⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Vần: an, at, ăn, ăt, ân, ât môn tiếng việt lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1 - TUẦN 10

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng ôn tập các vần thật hay nhé: an, at, ăn, ăt, ân, ât. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt và khám phá được nhiều điều thú vị đấy! Cố gắng lên nào!

Câu 1: Từ nào dưới đây có chứa vần an?

  • A. cá vàng
  • B. con mắt
  • C. cái khăn

Câu 2: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: "Bạn An đang ________ bánh."

  • A. chặt
  • B. ăn
  • C. làm

Câu 3: Đọc kỹ và tìm từ có vần an: "Mẹ mua cho em một chiếc áo mới, màu xanh lam thật đẹp."

  • A. chiếc
  • B. lam
  • C. mới

Câu 4: Từ nào sau đây có vần at?

  • A. quả cam
  • B. cái quạt
  • C. chiếc cặp

Câu 5: Hãy chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Bố em đi ______ rất nhanh."

  • A. ban
  • B. hát
  • C. thật

Câu 6: Từ nào có vần at trong câu: "Bé Mai thích ăn hạt dẻ."

  • A.
  • B. thích
  • C. hạt

Câu 7: Đánh dấu vào từ có vần ăn:

  • A. cái chăn
  • B. cái bát
  • C. con chim

Câu 8: Từ nào dưới đây có chứa vần ăn?

  • A. cái khăn
  • B. cái ô
  • C. cái bàn

Câu 9: Từ nào có vần ăn trong câu: "Bé Minh đang ăn cơm."

  • A.
  • B. Minh
  • C. ăn

Câu 10: Từ nào sau đây có vần ăt?

  • A. cái chăn
  • B. con mắt
  • C. con ong

Câu 11: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Mẹ ________ tóc cho bé."

  • A. cắt
  • B. ăn
  • C. bật

Câu 12: Tìm từ có vần ăt trong câu: "Bông hoa này thật bắt mắt."

  • A. bông
  • B. bắt
  • C. hoa

Câu 13: Từ nào có chứa vần ân?

  • A. cái chân
  • B. cái bát
  • C. chiếc mũ

Câu 14: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "Chiếc bàn thật _______."

  • A. cần
  • B. ngắn
  • C. rất

Câu 15: Từ nào có vần ân trong câu: "Bạn ấy học rất chuyên cần."

  • A. bạn
  • B. rất
  • C. cần

Câu 16: Từ nào sau đây có vần ât?

  • A. con ốc
  • B. cái bật lửa
  • C. quả bưởi

Câu 17: Hãy chọn từ đúng: "Đi ngủ, em phải _______ đèn."

  • A. tắt
  • B. bật
  • C. nắm

Câu 18: Từ nào có vần ât trong câu: "Bé tập viết chữ thật nắn nót."

  • A.
  • B. tập
  • C. viết

Câu 19: Điền vần an hoặc at vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:

a) cái b_ _

b) trái h_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Điền vần ăn hoặc ăt vào chỗ trống:

a) củ s_ _

b) con m_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Điền vần ân hoặc ât vào chỗ trống:

a) bàn ch_ _

b) cái g_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: con v_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: cái qu_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: cái kh_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: Điền vần thích hợp (an, at, ăn, ăt, ân, ât) để tạo thành từ: củ c_ _

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 26: Viết 2 từ có chứa vần an và 2 từ có chứa vần at mà con biết.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Viết 2 từ có chứa vần ăn và 2 từ có chứa vần ăt mà con biết.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 28: Viết 2 từ có chứa vần ân và 2 từ có chứa vần ât mà con biết.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 29: Đặt một câu có chứa từ có vần an hoặc ăn.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 30: Đặt một câu có chứa từ có vần at hoặc ât.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................