⏳ Đang tạo file in (PDF)...

Hệ thống đang định dạng khổ giấy A4 chuẩn in ấn...

Vui lòng chờ: 10 giây
🔥 Có thể mẹ quan tâm:

20 bài ôn tập Đơn vị đo độ dài, đo khối lượng (Ôn tập) môn toán lớp 5

Nguồn: Trúng Tủ - Ôn thi tiểu học miễn phí

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5 - TUẦN 5

Chào các bạn học sinh yêu quý của cô! Tuần này, chúng mình sẽ cùng nhau ôn lại các đơn vị đo độ dài và đo khối lượng nhé.
Đây là những kiến thức rất quan trọng và sẽ giúp ích rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày đấy!
Hãy tự tin, cẩn thận và làm bài thật tốt nha! Cô tin các con sẽ làm được!

Câu 1: Chọn đáp án đúng: 4 km 50 m bằng bao nhiêu mét?

  • A. 450 m
  • B. 4005 m
  • C. 4050 m
  • D. 4500 m

Câu 2: Chọn đáp án đúng: 2 tấn 3 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

  • A. 230 kg
  • B. 2300 kg
  • C. 2030 kg
  • D. 2003 kg

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 5 m 3 dm = ............ dm

b) 2 km 15 m = ............ m

c) 7 cm 8 mm = ............ mm

d) 12000 mm = ............ m

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 tấn 5 tạ = ............ kg

b) 15 tạ 2 yến = ............ kg

c) 8 kg 30 g = ............ g

d) 3500 kg = ............ tấn

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 5: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 3 km 200 m ...... 32 hm

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể so sánh

Câu 6: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 1 tấn 5 tạ ...... 1500 kg

  • A. >
  • B. <
  • C. =
  • D. Không thể so sánh

Câu 7: Một con đường dài 8 km. Người ta đã sửa được 3/4 quãng đường đó. Hỏi còn bao nhiêu mét đường chưa sửa?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 8: Một xe ô tô chở 3 tấn gạo. Chuyến thứ nhất xe chở được 1 tấn 2 tạ. Chuyến thứ hai xe chở được ít hơn chuyến thứ nhất 5 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe đã chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 9: Đơn vị đo độ dài nào dưới đây là bé nhất?

  • A. Đề-xi-mét
  • B. Xăng-ti-mét
  • C. Mi-li-mét
  • D. Mét

Câu 10: Đơn vị đo khối lượng nào dưới đây là lớn nhất?

  • A. Tấn
  • B. Tạ
  • C. Yến
  • D. Ki-lô-gam

Câu 11: Tính:

a) 15 km + 750 m = ............ m

b) 32 dm - 18 cm = ............ cm

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 12: Tính:

a) 5 tạ + 25 kg = ............ kg

b) 12 yến - 8 kg = ............ kg

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 13: 7200 cm = ...... m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A. 72
  • B. 720
  • C. 72000
  • D. 720000

Câu 14: 6 tấn 8 kg = ...... kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  • A. 68
  • B. 608
  • C. 6008
  • D. 6080

Câu 15: Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5 km; 5000 m; 50 hm; 500 dam

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 16: Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

2 tấn; 20 tạ; 200 yến; 2000 kg

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 17: 1 mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • A. 10
  • B. 100
  • C. 1000
  • D. 1/10

Câu 18: 1 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

  • A. 10
  • B. 100
  • C. 1000
  • D. 1/10

Câu 19: Một sợi dây dài 4 m 8 dm. Người ta cắt đi 1/4 sợi dây. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................

Câu 20: Một cửa hàng có 5 tấn đường. Buổi sáng bán được 2 tấn 5 tạ. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 8 tạ. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

...........................................................................
...........................................................................
...........................................................................