⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Phép nhân số có 2, 3 chữ số với số có 1 chữ số môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Toán Lớp 3 - Tuần 16: Phép Nhân Thật Đáng Yêu!

Chào các bạn nhỏ tài năng của lớp 3! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá "bí mật" của các phép nhân số có hai, ba chữ số với số có một chữ số. Hãy tự tin vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành phiếu bài tập này nhé. Cô tin rằng các con sẽ làm rất tốt!

Câu 1: Phép tính 24 x 3 có kết quả là bao nhiêu?

  • A. 62
  • B. 72
  • C. 78
  • D. 82
Câu 2: Tính: 35 x 4 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Số nào còn thiếu trong phép tính: ___ x 5 = 105?

  • A. 20
  • B. 21
  • C. 25
  • D. 30
Câu 4: Một chiếc xe ô tô chở được 32 hành khách. Hỏi 3 chiếc xe như vậy sẽ chở được tất cả bao nhiêu hành khách?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • A. 18 x 5
  • B. 21 x 4
  • C. 25 x 3
  • D. 30 x 2
Câu 6: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống: 43 x 2 ___ 28 x 3
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Kết quả của phép nhân 105 x 6 là:

  • A. 600
  • B. 603
  • C. 630
  • D. 650
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: 121 x 4.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Một quyển truyện có 115 trang. Hỏi 5 quyển truyện như vậy có tất cả bao nhiêu trang?

  • A. 575 trang
  • B. 565 trang
  • C. 555 trang
  • D. 545 trang
Câu 10: Đặt tính rồi tính: 213 x 3

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Trong phép nhân 245 x 2, chữ số hàng trăm của tích là:

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 8
  • D. 9
Câu 12: Tính: 180 x 5 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Chọn câu trả lời đúng: Tích của 135 và 4 là:

  • A. 520
  • B. 540
  • C. 560
  • D. 580
Câu 14: Một cửa hàng bán được 108 chiếc bánh trong một ngày. Hỏi trong 7 ngày, cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc bánh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Cho phép nhân 205 x 3. Chữ số hàng chục của tích là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 5
  • D. 6
Câu 16: Tính nhẩm: 60 x 5.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Lớp 3A có 3 nhóm, mỗi nhóm có 12 bạn. Lớp 3B có 4 nhóm, mỗi nhóm có 10 bạn. Hỏi lớp nào có nhiều bạn hơn?

  • A. Lớp 3A
  • B. Lớp 3B
  • C. Hai lớp bằng nhau
  • D. Không đủ thông tin để so sánh
Câu 18: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 215 m. Chiều rộng bằng 3 lần chiều dài. Hỏi chiều rộng của mảnh đất là bao nhiêu mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả là 888?

  • A. 222 x 3
  • B. 222 x 4
  • C. 111 x 8
  • D. Cả B và C đều đúng
Câu 20: Cô giáo có 150 chiếc kẹo. Cô chia đều cho 5 bạn học sinh. Mỗi bạn được bao nhiêu chiếc kẹo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

  • A. 145 x 2 = 290
  • B. 208 x 4 = 832
  • C. 310 x 3 = 903
Câu 22: Một cái áo giá 120 000 đồng. Một cái quần giá gấp 2 lần cái áo. Hỏi giá tiền một cái quần là bao nhiêu?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 7 thì được 217.

  • A. 30
  • B. 31
  • C. 32
  • D. 33
Câu 24: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

  • 37 x ___ = 148
  • ___ x 8 = 240
Câu 25: Tính rồi so sánh kết quả:

109 x 5 = ?

208 x 3 = ?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 26: Một thùng có 125 quả cam. Hỏi 6 thùng như vậy có bao nhiêu quả cam?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Phép nhân 167 x 4 có tích là:

  • A. 648
  • B. 668
  • C. 678
  • D. 688
Câu 28: Để nhân 203 với 4, bạn Hoa thực hiện phép tính như sau: 203 x 4 = 812. Theo con, bạn Hoa làm đúng hay sai? Vì sao?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 29: Mai có 3 túi bi, mỗi túi có 45 viên bi. Lan có 2 túi bi, mỗi túi có 60 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 30: Viết phép tính và kết quả:

Thừa số thứ nhất là 210, thừa số thứ hai là 4. Tích là bao nhiêu?

Phép tính: ................................

Kết quả: ................................

Tuyệt vời! Các con đã hoàn thành xong phiếu bài tập này rồi đấy. Hãy cùng cô kiểm tra lại bài thật cẩn thận một lần nữa nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ này, các con sẽ luôn là những ngôi sao toán học!