PHIẾU BÀI TẬP TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 1
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng ta cùng ôn tập lại những kiến thức thú vị đã học trong nửa học kì 1 nhé.
Cô tin rằng các con sẽ làm bài thật tốt và khám phá thêm nhiều điều bổ ích. Hãy đọc kỹ từng câu hỏi và trả lời thật cẩn thận,
sáng tạo nhé! Cô luôn cổ vũ các con!
Câu 1: Bộ phận nào của cơ thể giúp con nhìn thấy mọi vật xung quanh?
- A. Tay
- B. Mắt
- C. Chân
- D. Tai
Câu 2: Để giữ cho răng luôn chắc khỏe và trắng sáng, con cần làm gì mỗi ngày? Kể ra 2 việc nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Con hãy nối bộ phận cơ thể với giác quan tương ứng nhé!
- A. Mắt - Ngửi
- B. Mũi - Nghe
- C. Tai - Nhìn
- D. Lưỡi - Nếm
Câu 4: Con nên ăn thực phẩm nào để đôi mắt luôn khỏe mạnh?
- A. Kẹo ngọt
- B. Bánh quy
- C. Cà rốt
- D. Nước ngọt
Câu 5: Hãy kể tên 3 việc mà đôi tay khéo léo của con có thể làm được nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Gia đình của con thường có những thành viên nào?
- A. Bố, mẹ, anh chị em
- B. Cô giáo, bạn bè
- C. Hàng xóm
- D. Cả A và B
Câu 7: Con hãy kể 2 hoạt động mà con thích làm cùng gia đình mình nhất nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Để thể hiện tình yêu thương và giúp đỡ bố mẹ, con nên làm gì?
- A. Chỉ chơi game
- B. Giúp bố mẹ làm việc nhà vừa sức
- C. Đòi quà mỗi ngày
- D. Không vâng lời
Câu 9: Con hãy viết một câu nói thể hiện sự biết ơn hoặc yêu thương dành cho gia đình mình nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Đồ vật nào sau đây thường có trong lớp học của con?
- A. Bàn ghế
- B. Giường ngủ
- C. Tủ lạnh
- D. Bếp ga
Câu 11: Kể tên 2 điều con thích nhất khi đến trường nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Khi chơi với các bạn ở trường, con nên làm gì để tình bạn luôn gắn kết?
- A. Tranh giành đồ chơi
- B. Giúp đỡ và chia sẻ
- C. Đánh nhau
- D. Mách lẻo
Câu 13: Con hãy viết tên một người bạn thân ở trường của mình nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Con vật nào dưới đây thường có tiếng kêu "meo meo"?
- A. Chó
- B. Mèo
- C. Gà
- D. Vịt
Câu 15: Kể tên 2 loại cây ăn quả mà con yêu thích nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Để cây cối lớn lên xanh tốt, chúng cần có những gì?
- A. Nước và ánh sáng mặt trời
- B. Kẹo và bánh
- C. Đồ chơi
- D. Ti vi
Câu 17: Con thường thấy những gì trên bầu trời vào ban ngày? Kể tên 2 thứ nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Khi trời mưa, con nên làm gì để không bị ướt và cảm lạnh?
- A. Chạy ra ngoài chơi
- B. Mặc áo mưa hoặc trú vào chỗ có mái che
- C. Cởi áo khoác ra
- D. Đứng dưới mưa
Câu 19: Để bảo vệ môi trường luôn xanh - sạch - đẹp, con có thể làm gì? Kể tên 2 việc nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Khi nào con cần rửa tay bằng xà phòng và nước sạch?
- A. Sau khi chơi
- B. Trước khi ăn
- C. Sau khi đi vệ sinh
- D. Tất cả các ý trên
Câu 21: Kể tên 2 loại thực phẩm tốt cho sức khỏe mà con nên ăn thường xuyên nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Nếu không may bị lạc ở nơi đông người, con nên làm gì để được an toàn?
- A. Chạy đi tìm bố mẹ
- B. Đứng yên tại chỗ và tìm người lớn đáng tin cậy để nhờ giúp đỡ (như chú công an, bảo vệ, cô bán hàng...)
- C. Đi theo người lạ
- D. Khóc thật to
Câu 23: Trước khi băng qua đường, con cần chú ý điều gì để đảm bảo an toàn cho bản thân? Kể tên 2 điều nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Ai là người lạ mà con không nên đi theo hoặc nhận đồ từ họ?
- A. Bố mẹ
- B. Cô giáo
- C. Người không quen biết rủ đi chơi hoặc cho kẹo
- D. Anh chị em trong gia đình
Câu 25: Điều gì làm con cảm thấy vui vẻ và khỏe mạnh mỗi ngày?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. Mắt
Câu 2:
1. Đánh răng ít nhất 2 lần/ngày (sáng sau khi thức dậy và tối trước khi đi ngủ).
2. Hạn chế ăn đồ ngọt, bánh kẹo.
3. Khám răng định kì.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 3: D. Lưỡi - Nếm
Câu 4: C. Cà rốt
Câu 5:
1. Viết bài.
2. Vẽ tranh.
3. Cầm nắm đồ vật.
4. Ăn uống.
(Học sinh có thể nêu 3 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 6: A. Bố, mẹ, anh chị em
Câu 7:
1. Cùng nhau ăn bữa cơm gia đình.
2. Đi dã ngoại, du lịch.
3. Xem phim cùng nhau.
4. Giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 8: B. Giúp bố mẹ làm việc nhà vừa sức
Câu 9: Ví dụ: Con yêu bố mẹ rất nhiều!/Con cảm ơn bố mẹ!/Gia đình là số 1! (Học sinh tự do thể hiện)
Câu 10: A. Bàn ghế
Câu 11:
1. Được học kiến thức mới.
2. Được gặp bạn bè, thầy cô.
3. Được tham gia các hoạt động vui chơi.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 12: B. Giúp đỡ và chia sẻ
Câu 13: (Học sinh tự điền tên bạn mình)
Câu 14: B. Mèo
Câu 15:
1. Chuối.
2. Cam.
3. Táo.
4. Xoài.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 16: A. Nước và ánh sáng mặt trời
Câu 17:
1. Mặt trời.
2. Mây.
3. Chim bay.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 18: B. Mặc áo mưa hoặc trú vào chỗ có mái che
Câu 19:
1. Không vứt rác bừa bãi.
2. Trồng cây xanh.
3. Tiết kiệm điện, nước.
4. Phân loại rác.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 20: D. Tất cả các ý trên
Câu 21:
1. Rau xanh.
2. Trái cây tươi.
3. Thịt, cá, trứng, sữa.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 22: B. Đứng yên tại chỗ và tìm người lớn đáng tin cậy để nhờ giúp đỡ (như chú công an, bảo vệ, cô bán hàng...)
Câu 23:
1. Quan sát đèn tín hiệu giao thông.
2. Nhìn sang trái, sang phải, rồi lại sang trái một lần nữa.
3. Đi trên vạch kẻ đường dành cho người đi bộ.
(Học sinh có thể nêu 2 trong các ý trên hoặc ý tương tự hợp lí)
Câu 24: C. Người không quen biết rủ đi chơi hoặc cho kẹo
Câu 25: (Học sinh tự do trả lời, ví dụ: được bố mẹ ôm, được chơi với bạn, được ăn ngon, được học bài...)
(Gợi ý: Ăn uống đủ chất, tập thể dục, ngủ đủ giấc, được chơi với bạn bè, được bố mẹ yêu thương, học tập tốt...)