Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 16: Bé Vui Học Vần!
Chào các bé lớp 1 đáng yêu! Tuần này, chúng mình sẽ cùng khám phá những vần mới thật thú vị nhé: **iêng, yêm, iêp, ươm, ươp**. Cô tin các con sẽ làm bài thật giỏi và viết thật đẹp. Cố lên nào!
Câu 1: Từ nào dưới đây có vần "iêng"?
- A. Tiếng chim
- B. Tiền bạc
- C. Miền núi
- D. Biển cả
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Bé thường đeo _______ khi ăn để không bị bẩn quần áo."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Đâu là từ đúng để nói về tấm thiệp mời sinh nhật?
- A. Thiệp
- B. Thiem
- C. Thiêp
- D. Thiếp
Câu 4: Em hãy viết 2 từ có chứa vần "ươm" mà em biết nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống: "Cái ch____ đồng rất to."
- A. iêng
- B. yêm
- C. iêp
- D. ươm
Câu 6: Em hãy viết lại câu sau thật nắn nót vào chỗ trống nhé: "Mẹ mua cho em tấm thiệp mừng năm mới."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Từ nào sau đây có vần "ươm"?
- A. Lượm rác
- B. Sớm nắng
- C. Đêm khuya
- D. Nếm thử
Câu 8: Em hãy viết lại từ "yếm" ba lần thật đẹp vào chỗ trống nhé!
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Khi hai bạn cùng giúp đỡ nhau trong học tập, đó là sự...
- A. Hiệp sức
- B. Thiệp mời
- C. Đêm khuya
- D. Yếu kém
Câu 10: Bé hãy đọc các từ sau và viết lại thật cẩn thận vào chỗ trống nhé: "quả mướp, ướp cá."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: A. Tiếng chim
Câu 2: yếm
Câu 3: A. Thiệp
Câu 4: (Ví dụ: bướm, ươm mầm, hạt ươm)
Câu 5: A. iêng
Câu 6: Mẹ mua cho em tấm thiệp mừng năm mới.
Câu 7: A. Lượm rác
Câu 8: yếm, yếm, yếm
Câu 9: A. Hiệp sức
Câu 10: quả mướp, ướp cá.