PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 - TUẦN 13
Chào các con học sinh yêu quý! Tuần này chúng mình cùng khám phá vẻ đẹp của bốn mùa quanh ta nhé! Hãy cùng ôn lại những từ vựng và mẫu câu về các mùa thật vui vẻ nào. Cô tin các con sẽ làm bài thật tốt!
Câu 1: Từ nào sau đây có nghĩa là "Mùa Xuân"?
- A. Summer
- B. Winter
- C. Spring
- D. Autumn
Câu 2: "Mùa Hè" trong tiếng Anh là gì?
- A. Spring
- B. Summer
- C. Winter
- D. Fall
Câu 3: Chọn từ tiếng Anh đúng với "Mùa Thu".
- A. Spring
- B. Summer
- C. Winter
- D. Autumn
Câu 4: "Mùa Đông" trong tiếng Anh là gì?
- A. Winter
- B. Spring
- C. Summer
- D. Autumn
Câu 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu: "The four seasons are Spring, Summer, _______, and Winter."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Mùa nào thường có nhiều hoa nở rực rỡ nhất?
- A. Winter
- B. Spring
- C. Summer
- D. Autumn
Câu 7: Mùa nào thời tiết thường rất nóng?
- A. Spring
- B. Winter
- C. Summer
- D. Autumn
Câu 8: Thời tiết ở mùa hè thường như thế nào?
- A. Cold and snowy
- B. Warm and rainy
- C. Hot and sunny
- D. Cool and windy
Câu 9: Chúng ta thường mặc quần áo ấm như áo khoác vào mùa nào?
- A. Summer
- B. Spring
- C. Winter
- D. Autumn
Câu 10: Điền từ còn thiếu: "In winter, it is very ______."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Điền từ còn thiếu: "In summer, we can go to the ______."
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 12: Lá cây thường chuyển màu và rụng vào mùa nào?
- A. Spring
- B. Summer
- C. Winter
- D. Autumn
Câu 13: Hoạt động nào thường diễn ra vào mùa xuân?
- A. Making a snowman
- B. Swimming at the beach
- C. Planting flowers
- D. Playing in the snow
Câu 14: What is your favourite season? Why? (Mùa yêu thích của con là gì? Vì sao?)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 15: Describe the weather in Summer. (Hãy miêu tả thời tiết vào mùa Hè.)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: What do you like to do in Spring? (Con thích làm gì vào mùa Xuân?)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Chọn câu đúng nhất:
- A. It is hot in winter.
- B. It is cold in winter.
- C. It is rainy in winter.
- D. It is sunny in winter.
Câu 18: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: "I wear a ______ and gloves in winter."
- A. T-shirt
- B. dress
- C. scarf
- D. hat
Câu 19: Name two things you see in Autumn. (Kể tên hai thứ con thấy vào mùa Thu.)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Write one sentence about the season Spring. (Viết một câu về mùa Xuân.)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Các con cùng kiểm tra đáp án nhé!
Câu 1: C. Spring
Câu 2: B. Summer
Câu 3: D. Autumn
Câu 4: A. Winter
Câu 5: Autumn / Fall
Câu 6: B. Spring
Câu 7: C. Summer
Câu 8: C. Hot and sunny
Câu 9: C. Winter
Câu 10: cold / snowy
Câu 11: beach / swim
Câu 12: D. Autumn
Câu 13: C. Planting flowers
Câu 14: (Đáp án tùy thuộc vào học sinh, ví dụ: My favourite season is Summer because I can go to the beach. / I like Spring because it has many flowers.)
Câu 15: (Đáp án tùy thuộc vào học sinh, ví dụ: In Summer, it is hot and sunny. / Summer is a hot season.)
Câu 16: (Đáp án tùy thuộc vào học sinh, ví dụ: I like to plant flowers in Spring. / I like to play outside in Spring.)
Câu 17: B. It is cold in winter.
Câu 18: C. scarf
Câu 19: (Đáp án tùy thuộc vào học sinh, ví dụ: I see falling leaves and red leaves in Autumn. / I see yellow leaves and wind.)
Câu 20: (Đáp án tùy thuộc vào học sinh, ví dụ: Spring is the season of flowers. / It is warm and beautiful in Spring.)