Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...
Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí
Chào các con học sinh yêu quý của cô! Tuần này chúng mình cùng nhau ôn lại và làm quen với các chữ cái mới thật vui nhé: **e, ê, l, h, o, ô**. Cô tin là các con sẽ làm bài thật giỏi và thật cẩn thận!
Hãy đọc kĩ yêu cầu của mỗi bài tập và dùng bút viết thật đẹp. Chúc các con hoàn thành thật tốt phiếu bài tập của mình nhé!
Câu 1: Nối chữ cái. Con hãy dùng bút nối chữ cái in hoa với chữ cái in thường tương ứng nhé!
E l
L o
O e
Câu 2: Điền chữ. Điền chữ e hoặc ê vào chỗ trống để tạo thành từ đúng:
b_ bé h_ hề
Câu 3: Khoanh tròn. Đọc các từ sau và khoanh tròn chữ l:
lá lê hồ
Câu 4: Gạch chân. Trong câu "Bé Hà hô to!", con hãy gạch chân tiếng có chứa chữ h.
Câu 5: Chọn đáp án đúng. Từ nào sau đây có chữ o?
A. bé
B. hồ
C. lê
Câu 6: Viết chữ cái. Con hãy viết lại các chữ cái e, ê, l, h, o, ô thật đẹp vào dòng kẻ dưới đây (mỗi chữ cái viết 2 lần):
e: ............................
ê: ............................
l: ............................
h: ............................
o: ............................
ô: ............................
Câu 7: Đánh dấu. Đặt dấu X vào ô trống bên cạnh từ có chứa chữ ô:
[ ] lá
[ ] ô tô
[ ] he
Câu 8: Điền chữ cái còn thiếu. Điền một chữ cái thích hợp (trong các chữ đã học: e, ê, l, h, o, ô) vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa:
_á (từ: lá) h_ (từ: hô)
Câu 9: Nối từ. Nối từ ở cột A với từ hoặc nghĩa phù hợp ở cột B:
Cột A Cột B
lá xe
ô tô cây
Câu 10: Tìm và gạch chân. Gạch chân những từ có chứa cả chữ l và e trong dãy từ sau:
hồ lê lá bé
Câu 11: Sắp xếp chữ cái. Sắp xếp lại các chữ cái sau để tạo thành từ có nghĩa:
a, h, o -> ........................
e, l, ê -> ........................
Câu 12: Điền dấu thanh. Điền dấu thanh (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng) thích hợp để tạo từ đúng:
l_a (từ: lá) h_o (từ: hô)
b_e (từ: bé)
Câu 13: Đọc và tìm chữ cái. Con hãy đọc câu "Bé Hà có lá me." và liệt kê các chữ e, h, o có trong câu này:
Chữ e: .............................
Chữ h: .............................
Chữ o: .............................
Câu 14: Viết từ. Hãy viết 2 từ mà con đã học có chứa chữ o và 2 từ có chứa chữ h.
Từ có chữ o: 1. .................... 2. ....................
Từ có chữ h: 1. .................... 2. ....................
Câu 15: Câu đố vui. Trong các chữ cái E, Ê, L, H, O, Ô, chữ nào có hình dạng giống như một cái ghế đẩu hoặc một cái thang một chân?
Đáp án: ........................
Các con đã làm bài rất tốt! Bây giờ chúng mình cùng xem đáp án và tự chấm điểm cho mình nhé!
Câu 1: Nối chữ cái.
E - e
L - l
O - o
Câu 2: Điền chữ.
bé bé hê hề
Câu 3: Khoanh tròn. (Học sinh khoanh tròn chữ 'l' trong các từ)
lá lê hồ
Câu 4: Gạch chân.
Bé Hà hô to!
Câu 5: Chọn đáp án đúng.
B. hồ
Câu 6: Viết chữ cái. (Học sinh tự viết chữ cái theo mẫu).
e: e e
ê: ê ê
l: l l
h: h h
o: o o
ô: ô ô
Câu 7: Đánh dấu.
[ ] lá
[X] ô tô
[ ] he
Câu 8: Điền chữ cái còn thiếu.
lá (từ: lá) hô (từ: hô)
Câu 9: Nối từ.
lá - cây
ô tô - xe
Câu 10: Tìm và gạch chân.
hồ lê lá bé
Câu 11: Sắp xếp chữ cái.
a, h, o -> hoa
e, l, ê -> lê
Câu 12: Điền dấu thanh.
lá (từ: lá) hô (từ: hô)
bé (từ: bé)
Câu 13: Đọc và tìm chữ cái.
Chữ e: bé, me (2 chữ e)
Chữ h: Hà (1 chữ h)
Chữ o: có (1 chữ o)
Câu 14: Viết từ. (Đáp án gợi ý, học sinh có thể viết các từ khác đúng)
Từ có chữ o: 1. hồ 2. hô
Từ có chữ h: 1. Hà 2. hô
Câu 15: Câu đố vui.
Đáp án: L
Cô khen ngợi tất cả các con đã rất cố gắng hoàn thành bài tập. Hãy tiếp tục học tập chăm chỉ và vui vẻ mỗi ngày nhé!