15 câu bài tập tuần 1 môn tiếng việt lớp 1 (Đề 2)
Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí
Tuyệt vời các con yêu quý của cô giáo! Chào mừng các con đến với tuần học đầu tiên thật là nhiều điều mới mẻ và thú vị. Cô tin rằng với sự chăm chỉ và thông minh của mình, các con sẽ hoàn thành thật tốt phiếu bài tập này đấy! Hãy cùng nhau khám phá thế giới Tiếng Việt nhé!
Phiếu Bài Tập Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1
Chào mừng các con đến với ngôi nhà Tiếng Việt! Cô giáo rất vui khi thấy các con hăng say học tập. Tuần này chúng mình đã cùng nhau làm quen với những nét chữ đầu tiên và những chữ cái thật đáng yêu. Bây giờ, hãy cùng cô giáo ôn lại bài một chút qua phiếu bài tập nhỏ xinh này nhé! Cố gắng lên nào, các con của cô!
- Câu 1: Nét nào dưới đây được viết thẳng từ trên xuống dưới, giống như cột nhà mình vậy?
- Nét sổ
- Nét ngang
- Nét cong
- Câu 2: Nét nào dưới đây được viết thẳng từ trái sang phải, giống như vạch kẻ đường?
- Nét sổ
- Nét ngang
- Nét xiên
- Câu 3: Trong hai nét sau đây: nét (I) và nét (-), nét nào là nét sổ?
- Nét (I)
- Nét (-)
- Câu 4: Trong hai nét trên, nét nào là nét ngang?
- Nét (I)
- Nét (-)
- Câu 5: Khi chúng mình viết nét sổ, con sẽ đưa bút từ hướng nào nhỉ?
- Từ dưới lên trên
- Từ trên xuống dưới
- Câu 6: Con hãy tìm và chọn chữ 'a' trong các chữ cái sau đây nhé:
- b
- c
- a
- Câu 7: Trong dãy chữ cái sau đây, con hãy kể tên tất cả các chữ 'b' mà con nhìn thấy nhé: a c b a b d.
- Câu 8: Chữ cái nào dưới đây có dáng giống như vành tai con mèo ú vậy nhỉ?
- a
- b
- c
- Câu 9: Để viết chữ 'a', con cần kết hợp những nét cơ bản nào?
- Nét cong kín và nét móc ngược
- Nét sổ và nét cong hở phải
- Câu 10: Khi viết chữ 'b', con sẽ bắt đầu bằng nét nào trước tiên?
- Nét cong hở phải
- Nét sổ thẳng
- Câu 11: Chữ 'c' chỉ cần một nét để hoàn thành. Đó là nét gì vậy con?
- Nét cong hở trái
- Nét cong hở phải
- Câu 12: Tiếng "ba" của bố mẹ mình có chứa chữ cái nào mà con vừa học trong tuần này?
- a
- b
- c
- Câu 13: Tiếng "bố" bắt đầu bằng chữ cái nào mà chúng ta đã làm quen?
- a
- b
- c
- Câu 14: Tiếng "cá" rất ngon của mẹ nấu bắt đầu bằng chữ cái nào con nhỉ?
- a
- b
- c
- Câu 15: Con hãy giúp cô giáo sắp xếp lại 3 chữ cái sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái mà mình đã học nhé: b, a, c.
Đáp án chi tiết:
- Câu 1: A. Nét sổ (Nét sổ là nét thẳng đứng từ trên xuống dưới.)
- Câu 2: B. Nét ngang (Nét ngang là nét thẳng nằm ngang.)
- Câu 3: A. Nét (I) (Nét (I) là biểu tượng của nét sổ.)
- Câu 4: B. Nét (-) (Nét (-) là biểu tượng của nét ngang.)
- Câu 5: B. Từ trên xuống dưới (Đây là cách viết chuẩn của nét sổ để tạo thói quen tốt.)
- Câu 6: C. a
- Câu 7: Các chữ 'b' là: b, b (trong dãy a c b a b d có hai chữ 'b').
- Câu 8: C. c (Chữ 'c' có hình dáng cong hở trái, giống vành tai.)
- Câu 9: A. Nét cong kín và nét móc ngược (Chữ 'a' viết thường được tạo từ nét cong kín và nét móc ngược.)
- Câu 10: B. Nét sổ thẳng (Khi viết chữ 'b' viết thường, chúng ta viết nét sổ thẳng trước, sau đó là nét cong hở phải.)
- Câu 11: A. Nét cong hở trái (Chữ 'c' chỉ gồm một nét cong hở trái.)
- Câu 12: A. a (Tiếng "ba" có chứa chữ 'a'.)
- Câu 13: B. b (Tiếng "bố" bắt đầu bằng chữ 'b'.)
- Câu 14: C. c (Tiếng "cá" bắt đầu bằng chữ 'c'.)
- Câu 15: a, b, c (Đây là thứ tự đúng của các chữ cái trong bảng chữ cái.)
Các con giỏi quá! Cô giáo khen ngợi tinh thần học tập của các con. Hãy tiếp tục cố gắng và chăm chỉ ở những tuần học tiếp theo nhé!