⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Các số có hai chữ số (đến 50) môn toán lớp 1

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

Phiếu Bài Tập Toán Tuần 20: Các Số Có Hai Chữ Số (Đến 50)

Chào các bạn nhỏ lớp 1 thân yêu! Tuần này chúng mình cùng khám phá thế giới của các số có hai chữ số đến 50 nhé. Hãy thật tự tin và làm bài thật cẩn thận để xem ai là người giỏi nhất nào! Cô/thầy tin các con sẽ làm rất tốt!

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Ba mươi hai: ..........

b) Hai mươi lăm: ..........

c) Bốn mươi tám: ..........

d) Năm mươi: ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 2: Đọc các số sau đây:

a) 37: ................................................................

b) 21: ................................................................

c) 49: ................................................................

d) 40: ................................................................

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 3: Số 43 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

  • A. 4 chục và 3 đơn vị
  • B. 3 chục và 4 đơn vị
  • C. 4 chục và 0 đơn vị
  • D. 3 chục và 3 đơn vị
Câu 4: Viết số có:

a) 3 chục và 5 đơn vị: ..........

b) 1 chục và 9 đơn vị: ..........

c) 4 chục và 0 đơn vị: ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Số liền sau của 29 là số nào?

  • A. 28
  • B. 30
  • C. 20
  • D. 39
Câu 6: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 32 ..... 23

b) 40 ..... 4 chục

c) 25 ..... 20 + 5

d) 41 ..... 45

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: Trong các số 35, 29, 41, 18, số nào là số lớn nhất?

  • A. 35
  • B. 29
  • C. 41
  • D. 18
Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 38, 24, 45, 30.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Số 50 có mấy chục?

  • A. 0 chục
  • B. 5 chục
  • C. 1 chục
  • D. 50 chục
Câu 10: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành dãy số sau:

20, 21, ..., 23, 24, ..., 26, 27, ..., ..., 30.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 11: Chữ số 3 trong số 37 có giá trị là bao nhiêu?

  • A. 3 đơn vị
  • B. 30 đơn vị
  • C. 7 đơn vị
  • D. 37 đơn vị
Câu 12: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 42 = ..... chục + ..... đơn vị

b) 28 = ..... chục + ..... đơn vị

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: Số liền trước của 40 là số nào?

  • A. 39
  • B. 41
  • C. 30
  • D. 49
Câu 14: Tính:

a) 30 + 5 = ..........

b) 24 + 3 = ..........

c) 40 + 10 = ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Kết quả của phép tính 48 - 8 là bao nhiêu?

  • A. 48
  • B. 40
  • C. 8
  • D. 30
Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) ..... chục và 7 đơn vị là 17.

b) 4 chục và ..... đơn vị là 46.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 20 + 7 ..... 27 là:

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không có dấu nào
Câu 18: Số ở giữa 38 và 40 là số nào?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 42, 39, 21, 30?

  • A. 42
  • B. 39
  • C. 21
  • D. 30
Câu 20: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 26, 49, 31, 19.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của các số tròn chục?

  • A. 10, 20, 30, 40
  • B. 20, 10, 30, 40
  • C. 10, 30, 20, 40
  • D. 40, 30, 20, 10
Câu 22: Viết 3 số chẵn lớn hơn 30 và nhỏ hơn 40.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 23: Số được tạo thành từ 2 chục và 8 đơn vị là:

  • A. 82
  • B. 28
  • C. 208
  • D. 802
Câu 24: Lớp 1A có 25 bạn học sinh. Thêm 3 bạn mới chuyển đến. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn học sinh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: Trong số 34, chữ số ở hàng đơn vị là:

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 30
  • D. 34
Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 47, 48, ....., ....., 51.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 27: Số nào lớn hơn 39 nhưng nhỏ hơn 45?

  • A. 38
  • B. 40
  • C. 45
  • D. 50
Câu 28: Tính:

a) 45 - 5 = ..........

b) 39 - 9 = ..........

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. 2 chục và 1 đơn vị là 12.
  • B. 4 chục và 0 đơn vị là 40.
  • C. Số 38 có chữ số hàng đơn vị là 3.
  • D. Số liền trước của 49 là 50.
Câu 30: Viết tất cả các số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 4.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................