Phiếu Bài Tập Toán Lớp 4 – Tuần 20: Phép Nhân Với Số Có Hai Chữ Số
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng khám phá những phép nhân thú vị với số có hai chữ số nhé. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của các con, mọi bài toán đều sẽ được giải quyết một cách xuất sắc! Cố gắng lên nào!
Câu 1: Thực hiện phép tính: 23 × 14.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 2: Kết quả của phép nhân 35 × 21 là bao nhiêu?
- A. 715
- B. 735
- C. 755
- D. 765
Câu 3: Một cửa hàng có 42 hộp bánh, mỗi hộp có 12 cái bánh. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu cái bánh?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Chọn đáp án đúng cho phép nhân 105 × 23.
- A. 2315
- B. 2405
- C. 2415
- D. 2515
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 67 × 13 = ...
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Phép nhân nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
- A. 15 × 20
- B. 12 × 25
- C. 18 × 17
- D. 21 × 14
Câu 7: Tính 245 × 36.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 8: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 85m, chiều rộng bằng 12m. Tính diện tích sân trường.
- A. 1020 m²
- B. 1120 m²
- C. 1080 m²
- D. 1180 m²
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 54 × 11 = 594 (....)
b) 38 × 24 = 912 (....)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Tìm tích của 306 và 15.
- A. 4590
- B. 4600
- C. 4710
- D. 4820
Câu 11: Một quyển sách có 128 trang. Một thư viện mua 25 quyển sách như vậy. Hỏi thư viện đã mua tất cả bao nhiêu trang sách?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: So sánh giá trị của hai biểu thức: 48 × 21 và 35 × 29.
- A. 48 × 21 > 35 × 29
- B. 48 × 21 < 35 × 29
- C. 48 × 21 = 35 × 29
- D. Không thể so sánh
Câu 13: Tính 19 × 22 + 19 × 78. (Gợi ý: Áp dụng tính chất phân phối nhé!)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Kết quả của 500 × 12 là bao nhiêu?
- A. 600
- B. 6000
- C. 60000
- D. 600000
Câu 15: Một trường học có 18 lớp, mỗi lớp có 32 học sinh. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Phép nhân nào cho kết quả là 864?
- A. 24 × 35
- B. 27 × 32
- C. 36 × 25
- D. 18 × 40
Câu 17: Một đoàn tàu có 16 toa, mỗi toa chở được 45 người. Hỏi đoàn tàu đó chở được bao nhiêu người?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống: ... × 20 = 840.
Câu 19: Thực hiện phép tính: 312 × 16.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Chọn phép tính đúng:
- A. 52 × 17 = 884
- B. 45 × 23 = 1030
- C. 60 × 15 = 9000
- D. 101 × 11 = 1101
Câu 21: Một công ty sản xuất mỗi ngày 215 sản phẩm. Hỏi trong 20 ngày công ty đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Tìm y biết: y : 15 = 32.
- A. y = 470
- B. y = 480
- C. y = 490
- D. y = 500
Câu 23: Một bác nông dân trồng 18 hàng bắp, mỗi hàng có 25 cây bắp. Hỏi bác ấy đã trồng tất cả bao nhiêu cây bắp?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Kết quả của 408 × 19 là:
- A. 7752
- B. 7742
- C. 7732
- D. 7722
Câu 25: Một đội công nhân có 35 người, mỗi người đắp được 18m đường trong một ngày. Hỏi trong một ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 26: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 25 × 30 ... 20 × 40.
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không xác định
Câu 27: Tính nhanh: 45 × 99. (Gợi ý: 99 = 100 - 1 nhé!)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 28: Trong các phép nhân sau, phép nhân nào có chữ số hàng đơn vị của tích là 0?
- A. 24 × 15
- B. 33 × 12
- C. 47 × 16
- D. 51 × 18
Câu 29: Một bác thợ may mỗi ngày may được 16 chiếc áo. Hỏi trong 25 ngày, bác ấy may được bao nhiêu chiếc áo?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 30: Viết phép tính rồi tính kết quả: "Tích của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Các con hãy tự kiểm tra lại bài làm của mình nhé!
Câu 1: 23 × 14 = 322
Câu 2: B. 735 (35 × 21 = 735)
Câu 3: Cửa hàng có tất cả: 42 × 12 = 504 (cái bánh)
Câu 4: C. 2415 (105 × 23 = 2415)
Câu 5: 67 × 13 = 871
Câu 6: C. 18 × 17 = 306 (A. 300; B. 300; D. 294)
Câu 7: 245 × 36 = 8820
Câu 8: A. 1020 m² (85 × 12 = 1020)
Câu 9:
a) Đ (54 × 11 = 594)
b) Đ (38 × 24 = 912)
Câu 10: A. 4590 (306 × 15 = 4590)
Câu 11: Thư viện đã mua tất cả: 128 × 25 = 3200 (trang sách)
Câu 12: B. 48 × 21 < 35 × 29 (48 × 21 = 1008; 35 × 29 = 1015)
Câu 13: 19 × 22 + 19 × 78 = 19 × (22 + 78) = 19 × 100 = 1900
Câu 14: B. 6000 (500 × 12 = 6000)
Câu 15: Trường đó có tất cả: 18 × 32 = 576 (học sinh)
Câu 16: B. 27 × 32 = 864
Câu 17: Đoàn tàu đó chở được: 16 × 45 = 720 (người)
Câu 18: B. 42 (840 : 20 = 42)
Câu 19: 312 × 16 = 4992
Câu 20: A. 52 × 17 = 884
Câu 21: Công ty đó sản xuất được: 215 × 20 = 4300 (sản phẩm)
Câu 22: B. y = 480 (y = 32 × 15 = 480)
Câu 23: Bác ấy đã trồng tất cả: 18 × 25 = 450 (cây bắp)
Câu 24: A. 7752 (408 × 19 = 7752)
Câu 25: Trong một ngày đội đó đắp được: 35 × 18 = 630 (m đường)
Câu 26: B. < (25 × 30 = 750; 20 × 40 = 800)
Câu 27: 45 × 99 = 45 × (100 - 1) = 45 × 100 - 45 × 1 = 4500 - 45 = 4455
Câu 28: A. 24 × 15 (4 × 5 = 20, chữ số cuối là 0)
Câu 29: Bác ấy may được: 16 × 25 = 400 (chiếc áo)
Câu 30: Số lớn nhất có ba chữ số là 999. Số bé nhất có hai chữ số là 10.
Tích của hai số là: 999 × 10 = 9990