⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

30 bài ôn tập Kiểm tra học kì 1 môn toán lớp 3

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 3

Các con yêu quý! Vậy là chúng ta đã cùng nhau vượt qua một chặng đường học tập đầy hứng thú rồi. Tuần này, chúng mình hãy cùng nhau ôn tập lại những kiến thức đã học trong Học kì I để chuẩn bị thật tốt cho bài kiểm tra sắp tới nhé. Cô tin các con sẽ làm bài thật xuất sắc và đạt điểm cao!

Câu 1: Số "Bốn nghìn không trăm ba mươi lăm" được viết là:

  • A. 40305
  • B. 4350
  • C. 4035
  • D. 4305
Câu 2: Chữ số 8 trong số 8071 có giá trị là bao nhiêu?

  • A. 800
  • B. 8000
  • C. 80
  • D. 8
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 3789, 3879, 3798, 3897.

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Đặt tính rồi tính:

a) 2568 + 3427

b) 8050 - 4329

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Kết quả của phép tính 324 x 3 là:

  • A. 972
  • B. 962
  • C. 982
  • D. 978
Câu 6: Tìm x, biết: x : 4 = 1250

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 7: 5 km 320 m = ............ m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A. 532
  • B. 5320
  • C. 5032
  • D. 53200
Câu 8: Một cửa hàng có 3450 kg gạo. Buổi sáng bán được 1200 kg, buổi chiều bán được 850 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Giá trị của biểu thức 45 + 5 x 6 là:

  • A. 300
  • B. 75
  • C. 270
  • D. 90
Câu 10: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 3kg 50g ........ 3050g
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể so sánh
Câu 11: Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Kết quả của phép chia 6400 : 8 là:

  • A. 80
  • B. 8
  • C. 800
  • D. 8000
Câu 13: Số liền sau của số 9999 là số nào?

  • A. 9998
  • B. 10000
  • C. 1000
  • D. 9990
Câu 14: Một cuộn vải dài 900m, đã bán đi 1/3 cuộn vải. Hỏi cuộn vải còn lại bao nhiêu mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 15: Góc nào dưới đây là góc vuông? (Cô gợi ý các con hãy nhớ lại cách dùng ê-ke để kiểm tra nhé!)

  • A. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc 2 giờ.
  • B. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc 3 giờ.
  • C. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc 1 giờ.
  • D. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc 4 giờ.
Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 giờ 20 phút = ............ phút.

  • A. 60
  • B. 80
  • C. 120
  • D. 1200
Câu 17: Đặt tính rồi tính:

a) 1500 x 5

b) 9876 : 3

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 18: Mẹ mua 5 gói kẹo, mỗi gói có 12 chiếc. Mẹ chia đều số kẹo đó cho 3 anh em. Hỏi mỗi anh em được bao nhiêu chiếc kẹo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 19: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

  • A. 9999
  • B. 9876
  • C. 9898
  • D. 9000
Câu 20: Cô giáo có 120 chiếc bút chì, cô chia đều cho 4 lớp. Hỏi mỗi lớp nhận được bao nhiêu chiếc bút chì?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 21: Tìm y, biết: 2500 - y = 1800

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 22: Số nào trong các số sau đây có chữ số hàng trăm là 5?

  • A. 1250
  • B. 5120
  • C. 1520
  • D. 2105
Câu 23: Một sợi dây dài 1m 2dm. Người ta cắt đi 30cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 24: Lớp 3A có 30 học sinh, lớp 3B có nhiều hơn lớp 3A là 5 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 25: 1/4 của 200kg là bao nhiêu?

  • A. 20kg
  • B. 40kg
  • C. 50kg
  • D. 80kg
Câu 26: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 2 phút 30 giây ........ 150 giây
  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể so sánh
Câu 27: Tính giá trị biểu thức: 1200 + (350 - 50) x 2

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 28: Một hình vuông có cạnh 7cm. Chu vi hình vuông đó là:

  • A. 14cm
  • B. 28cm
  • C. 49cm
  • D. 7cm
Câu 29: Mai có 2 tờ tiền loại 20 000 đồng và 1 tờ tiền loại 10 000 đồng. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu tiền?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 30: Trong phép chia có số dư, số dư phải như thế nào so với số chia?

  • A. Lớn hơn số chia
  • B. Bằng số chia
  • C. Nhỏ hơn số chia
  • D. Bằng 0