PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3 - TUẦN 21
Chào các bạn nhỏ lớp 3 yêu quý! Tuần này, chúng ta sẽ cùng nhau thử tài với các con số thật thú vị nhé. Các con đã sẵn sàng khám phá thế giới của những con số lớn chưa nào? Hãy cùng tìm ra xem số nào lớn hơn, số nào bé hơn và sắp xếp chúng thật gọn gàng nhé! Cô tin các con sẽ làm thật tốt!
Câu 1: Trong các số sau, số nào có giá trị lớn nhất?
- A. 15 200
- B. 12 500
- C. 15 020
- D. 12 050
Câu 2: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
a) 23 456 _____ 23 465
b) 9 999 _____ 10 000
c) 45 000 _____ 4 vạn 5 nghìn
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 34 500; 34 005; 35 400; 30 540.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 4: Chọn đáp án đúng:
- A. 89 999 > 90 000
- B. 70 000 = 7 vạn
- C. 45 678 < 45 670
- D. 10 001 < 9 999
Câu 5: Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống để có phép so sánh đúng:
a) 12 345 < 12 3___5
b) 50 000 > 4____99
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Số có 5 chữ số luôn lớn hơn số có 4 chữ số.
- B. Khi so sánh hai số có cùng số chữ số, ta so sánh từ trái sang phải.
- C. Số 10 000 là số tròn chục nghìn lớn nhất.
- D. Số 99 999 là số lớn nhất trong phạm vi 100 000.
Câu 8: Viết ba số lớn hơn 25 000 nhưng nhỏ hơn 25 010.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 9: Một cửa hàng bán gạo tuần thứ nhất bán được 12 500 kg gạo, tuần thứ hai bán được 12 050 kg gạo. Hỏi tuần nào cửa hàng bán được nhiều gạo hơn?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 10: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
a) 60 000 + 500 + 20 _____ 60 520
b) 7 vạn 8 trăm _____ 70 800
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 11: Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là số nào?
- A. 10 000
- B. 10 234
- C. 12 345
- D. 10 023
Câu 12: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 98 765; 97 865; 98 756; 97 685.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 13: Trong các số 19 876; 20 000; 19 999; 20 001, số nào là số nhỏ nhất?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng:
- A. 50 000 - 1 = 49 999
- B. 49 999 > 50 000
- C. 50 000 là số liền trước của 49 999
- D. 50 000 là số tròn chục nghìn nhỏ nhất có 5 chữ số.
Câu 15: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
a) 8 chục nghìn 7 trăm _____ 80 700
b) 90 000 + 900 + 9 _____ 90 909
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 16: Nối (hoặc khoanh tròn) các số bằng nhau:
a) 3 vạn 2 nghìn 5 trăm
b) 32 050
c) 32 500
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 17: Số nào trong các số sau lớn hơn 67 890 và nhỏ hơn 67 900?
- A. 67 889
- B. 67 901
- C. 67 895
- D. 67 900
Câu 18: Điền số còn thiếu vào dãy số sau để được dãy số theo thứ tự tăng dần:
25 100; 25 200; _____; 25 400; _____; 25 600
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 19: Để so sánh hai số có số chữ số khác nhau, ta làm thế nào?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 20: Trong các số: 34 567; 34 657; 34 576; 34 765. Số có chữ số hàng trăm lớn nhất là số nào?
- A. 34 567
- B. 34 657
- C. 34 576
- D. 34 765
Câu 21: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 54 321 > 54 231 (___)
b) 12 345 < 12 340 (___)
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 22: Một quyển sách có 100 000 chữ cái. Một quyển truyện có 99 999 chữ cái. Hỏi quyển nào có nhiều chữ cái hơn?
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 23: Tìm chữ số thích hợp để điền vào dấu * để số 4*567 là số lớn nhất có thể trong các số nhỏ hơn 48567.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
Câu 24: Chọn số bé nhất trong các số sau:
- A. 78 901
- B. 78 109
- C. 78 091
- D. 78 910
Câu 25: Viết một số có 5 chữ số mà lớn hơn 60 000 nhưng nhỏ hơn 60 100.
...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B. 21 000 (Vì 21 000 là số có hàng chục nghìn lớn nhất, hoặc bằng nhưng hàng nghìn lớn hơn)
Câu 2: a) <; b) <; c) =
Câu 3: 30 540; 34 005; 34 500; 35 400
Câu 4: B. 70 000 = 7 vạn
Câu 5: 99 999
Câu 6: a) 12 345 < 12 3**5** (điền 5, 6, 7, 8, 9 vào chỗ trống) VD: 12 3**5**5; b) 50 000 > 4****99 (điền 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0 vào chỗ trống) VD: 4**9**999
Câu 7: C. Số 10 000 là số tròn chục nghìn lớn nhất. (Số 10 000 là số tròn chục nghìn nhỏ nhất có 5 chữ số)
Câu 8: Ví dụ: 25 001; 25 005; 25 009 (Có nhiều đáp án đúng)
Câu 9: Tuần thứ nhất (Vì 12 500 kg > 12 050 kg)
Câu 10: a) =; b) =
Câu 11: B. 10 234
Câu 12: 98 765; 98 756; 97 865; 97 685
Câu 13: 19 876
Câu 14: A. 50 000 - 1 = 49 999
Câu 15: a) =; b) =
Câu 16: Nối a) với c) (3 vạn 2 nghìn 5 trăm = 32 500)
Câu 17: C. 67 895
Câu 18: 25 100; 25 200; 25 300; 25 400; 25 500; 25 600
Câu 19: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Câu 20: D. 34 765 (Vì chữ số hàng trăm là 7, lớn nhất trong các số đó)
Câu 21: a) Đ; b) S
Câu 22: Quyển sách (Vì 100 000 > 99 999)
Câu 23: Chữ số cần điền là 7. (Vì 47567 < 48567 và 47567 là số lớn nhất có thể với chữ số hàng nghìn là 7)
Câu 24: C. 78 091
Câu 25: Ví dụ: 60 050 (Có nhiều đáp án đúng)