⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Ôn tập giữa học kì 1 môn tiếng việt lớp 2

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2 - TUẦN 9

Chào các bạn nhỏ lớp 2 thân yêu! Tuần này chúng mình cùng ôn lại những kiến thức bổ ích đã học trong nửa học kì vừa qua nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt và ghi nhớ thật lâu!

Đọc thầm bài văn sau và trả lời các câu hỏi từ Câu 1 đến Câu 5:

Cún Con Lười Biếng

Cún Con rất thích ngủ nướng. Mỗi sáng, mặt trời lên cao rồi mà Cún Con vẫn còn cuộn tròn trong ổ, ngủ say sưa. Mẹ Cún nhắc nhở mãi, Cún Con mới chịu dậy. Vì thế, Cún Con thường bỏ lỡ bữa sáng ngon lành hoặc không kịp chơi đùa với các bạn Thỏ, Sóc.

Một hôm, nghe tiếng chim hót líu lo ngoài cửa sổ, Cún Con thấy rất tò mò. Nó vùng dậy, chạy ra ngoài. Ôi! Mọi người đã cùng nhau làm việc và chơi đùa từ lúc nào. Cún Con hối hận lắm. Từ đó, Cún Con quyết tâm dậy sớm, không còn lười biếng nữa. Cún Con ăn sáng thật ngon, được chơi những trò chơi vui vẻ cùng bạn bè và thấy một ngày thật ý nghĩa.

Câu 1: Trước đây, Cún Con có thói quen gì vào mỗi buổi sáng?

  • A. Dậy sớm tập thể dục.
  • B. Ngủ nướng rất lâu.
  • C. Chạy ra ngoài chơi với bạn.
  • D. Giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.
Câu 2: Vì sao Cún Con thường bỏ lỡ bữa sáng hoặc không kịp chơi với bạn?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Điều gì đã làm Cún Con thay đổi thói quen?

  • A. Mẹ Cún Con giận.
  • B. Cún Con bị ốm.
  • C. Cún Con nghe tiếng chim hót và thấy mọi người làm việc, chơi đùa.
  • D. Cún Con bị các bạn trêu chọc.
Câu 4: Sau khi thay đổi, Cún Con cảm thấy một ngày như thế nào?

  • A. Buồn bã.
  • B. Chán nản.
  • C. Mệt mỏi.
  • D. Thật ý nghĩa.
Câu 5: Bài học rút ra từ câu chuyện của Cún Con là gì?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?

  • A. bạn bè
  • B. vui vẻ
  • C. chạy nhảy
  • D. cái cây
Câu 7: Em hãy tìm 3 từ chỉ sự vật thường có trong lớp học của mình nhé!

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Dòng nào sau đây gồm toàn từ chỉ đặc điểm?

  • A. xanh biếc, cao vút, mềm mại
  • B. chăm chỉ, học bài, thông minh
  • C. cái bàn, quyển sách, cái bút
  • D. múa hát, chạy bộ, đọc sách
Câu 9: Đặt 1 câu nói về một đồ dùng học tập mà em yêu thích. (Gợi ý: Con hãy dùng từ chỉ đặc điểm nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Từ nào trái nghĩa với từ "chăm chỉ"?

  • A. siêng năng
  • B. cần cù
  • C. lười biếng
  • D. chịu khó
Câu 11: Em hãy tìm và ghi lại các cặp từ trái nghĩa với nhau trong hai cột dưới đây nhé:

    Cột A           Cột B
    Sáng            Yếu
    Khỏe            Tối
        
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Từ nào đồng nghĩa với từ "vui vẻ"?

  • A. buồn bã
  • B. sung sướng
  • C. tức giận
  • D. lo lắng
Câu 13: Điền dấu câu thích hợp (dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm than) vào cuối mỗi câu sau:

a) Em rất yêu trường em

b) Ai là người bạn thân nhất của em

c) Ôi, bạn mèo đáng yêu quá

a) ........................................
b) ........................................
c) ........................................

Câu 14: Câu nào dưới đây là câu hỏi?

  • A. Hoa hồng đẹp quá!
  • B. Em đi học.
  • C. Bạn tên là gì?
  • D. Bé mèo ngủ rồi.
Câu 15: Gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi "Ai (Cái gì, Con gì)?" trong câu sau:

Bạn Lan đang đọc sách trong thư viện.

...........................................................................

Câu 16: Gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi "Làm gì (Thế nào)?" trong câu sau:

Mẹ em nấu ăn rất ngon.

...........................................................................

Câu 17: Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân dưới đây:

Bầu trời trong xanh.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu có nghĩa: "trường / yêu / em / rất / của / mình".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Từ nào chứa tiếng "biển"?

  • A. biểu diễn
  • B. biên giới
  • C. biến đổi
  • D. cả ba đáp án trên
Câu 20: Viết 2 từ có chứa tiếng "yêu".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống: "Lá ________ xanh biếc."

  • A. lạ
  • B.
Câu 22: Điền vần "uyên" hoặc "uyển" vào chỗ trống: "Chuyện cổ tích thật h________ rũ."

...........................................................................

Câu 23: Chọn từ đúng chính tả:

  • A. dúp đỡ
  • B. giúp đỡ
  • C. dúb đỡ
  • D. rúp đỡ
Câu 24: Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống để tạo từ đúng: "Cây ________oài."

...........................................................................

Câu 25: Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống để tạo từ đúng: "Con ________âu đang gặm cỏ."

...........................................................................

Câu 26: Viết 3 từ có tiếng bắt đầu bằng "l".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Tìm và sửa lỗi sai chính tả trong câu sau (nếu có): "Trái đất của chúng ta rắt đẹp."

...........................................................................

Câu 28: Điền dấu thanh thích hợp vào chỗ trống để tạo từ đúng: "con ngu ___" (ngựa).

...........................................................................

Câu 29: Chọn từ đúng chính tả để hoàn thành câu: "Ông em ______ cây cảnh rất khéo."

  • A. trồng
  • B. chồng
  • C. trong
  • D. tròng
Câu 30: Viết một câu có sử dụng từ "thăm hỏi".

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................