⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Phép nhân với số có hai chữ số môn toán lớp 4

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 – Tuần 20: Phép Nhân Với Số Có Hai Chữ Số

Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng khám phá những phép nhân thú vị với số có hai chữ số nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, mọi bài toán đều sẽ được giải quyết một cách xuất sắc! Cố gắng lên nào!

Câu 1: Thực hiện phép tính: 23 × 14.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 2: Kết quả của phép nhân 35 × 21 là bao nhiêu?

  • A. 715
  • B. 735
  • C. 755
  • D. 765
Câu 3: Một cửa hàng có 42 hộp bánh, mỗi hộp có 12 cái bánh. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu cái bánh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Chọn đáp án đúng cho phép nhân 105 × 23.

  • A. 2315
  • B. 2405
  • C. 2415
  • D. 2515
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 67 × 13 = ...

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 6: Phép nhân nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • A. 15 × 20
  • B. 12 × 25
  • C. 18 × 17
  • D. 21 × 14
Câu 7: Tính 245 × 36.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 85m, chiều rộng bằng 12m. Tính diện tích sân trường.

  • A. 1020 m²
  • B. 1120 m²
  • C. 1080 m²
  • D. 1180 m²
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 54 × 11 = 594 (....)
b) 38 × 24 = 912 (....)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 10: Tìm tích của 306 và 15.

  • A. 4590
  • B. 4600
  • C. 4710
  • D. 4820
Câu 11: Một quyển sách có 128 trang. Một thư viện mua 25 quyển sách như vậy. Hỏi thư viện đã mua tất cả bao nhiêu trang sách?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: So sánh giá trị của hai biểu thức: 48 × 21 và 35 × 29.

  • A. 48 × 21 > 35 × 29
  • B. 48 × 21 < 35 × 29
  • C. 48 × 21 = 35 × 29
  • D. Không thể so sánh
Câu 13: Tính 19 × 22 + 19 × 78. (Gợi ý: Áp dụng tính chất phân phối nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 14: Kết quả của 500 × 12 là bao nhiêu?

  • A. 600
  • B. 6000
  • C. 60000
  • D. 600000
Câu 15: Một trường học có 18 lớp, mỗi lớp có 32 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Phép nhân nào cho kết quả là 864?

  • A. 24 × 35
  • B. 27 × 32
  • C. 36 × 25
  • D. 18 × 40
Câu 17: Một đoàn tàu có 16 toa, mỗi toa chở được 45 người. Hỏi đoàn tàu đó chở được bao nhiêu người?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống: ... × 20 = 840.

  • A. 40
  • B. 42
  • C. 44
  • D. 46
Câu 19: Thực hiện phép tính: 312 × 16.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Chọn phép tính đúng:

  • A. 52 × 17 = 884
  • B. 45 × 23 = 1030
  • C. 60 × 15 = 9000
  • D. 101 × 11 = 1101
Câu 21: Một công ty sản xuất mỗi ngày 215 sản phẩm. Hỏi trong 20 ngày công ty đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Tìm y biết: y : 15 = 32.

  • A. y = 470
  • B. y = 480
  • C. y = 490
  • D. y = 500
Câu 23: Một bác nông dân trồng 18 hàng bắp, mỗi hàng có 25 cây bắp. Hỏi bác ấy đã trồng tất cả bao nhiêu cây bắp?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Kết quả của 408 × 19 là:

  • A. 7752
  • B. 7742
  • C. 7732
  • D. 7722
Câu 25: Một đội công nhân có 35 người, mỗi người đắp được 18m đường trong một ngày. Hỏi trong một ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 26: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 25 × 30 ... 20 × 40.
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không xác định
Câu 27: Tính nhanh: 45 × 99. (Gợi ý: 99 = 100 - 1 nhé!)

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 28: Trong các phép nhân sau, phép nhân nào có chữ số hàng đơn vị của tích là 0?

  • A. 24 × 15
  • B. 33 × 12
  • C. 47 × 16
  • D. 51 × 18
Câu 29: Một bác thợ may mỗi ngày may được 16 chiếc áo. Hỏi trong 25 ngày, bác ấy may được bao nhiêu chiếc áo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 30: Viết phép tính rồi tính kết quả: "Tích của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số."

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................