700 < ....... < 900
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Một bác nông dân thu hoạch được 600 quả cam. Bác đã bán 300 quả. Hỏi bác nông dân còn lại bao nhiêu quả cam?
- A. 900 quả
- B. 200 quả
- C. 300 quả
- D. 400 quả
Câu 24: Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành các phép tính nhé:
a) 400 + 300 = .......
b) 800 - 500 = .......
c) 200 + ....... = 600
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Số lẻ bé nhất có ba chữ số là:
- A. 100
- B. 101
- C. 111
- D. 001
Câu 26: Viết số gồm: 3 trăm, 0 chục và 8 đơn vị.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 27: Tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm là 2, chữ số hàng chục là 3 và chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng trăm.
- A. 232
- B. 234
- C. 236
- D. 432
Câu 28: Cho các chữ số 2, 0, 8. Hãy viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho nhé.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 29: Lan có 200 bông hoa. Hà có ít hơn Lan 70 bông hoa. Hỏi Hà có bao nhiêu bông hoa?
- A. 270 bông
- B. 130 bông
- C. 103 bông
- D. 170 bông
Câu 30: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy số giảm dần đều 10 đơn vị:
940, 930, ......., ......., 900
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đây là phần lời giải chi tiết cho các câu hỏi. Các con hãy cùng ba mẹ hoặc thầy cô kiểm tra lại bài làm của mình nhé!