PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 - TUẦN 10
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng ôn tập các vần thật hay nhé: an, at, ăn, ăt, ân, ât. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt và khám phá được nhiều điều thú vị đấy! Cố gắng lên nào!
Câu 1: Từ nào dưới đây có chứa vần
an?
- A. cá vàng
- B. con mắt
- C. cái khăn
Câu 2: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: "Bạn An đang ________ bánh."
Câu 3: Đọc kỹ và tìm từ có vần
an: "Mẹ mua cho em một chiếc áo mới, màu xanh lam thật đẹp."
Câu 4: Từ nào sau đây có vần
at?
- A. quả cam
- B. cái quạt
- C. chiếc cặp
Câu 5: Hãy chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Bố em đi ______ rất nhanh."
Câu 6: Từ nào có vần
at trong câu: "Bé Mai thích ăn hạt dẻ."
Câu 7: Đánh dấu vào từ có vần
ăn:
- A. cái chăn
- B. cái bát
- C. con chim
Câu 8: Từ nào dưới đây có chứa vần
ăn?
- A. cái khăn
- B. cái ô
- C. cái bàn
Câu 9: Từ nào có vần
ăn trong câu: "Bé Minh đang ăn cơm."
Câu 10: Từ nào sau đây có vần
ăt?
- A. cái chăn
- B. con mắt
- C. con ong
Câu 11: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Mẹ ________ tóc cho bé."
Câu 12: Tìm từ có vần
ăt trong câu: "Bông hoa này thật bắt mắt."
Câu 13: Từ nào có chứa vần
ân?
- A. cái chân
- B. cái bát
- C. chiếc mũ
Câu 14: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Chiếc bàn thật _______."
Câu 15: Từ nào có vần
ân trong câu: "Bạn ấy học rất chuyên cần."
Câu 16: Từ nào sau đây có vần
ât?
- A. con ốc
- B. cái bật lửa
- C. quả bưởi
Câu 17: Hãy chọn từ đúng: "Đi ngủ, em phải _______ đèn."
Câu 18: Từ nào có vần
ât trong câu: "Bé tập viết chữ thật nắn nót."
Câu 19: Điền vần
an hoặc
at vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:
a) cái b_ _
b) trái h_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Điền vần
ăn hoặc
ăt vào chỗ trống:
a) củ s_ _
b) con m_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: Điền vần
ân hoặc
ât vào chỗ trống:
a) bàn ch_ _
b) cái g_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: con v_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: cái qu_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: cái kh_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: củ c_ _
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 26: Viết 2 từ có chứa vần
an và 2 từ có chứa vần
at mà con biết.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 27: Viết 2 từ có chứa vần
ăn và 2 từ có chứa vần
ăt mà con biết.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 28: Viết 2 từ có chứa vần
ân và 2 từ có chứa vần
ât mà con biết.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 29: Đặt một câu có chứa từ có vần
an hoặc
ăn.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 30: Đặt một câu có chứa từ có vần
at hoặc
ât.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
(Các con hãy tự kiểm tra bài làm của mình với sự hướng dẫn của thầy cô hoặc ba mẹ nhé!)
Gợi ý đáp án:
- Câu 1: A. cá vàng
- Câu 2: C. làm
- Câu 3: B. lam
- Câu 4: B. cái quạt
- Câu 5: C. thật
- Câu 6: C. hạt
- Câu 7: A. cái chăn
- Câu 8: A. cái khăn
- Câu 9: C. ăn
- Câu 10: B. con mắt
- Câu 11: A. cắt
- Câu 12: B. bắt
- Câu 13: A. cái chân
- Câu 14: A. cần
- Câu 15: C. cần
- Câu 16: B. cái bật lửa
- Câu 17: A. tắt
- Câu 18: B. tập
- Câu 19: a) bàn; b) hạt
- Câu 20: a) sắn; b) mắt
- Câu 21: a) chân; b) gần
- Câu 22: vằn (con vằn)
- Câu 23: quạt (cái quạt)
- Câu 24: khăn (cái khăn)
- Câu 25: cần (củ cần)
- Câu 26: (Học sinh tự viết, ví dụ: an: an toàn, bạn; at: hạt, cát)
- Câu 27: (Học sinh tự viết, ví dụ: ăn: ăn cơm, khăn; ăt: cắt tóc, mắt)
- Câu 28: (Học sinh tự viết, ví dụ: ân: gần, chân; ât: bật, tất)
- Câu 29: (Học sinh tự đặt câu, ví dụ: Em thích ăn kẹo. / Bạn An rất ngoan.)
- Câu 30: (Học sinh tự đặt câu, ví dụ: Mẹ đi làm về rất muộn. / Em bật đèn để học bài.)