PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1 - TUẦN 22
Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn lại và khám phá sâu hơn về cách so sánh các số có hai chữ số nhé. Đây là một kĩ năng rất quan trọng giúp các con tự tin hơn với các con số đấy! Hãy cùng nhau cố gắng hoàn thành phiếu bài tập này thật tốt nhé. Cô tin các con sẽ làm được!
Câu 1: Số nào lớn hơn 56?
Câu 2: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
23 .... 32
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Trong các số sau: 71, 17, 70, 77, số nào là số nhỏ nhất?
Câu 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 45, 21, 68, 42.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 5: Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống: 35 ____ 39
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 87 > 78 ..........
b) 40 < 39 ..........
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Số lớn nhất trong các số 91, 19, 90, 99 là số nào?
Câu 8: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
a) 61 .... 60
b) 55 .... 55
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Câu nào dưới đây là đúng?
- A. 42 = 24
- B. 58 > 85
- C. 60 < 66
- D. 73 > 75
Câu 10: Viết các số có hai chữ số lớn hơn 30 và nhỏ hơn 35.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Số nào là số bé nhất trong các số 83, 38, 80, 88?
Câu 12: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 90, 29, 53, 93.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Lớp 1A có 28 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh. Chọn câu đúng:
- A. Lớp 1A có nhiều học sinh hơn lớp 1B.
- B. Lớp 1A có ít học sinh hơn lớp 1B.
- C. Lớp 1A và lớp 1B có số học sinh bằng nhau.
- D. Không thể so sánh.
Câu 14: Điền một số có hai chữ số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
50 < .......... < 53
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: 4 chục 5 đơn vị sẽ như thế nào với 5 chục 4 đơn vị?
- A. Lớn hơn
- B. Nhỏ hơn
- C. Bằng
- D. Không thể so sánh
Câu 16: Viết 3 số có hai chữ số lớn hơn 75.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Chọn dấu thích hợp: 20 + 5 ____ 26
- A. >
- B. <
- C. =
- D. Không có dấu nào
Câu 18: Viết 3 số có hai chữ số nhỏ hơn 40.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Số nào sau đây lớn hơn 60 nhưng nhỏ hơn 63?
Câu 20: Điền dấu (>, <, =) thích hợp:
30 + 7 .... 37
45 .... 40 + 6
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 21: An có 15 cái kẹo, Bình có 12 cái kẹo. Ai có nhiều kẹo hơn?
- A. An
- B. Bình
- C. Hai bạn có số kẹo bằng nhau
- D. Không thể biết
Câu 22: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 10, 89, 20, 19.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Số "tám mươi tư" sẽ như thế nào so với số "bốn mươi tám"?
- A. Lớn hơn
- B. Nhỏ hơn
- C. Bằng
- D. Không thể so sánh
Câu 24: Tìm số có hai chữ số, biết số đó lớn hơn 78 và nhỏ hơn 80.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 25: Số nào vừa lớn hơn 65, vừa nhỏ hơn 70 và có chữ số hàng đơn vị là 8?
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Các con đã hoàn thành rất tốt phiếu bài tập này! Hãy cùng kiểm tra lại đáp án với cô nhé.
Câu 1: B (Vì 65 > 56)
Câu 2: 23 < 32
Câu 3: B (17)
Câu 4: 21, 42, 45, 68
Câu 5: B (35 < 39)
Câu 6: a) Đ, b) S
Câu 7: D (99)
Câu 8: a) 61 > 60, b) 55 = 55
Câu 9: C (60 < 66)
Câu 10: 31, 32, 33, 34
Câu 11: B (38)
Câu 12: 93, 90, 53, 29
Câu 13: B (Lớp 1A có ít học sinh hơn lớp 1B)
Câu 14: 51 hoặc 52
Câu 15: B (Nhỏ hơn. 4 chục 5 đơn vị là 45; 5 chục 4 đơn vị là 54. Vì 45 < 54)
Câu 16: Ví dụ: 76, 77, 78 (hoặc các số khác lớn hơn 75)
Câu 17: B (Vì 20 + 5 = 25, mà 25 < 26)
Câu 18: Ví dụ: 39, 38, 37 (hoặc các số khác nhỏ hơn 40)
Câu 19: B (61)
Câu 20: 30 + 7 = 37; 45 < 40 + 6 (Vì 40 + 6 = 46)
Câu 21: A (An. Vì 15 > 12)
Câu 22: 10, 19, 20, 89
Câu 23: A (Lớn hơn. Tám mươi tư là 84, bốn mươi tám là 48. Vì 84 > 48)
Câu 24: 79
Câu 25: A (68)