⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Luyện tập chung: Cộng trừ có nhớ môn toán lớp 2

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 - TUẦN 14: CÙNG CỘNG TRỪ CÓ NHỚ NHÉ!

Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn luyện và khám phá các phép tính cộng, trừ có nhớ đầy thú vị nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, mọi thử thách đều sẽ được vượt qua dễ dàng thôi. Hãy cùng bắt đầu nào!

PHẦN I: KHỞI ĐỘNG CÙNG PHÉP CỘNG CÓ NHỚ!

Câu 1: Tính nhẩm thật nhanh và chọn đáp án đúng nhé!

37 + 25 = ?

  • A. 52
  • B. 62
  • C. 72
  • D. 512
Câu 2: Đặt tính rồi tính. Các con hãy trình bày thật cẩn thận vào chỗ trống nhé!

a) 48 + 36

b) 59 + 17

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Phép tính nào dưới đây có kết quả là 72?

  • A. 45 + 17
  • B. 38 + 24
  • C. 49 + 23
  • D. 56 + 15
Câu 4: Các con hãy giúp cô tìm giá trị của x nhé!

x + 29 = 71

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Một cửa hàng bán được 46 quả trứng gà và 35 quả trứng vịt. Hỏi cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu quả trứng?

  • A. 71 quả
  • B. 81 quả
  • C. 70 quả
  • D. 80 quả
Câu 6: Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ trống để được phép so sánh đúng.

54 + 28 ____ 90 - 7

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Phép tính cộng nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • A. 19 + 23
  • B. 25 + 18
  • C. 34 + 9
  • D. 27 + 26
Câu 8: Các con hãy tính tổng của ba số này nhé: 23 + 18 + 39

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Số lớn hơn 48 là 26 đơn vị là số nào?

  • A. 74
  • B. 64
  • C. 72
  • D. 62
Câu 10: Một thư viện có 35 cuốn truyện tranh. Tuần vừa rồi, thư viện mua thêm 28 cuốn truyện tranh nữa. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu cuốn truyện tranh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

PHẦN II: THỬ THÁCH VỚI PHÉP TRỪ CÓ NHỚ!

Câu 11: Tính nhẩm nhanh nào!

63 - 28 = ?

  • A. 45
  • B. 35
  • C. 45
  • D. 33
Câu 12: Đặt tính rồi tính. Hãy cẩn thận từng bước nhé!

a) 72 - 35

b) 91 - 47

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Phép tính nào dưới đây có kết quả KHÔNG phải là 44?

  • A. 80 - 36
  • B. 71 - 27
  • C. 92 - 48
  • D. 60 - 18
Câu 14: Các con hãy giúp cô tìm giá trị của y nào!

80 - y = 36

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Lớp 2A có 32 học sinh, trong đó có 17 bạn nam. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nữ?

  • A. 15 bạn
  • B. 25 bạn
  • C. 16 bạn
  • D. 14 bạn
Câu 16: Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ trống. Cố gắng lên con nhé!

85 - 19 ____ 37 + 28

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Phép tính trừ nào dưới đây có kết quả bé nhất?

  • A. 70 - 25
  • B. 65 - 18
  • C. 52 - 7
  • D. 43 - 9
Câu 18: Số bé hơn 70 là 25 đơn vị là số nào?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Từ 90 trừ đi số nào để được 43?

  • A. 47
  • B. 57
  • C. 37
  • D. 67
Câu 20: Một bó hoa có 50 bông hoa. Sau khi tặng mẹ và cô giáo một số bông, bó hoa còn lại 27 bông. Hỏi đã tặng bao nhiêu bông hoa?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

PHẦN III: TỔNG HỢP VÀ NÂNG CAO!

Câu 21: Hãy tính giá trị của biểu thức này nhé:

45 + 17 - 28 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Tiếp tục tính giá trị của biểu thức này con nhé:

90 - 35 + 16 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Số liền trước của kết quả phép tính 39 + 48 là số nào?

  • A. 87
  • B. 88
  • C. 86
  • D. 85
Câu 24: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Các con kiểm tra lại thật kỹ nhé!

64 + 19 = 83 ( )

71 - 25 = 46 ( )

53 + 28 = 80 ( )

92 - 37 = 55 ( )

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: Mẹ mua 36 quả cam. Mẹ biếu bà 18 quả. Sau đó mẹ mua thêm 25 quả nữa. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

  • A. 43 quả
  • B. 42 quả
  • C. 41 quả
  • D. 44 quả
Câu 26: Bài toán có lời văn: Mai có 45 viên bi. Bình có ít hơn Mai 17 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Các con hãy tính giá trị của các biểu thức sau rồi sắp xếp các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn nhé!

A = 34 + 18

B = 70 - 25

C = 29 + 23

D = 81 - 39

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 28: Bố mua cho An một bộ đồ chơi xếp hình giá 38 000 đồng. Bố đưa cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại bố bao nhiêu tiền?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 29: Lan có 28 cái kẹo, Hoa có nhiều hơn Lan 15 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

  • A. 71 cái
  • B. 61 cái
  • C. 43 cái
  • D. 53 cái
Câu 30: Một đoạn dây dài 95 cm. Người ta cắt đi 37 cm để buộc quà. Sau đó, người ta lại cắt thêm một đoạn nữa dài 25 cm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................